.
A , Ngữ-khí thán-từ
A , A-ha, Cảm-thán-từ
À , Cảm-thán-từ
Ạ , Ngữ-khí thán từ
Ai , Nghi-vấn đại-danh-từ
Phiếm-chỉ đại-danh-từ
Liên-thuộc đại-danh-từ
Ầm (ầm-ầm), Tiếng-đệm, Cách ghép
Anh, Các anh, Nhân-vật đại-danh-từ
Ắt, Ắt là, Ắt hẳn, Ắt phải, Ắt là phải, Trạng-từ chỉ sự xác-định
Âu hẳn, Âu cũng, Trạng-từ chỉ sự hoài-nghi
Ấy, Trên ấy, Chỉ-thị chỉ-định-từ
B
Ban đầu. Trạng-từ chỉ thời-gian
Bao giờ, Trạng-từ chỉ sự nghi-vấn
Phụ-thuộc liên-từ
Bao nhiêu, Trạng-từ chỉ sự nghi-vấn
Trạng-từ chuyển thành Nghi-vấn chỉ-định-từ
Bao lâu, Trạng-từ chỉ sự nghi-vấn
Bao xa, Trạng-từ chỉ sự nghi-vấn
Bằng, Trạng-từ chỉ lượng-số
Giới-từ
Bằng, Bằng như, Ví-bằng, Nhược-bằng, Phụ-thuộc liên-từ
Bâng (trẻ-bâng), Tiếng đệm, Cách ghép
Bây, chúng bây, Nhân-vật đại-danh-từ
Bây giờ – Bấy giờ, Trạng-từ chỉ thời-gian
Bầy Danh-từ tổng-hợp
Bên cạnh, Giới-từ
Bị, Động-từ thụ-trạng
Biết đâu, Biết đâu rằng, Trạng-từ chỉ sự hoài-nghi
Biết bao, Biết bao nhiêu, Biết ngần nào, Trạng-từ chỉ lượng-số
Bọn, Danh-từ tổng-hợp
Boong-boong, Trạng-từ chỉ thể-cách (Hài-thinh thán-từ)
Bội số, Lượng-số chỉ-định-từ
Bỗng, Trạng-từ chỉ thời-gian
Bớ, Giao-thán-từ
Bởi, Giới-từ
Bởi, Bởi vì, Phụ-thuộc Liên-từ
Bớt, Trạng-từ chỉ lượng-số
Buồng, Danh-từ tổng-hợp
C
Cả, Tất cả, Cả thảy, Lượng-số chỉ-định-từ
Phiếm-chỉ đại danh-từ
Cách nào, Trạng-từ chỉ sự nghi-vấn
Cái, Loại-từ
Càng, càng thêm, Trạng-từ chỉ lượng-số
Cần, Trợ-động-từ
Cần chi, Trạng-từ chỉ sự phủ-định
Có, Giới-từ
Có lẽ, Trạng-từ chỉ sự hoài-nghi
Có thể, Trợ-động-từ
Còn, Giới-từ
Còn, hãy còn, Trạng-từ biểu-diễn các thời của động-từ và tĩnh-từ
Cỏn (cỏn-con), Tiếng đệm, Cách ghép
Cốc-cốc, Trạng-từ chỉ thể-cách
Hài-thinh thán-từ
Cối (cây-cối), Tiếng đệm, Cách ghép
Cơ, Ngữ-khí thán-từ
Của, Giới-từ
Cùng, Giới-từ
Tập-hợp liên-từ
Giao-thán-từ
Cùng với, Tập-hợp liên-từ
Cũng, Trạng-từ chỉ thể-cách
Cứ, Trợ-động-từ
Câu khuyến-lệnh
Cực, Cực kỳ, Trạng-từ chỉ lượng-số
Cực chưa, Cảm-thán-từ
Cười, Động-từ viên-ý
CH
Cha chả, Cảm-thán-từ
Chà, Cảm-thán-từ
Chả, Trạng-từ chỉ sự phủ-định
Chàng, Nhân-vật đại-danh-từ
Chạp (tháng), Thứ-tự chỉ-định-từ
Chắc, Trạng-từ chỉ sự xác-định
Chắc, Chắc gì, Trạng-từ chỉ sự hoài-nghi
Chăng, Họa chăng, Trạng-từ chỉ sự hoài-nghi
Chẳng, Chẳng hề, Trạng-từ chỉ sự phủ-định
Chẳng phải, Trạng-từ chỉ sự nghi-vấn
Câu nghi-vấn
Chết nỗi, Cảm-thán-từ
Chỉ, Nghi-vấn chỉ-định-từ
Phiếm-chỉ chỉ-định-từ
Nghi-vấn đại-danh-từ
Phiếm-chỉ đại-danh-từ
Liên-thuộc đại-danh-từ
Chỉ, Trạng-từ chỉ giới-hạn
Cho, Giới-từ
Chọt (chạy-chọt), Tiếng đệm, Cách ghép
Chớ, Trạng-từ chỉ sự phủ-định
Chùm, Danh-từ tổng-hợp
Chung quanh, Trạng-từ chỉ nơi-chốn
Chúng, Chúng nó, Nhân-vật đại-danh-từ
Chừ, Trạng-từ chỉ thời-gian
Chứ, Tập-hợp liên-từ
Chưa, Trạng-từ chỉ sự phủ-định
Chực, Trợ-động-từ
Chừng, Trạng-từ chỉ sự nghi-vấn
D
Dạ, Trạng-từ chỉ sự xác-định
Dầu, Dẫu, Mặc dầu, Dẫu rằng, Phụ-thuộc liên-từ
Dễ-thường, Trạng-từ chỉ sự hoài-nghi
Do đó, Tập-hợp liên-từ
Dưới, Giới-từ
Đ
Đã, Trạng-từ biểu-diễn các thời của động-từ và tĩnh-từ
Đàn, Danh-từ tổng-hợp
Đang, Trạng-từ biểu-diễn các thời của động-từ và tĩnh-từ
Đặng, Giới-từ
Đâu, Ở đâu, Trạng-từ chỉ sự nghi-vấn
Đâu đây, Trạng-từ chỉ nơi-chốn
Đây, Đây nầy, Trạng-từ chỉ nơi-chốn
Đấy, Trạng-từ chỉ nơi-chốn
Đệ-nhứt, Đệ-ngũ… Thứ-tự chỉ-định-từ
Để, Để mà, Giới-từ
Để, Để cho, Phụ-thuộc liên-từ
Đếm (số), Lượng-số chỉ-định-từ
Đến, Đến tận, Cho đến, Mãi đến, Giới-từ
Đến, Đến nỗi, Cho đến nỗi, Phụ-thuộc liên-từ
Đều, Trạng-từ chỉ thể-cách
Đi, Trợ-động-từ
Câu khuyến-lệnh
Định, Trợ-động-từ
Đo (đo-đỏ), Tiếng đệm, Cách ghép
Đó, Chỉ-thị chỉ-định-từ
Trạng-từ chỉ nơi-chốn
Đối với, Giới-từ
Đồng, Danh-từ tổng-hợp
Đồng, Trạng-từ chỉ thể-cách
Đừng, Trạng-từ chỉ sự phủ-định
Được, Động-từ thụ-trạng
Trạng-từ chỉ sự xác-định
G-GI
Gần, Gần bên, Trạng-từ chỉ nơi-chốn
Giới-từ
Gì, Nghi-vấn chỉ-định-từ
Phiếm-chỉ chỉ-định-từ
Nghi-vấn đại-danh-từ
Phiếm-chỉ đại-danh-từ
Liên-thuộc đại-danh-từ
Giá, Giá như, Phụ-thuộc liên-từ
Giặn (già- giặn ), Tiếng đệm, Cách ghép
Giêng (tháng), Thứ-tự chỉ-định-từ
Giữa, Chính-giữa, Đang giữa, Giới-từ
H
Há, Há lại, Trạng-từ chỉ sự phủ-định
Hay, Hay là, Tập-hợp liên-từ
Hay đâu, Trạng-từ chỉ sự hoài-nghi
Hãy, Trợ-động-từ
Câu khuyến-lệnh
Hẳn, Âu hẳn, Trạng-từ chỉ sự hoài-nghi
Hầu, Hầu có, Ngõ hầu, Giới-từ
Hè, Ngữ-khí thán-từ
Hèn chi, Hèn nào, Tập-hợp liên-từ
Hễ, Phụ-thuộc liên-từ
Hết, Hết thảy, Lượng-số chỉ-định-từ
Phiếm-chỉ đại-danh-từ
Họ, Nhân-vật đại-danh-từ
Hoặc, hoặc là, Tập-hợp liên-từ
Hỏng (hư- hỏng ), Tiếng đệm, Cách ghép
Hô-khởi-ngữ
Hơi, Trạng-từ chỉ lượng-số
Hỡi, Hỡi ơi, Giao-thán-từ
Hơn, Trạng-từ chỉ lượng-số
Huống, Huống-chi, Huống-hồ, Tập-hợp liên-từ
Hừ, Cảm-thán-từ
I
Ít, Lượng-số chỉ-định-từ
Trạng-từ chỉ-lượng-số
K – KH
Kém, Trạng-từ chỉ lượng-số
Kế bên, Trạng từ chỉ nơi-chốn
Kề, Giới-từ
Kể, Kể cả, Kể về, Giới-từ
Kia, Chỉ-thị chỉ-định-từ
Chỉ-thị đại-danh-từ
Trạng-từ chỉ nơi-chốn
Ngữ-khí thán-từ
Kia kìa, Đàng kia, Trạng-từ chỉ nơi-chốn
Kinh, Giao-thán-từ
Khá, Trạng-từ chỉ lượng-số
Khác, Phiếm-chỉ chỉ-định-từ
Tĩnh-từ
Khác hẳn, Khác với, Khác hơn, Giới-từ
Khắp, Giới-từ
Khi, Đang khi, Trong khi, Cho đến khi, Phụ-thuộc liên-từ
Khỏi, Trợ-động-từ
Giới-từ
Khốn-nạn, Cảm-thán-từ
Không, Không kể, Giới-từ
Không, Không… cả, Không… suốt cả, Trạng-từ chỉ sự phủ-định
Không – Cũng không biết chừng, Trạng-từ chỉ sự hoài-nghi
Khù (già-khù), Tiếng đệm ; Cách ghép
L
Là, Động-từ thụ-trạng
Là bởi, Là vì, Là tại, Tập-hợp liên-từ
Lạ đời, Cảm-thán-từ
Lắm, Lượng-số chỉ-định-từ
Trạng-từ chỉ-lượng-số
Lâu, Trạng-từ chỉ thời-gian
Lấy, lấy… để, Trạng-từ chỉ thể-cách
Lọ, Trạng-từ chỉ sự phủ-định
Lú (lá- lú ), Tiếng đệm, Cách ghép
Lũ, Danh-từ tổng-hợp
Lúc, Đang lúc, Phụ-thuộc liên-từ
Luôn, Luôn-luôn, Trạng-từ chỉ thời-gian
Lùng (lạnh-lùng), Tiếng đệm, Cách ghép
Lủng-ca (lủng-ca lủng-củng), Tiếng đệm, Cách ghép
M
Mà, Liên-thuộc đại-danh-từ
Tập-hợp liên-từ
Ngữ-khí thán-từ
Mai, Mai sau, Trạng-từ chỉ thời-gian
Mãi, Mãi-mãi, Trạng-từ chỉ thời-gian
Mau, Trạng-từ chỉ thời-gian
Mắc, Trợ-động-từ
Mặc, Giới-từ
Mập (mập- mờ), Tiếng đệm, Cách ghép
Mấy, Lượng-số chỉ-định-từ
Trạng-từ chỉ sự nghi-vấn
Trạng-từ chuyển loại thành Nghi-vấn chỉ-định-từ
Mầy, Chúng mầy, Nhân-vật đại-danh-từ
Mình, Chúng mình, Nhân-vật đại-danh-từ
Mọi, Lượng-số chỉ-định-từ
Mong sao, Trợ-động-từ, Câu tỏ sự hối tiếc
Mô, Nghi-vấn chỉ-định-từ
Phiếm-chỉ chỉ-định-từ
Mỗi, Lượng-số chỉ-định-từ
Mồng một (ngày), Thứ-tự chỉ-định-từ
Mở, Danh-từ tổng-hợp
Muốn, Trợ-động-từ
Mưa, Động-từ viên-ý
Mựa, Trạng-từ chỉ sự phủ-định
Mượt (mướt- mượt ), Tiếng đệm, Cách ghép
N
Nàng, Nhân-vật đại-danh-từ
Nào, Nghi-vấn chỉ-định-từ
Lượng-số chỉ-định-từ
Phiếm-chỉ chỉ-định-từ
Phiếm-chỉ đại-danh-từ
Trạng-từ chỉ sự phủ-định
Ngữ-khí thán-từ
Nay, Trạng-từ chỉ thời-gian
Nầy, Chỉ-thị chỉ-định-từ
Chỉ thị đại-danh-từ
Giao-thán-từ
Nãy, Chỉ-thị chỉ-định-từ
Năng (nói-năng) , Tiếng đệm, Cách ghép
Nên, Trợ-động-từ
Nên, Cho nên, Vậy nên, Nên chi, Tập-hợp liên-từ
Nếu, Phụ-thuộc liên-từ
Ni, Chỉ-thị chỉ-định-từ
Nó, Chúng nó, Nhân-vật đại-danh-từ
Nọ, Chỉ-thị chỉ-định-từ
Chỉ-thị đại-danh-từ
Nọ ( hay Nõ), Trạng-từ chỉ sự phủ-định
Nớ, Chỉ-thị chỉ-định-từ
Nơi, Giới-từ
Nớt ( non- nớt) , Tiếng đệm, Cách ghép
NG
Ngang, Trạng-từ chỉ lượng-số
Ngay, Trạng-từ chỉ thời-gian
Giới-từ
Ngập (ngập- ngừng), Tiếng đệm Cách ghép
Ngoài, Giới-từ
Ngoài xa, Trạng-từ chỉ nơi-chốn
Ngươi, các Ngươi, Nhân-vật đại-danh-từ
Người, Nhân-vật đại-danh-từ
NH
Nhau, Như nhau, Lẫn nhau, Trạng-từ chỉ thể-cách
Nhân, Giới-từ
Nhé, Ngữ-khí thán-từ
Nhì ( thứ), Thứ-tự chỉ-định-từ
Nhỉ, Ngữ-khí thán-từ
Nhiều, Lượng-số chỉ-định-từ
Trạng-từ chỉ lượng-số
Nhóm, Danh-từ tổng-hợp
Như, Cũng như, Bằng như, Giá như, Phỏng như, Phụ-thuộc liên-từ
Như, Trạng-từ chỉ lượng-số
Nhưng, Nhưng mà, Tập-hợp liên-từ
Nhứt (thứ), Thứ-tự chỉ-định-từ
O
Ô, Ô hay, Ô hô, Cảm-thán-từ
Ôi, Cha ôi, Chao ôi, Hỡi, Than ôi, Trời ôi, Ối trời ôi, Cảm-thán-từ
Ơi, Trạng-từ chỉ sự xác-định
Ở, Giới-từ
Ở, Ở đây, Ở đó, Ở trên, Ở trong, Ở ngoài, Trạng-từ chỉ nơi-chốn
PH
Phải, Động-từ thụ-trạng
Trợ-động-từ
Trạng-từ chỉ sự xác-định
Phân-số, Lượng-số chỉ-định-từ
Phụ-thích-ngữ, Túc ngữ của danh-từ
Phương-chi, Tập-hợp liên-từ
Phường, Danh-từ tổng-hợp
QU
Qua, Trạng-từ chỉ thể-cách
Giới-từ
Quá, Trạng-từ chỉ lượng-số
Quả, Loại-từ
Quả nhiên, Quả thật, Trạng-từ chỉ sự xác-định
Quày, Danh-từ tổng-hợp
Loại-từ
Quyết, Quyết-nhiên, Trạng-từ chỉ sự xác-định
R
Ra vẻ, Ra chiều, Động-từ thụ-trạng
Rày, Chỉ-thị chỉ-định-từ
Trạng-từ chỉ thời-gian
Rằm (ngày) Thứ-tự chỉ-định-từ
Rằng, Phụ-thuộc liên-từ
Rặng, Danh-từ tổng-hợp
Rắp, Rắp-ranh, Trợ-động-từ
Rồi, Trạng-từ biểu-diễn các thời của động-từ và tĩnh-từ
Ru, Trạng-từ chỉ sự nghi-vấn, Câu nghi-vấn
S
Sành-sanh (sạch- sành-sanh ), Tiếng đệm, Cách ghép
Sao, Trạng-từ chuyển-loại thành Nghi-vấn đại-danh-từ
Sao, Sao lại, Làm sao, Tại sao, Tại làm sao, Trạng-từ chỉ sự nghi-vấn
Sau, Giới-từ
Sắp, Trạng-từ biểu-diễn các thời của động-từ và tĩnh-từ
Sẽ, Trạng-từ biểu-diễn các thời của động-từ và tĩnh-từ
Song, Song le, Tập-hợp liên-từ
Sợi, Loại-từ
Sủa (sáng- sủa ), Tiếng đệm, Cách ghép
Suốt, Giới-từ
T
Ta, Chúng ta, Nhân-vật đại-danh-từ
Tá, Trạng-từ chỉ sự nghi-vấn, Câu nghi-vấn
Tại, Giới-từ
Tất, Phiếm-chỉ đại-danh-từ
Tất là, Tất nhiên, Tất phải, Tất là phải, Trạng-từ chỉ sự xác-định
Tê, Chỉ-thị chỉ-định-từ
Trạng-từ chỉ nơi-chốn
Toán, Danh-từ tổng-hợp
Tôi, Chúng tôi, Nhân-vật đại-danh-từ
Tờ, Loại-từ
Tớ, Chúng tớ, Nhân-vật đại-danh-từ
Tới, Giới-từ
Túc-ngữ, Mệnh đề
Tuy, Tuy rằng, Phụ-thuộc liên-từ
Tuy-nhiên, Tập-hợp liên-từ
Tùy, Tùy nơi, Giới-từ
Tuyên-ngữ, Mệnh đề
Từ, Từ… đến, Giới-từ
Từng, Lượng-số chỉ-định-từ
TH
Thành-thử, Tập-hợp liên-từ
Thảo-nào, Tập-hợp liên-từ
Thậm, Trạng-từ chỉ lượng-số
Thật, Trạng-từ chỉ lượng-số
Thế, Trạng-từ chỉ thể-cách
Thế nào, Trạng-từ chỉ sự nghi-vấn
Thế, Thế mà, Bởi thế, Vì thế, Tập-hợp liên-từ
Thêm, Trạng-từ chỉ lượng-số
Thoạt, Trạng-từ chỉ thời-gian
Thôi, Mà thôi, Chỉ… mà thơi, Có… thôi hay mà thôi, Trạng-từ chỉ sự giới-hạn
Thua, Trạng-từ chỉ lượng-số
Thùng, Hài-thinh thán-từ
Thứ… (thứ nhì, thứ ba…), Thứ-tự chỉ-định-từ
Thưa, Giao-thán-từ
Thường, Trạng-từ chỉ thời-gian
TR
Trái với, Giới-từ
Trăng ( trăng- trắng), Tiếng đệm, Cách ghép
Trên, Giới-từ
Trong, Giới-từ
Trung (trẻ- trung ), Tiếng đệm, Cách ghép
Trừ ra, Ngoại trừ, Giới-từ
Trước, Trạng-từ chỉ thời-gian
Giới-từ
U – Ư
Ủa, Cảm-thán-từ
Úi chà, Cảm-thán-từ
Ừ, Trạng-từ chỉ sự xác-định
Ước gì, Trợ-động-từ ; Câu tỏ sự mong-ước
V
Và, Tập-hợp liên-từ
Vả, Vả lại, Vả chăng, Tập-hợp liên-từ
Vào, Giới-từ
Vay, Ngữ-khí thán-từ
Vâng, Trạng-từ chỉ sự xác-định
Vẫn, Trạng-từ biểu diễn các thời của động-từ và tĩnh-từ
Vậy, Trạng-từ chỉ thể-các
Ngữ-khí thán-từ
Vậy, Vậy nên, Bởi vậy, Vì vậy, Tập-hợp liên-từ
Về, Giới-từ
Vì, Giới-từ
Phụ-thuộc liên-từ
Vì chưng, Phụ-thuộc liên-từ
Ví, Ví như, Ví bằng, Ví dù, Ví thử, Phụ-thuộc liên-từ
Vị-tất, Trạng-từ chỉ sự hoài-nghi
Vô-kể, Trạng-từ chỉ lượng-số
Với, Giới-từ
Tập-hợp liên-từ
Vừa, Trạng-từ biểu-diễn các thời của động-từ và tĩnh-từ
X
Xa, Giới-từ
Xa, Xa-xa, Đàng xa, Ngoài xa, Trạng-từ chỉ nơi-chốn
Xác (trắng- xác ), Tiếng đệm, Cách ghép
Xem, Động-từ thụ-trạng
Xèo (non- xèo ), Tiếng đệm, Cách ghép
Xin, Trợ-động-từ. Câu khuyến-lệnh
Xưa, Trạng-từ chỉ thời-gian
Y
Y, Nhân-vật đại-danh-từ