Samurai Trẻ Tuổi

Lượt đọc: 10800 | 2 Đánh giá: 7/10 Sao
★★★★★★★★★★
★★★★★★★★★★
« Lùi Tiến »
GHI CHÚ

❊ ❊ ❊

logo

[1] Nanban: Cách gọi tỏ ý khinh miệt người phương Tây (bọn man di mọi rợ).

[2] Jigoku: Tiếng Nhật là địa ngục

[3] Cổng torii: Là một loại cổng truyền thống của Nhật Bản, thường được thấy ở lối vào hoặc trong đền thờ Thần đạo.

[4] Ippon seoinage: Là một trong những kĩ thuật đạt điểm cao nhất trong Judo.

[5] Doshin: Sĩ quan cảnh sát cấp bậc thấp thời Edo.

[6] Thục quỳ: Loài cây này được người Nhật tin tưởng rằng có tác dụng bảo vệ con người khỏi thiên tai.

[7] Cửa fusuma: Cửa trượt đặc trưng của Nhật Bản.

[8] Kataginu: Là hình thức trang phục cổ xưa nhất của Nhật Bản, được thiết kế thuận tiện cho việc di chuyển trong kiếm thuật và võ thuật của các samurai.

[9] Menpo: Mặt nạ dùng trong chiến đấu.

[10] Cá koi: Một loại cá chép được nuôi phổ biến tại Nhật Bản.

[11] Enso: Biểu tượng của sự giác ngộ tuyệt đối trong văn hóa tâm linh Nhật Bản.

[12] Arigatō gozaimasu: Cảm ơn (tiếng Nhật).

[13] Tameshigiri: Tiếng Nhật có nghĩa là “thử nghiệm cắt”. Ngày nay, nó trở thành một môn võ thuật, thể hiện kĩ năng của người học với thanh kiếm.

[14] Đàn shamisen: Là một loại nhạc cụ của Nhật, được chơi với một miếng gẩy đàn.

[15] Mon: Đồng tiền chung của Nhật Bản trước năm 1870.

[16] Ōmetsuke: Một chức quan cấp thấp hơn so với bugyo.

Nguồn: TVE 4U
Được bạn: Mọt Sách đưa lên
vào ngày: 12 tháng 5 năm 2026

« Lùi Tiến »