.

VOYOU.
Madame ! Madame
Faut que vous sachiez vous avez menti , bien menti
Vous parliez d'amour
( Mais vous ne savez pas qu'est ce que cela veut dire )
Vous , madame , en parlant de la solitude comme un décor pour meubler vos nuits en chaleur
En lisant une lettre d'amour en bleue
Vous n'avez même pas compris ce que c'est
Oh non et non - Madame
L' amour pour se faire souffrir
Dans un soupir manquant
Ce n'est pas l'amour à votre manière
Je veux tourner le dos
Parlant avec mon silence au lieu de parler avec vous .......
dangson.fr
DUCÔN .
Thưa Bà !
Hãy biết rằng bà đã gian dối , rất gian dối
Bà nói về tình yêu
( Nhưng bà không hiểu thế nào là tình yêu )
Bà ơi ! Bà nói về nỗi cô đơn như thứ trang sức để khỏa lấp những đêm rạo rực của bà
Khi đọc một lá thư tình màu xanh
Bà cũng không đủ sức để hiểu rõ
Không và không . Bà ơi !
Tình yêu để chỉ là khổ đau
Trong tiếng thở dài hụt hẫng
Không phải là cách yêu của bà
Tôi muốn quay lưng
Thà nói chuyện với nỗi yên lặng của mình còn hơn .
DÉFINITIONS voyou voyou, nom masculin
Sens 1
Individu peu scrupuleux, qui ne respecte pas les lois. Synonyme : canaille - Anglais : hooligan
Sens 2
Jeune délinquant. Synonyme : chenapan - Anglais : urchin
"Quand un
type insiste trop sur son honnêteté, c'est sûr que c'est un voyou !"Papartchu Dropaôtt
___ Jardin d'Hiver
VOYOU.
Madame ! Madame
Faut que vous sachiez vous avez menti , bien menti
Vous parliez d'amour
( Mais vous ne savez pas qu'est ce que cela veut dire )
Vous , madame , en parlant de la solitude comme un décor pour meubler vos nuits en chaleur
En lisant une lettre d'amour en bleue
Vous n'avez même pas compris ce que c'est
Oh non et non - Madame
L' amour pour se faire souffrir
Dans un soupir manquant
Ce n'est pas l'amour à votre manière
Je veux tourner le dos
Parlant avec mon silence au lieu de parler avec vous .......
dangson.fr
DUCÔN .
Thưa Bà !
Hãy biết rằng bà đã gian dối , rất gian dối
Bà nói về tình yêu
( Nhưng bà không hiểu thế nào là tình yêu )
Bà ơi ! Bà nói về nỗi cô đơn như thứ trang sức để khỏa lấp những đêm rạo rực của bà
Khi đọc một lá thư tình màu xanh
Bà cũng không đủ sức để hiểu rõ
Không và không . Bà ơi !
Tình yêu để chỉ là khổ đau
Trong tiếng thở dài hụt hẫng
Không phải là cách yêu của bà
Tôi muốn quay lưng
Thà nói chuyện với nỗi yên lặng của mình còn hơn .
DÉFINITIONS voyou voyou, nom masculin
Individu peu scrupuleux, qui ne respecte pas les lois. Synonyme : canaille - Anglais : hooligan
Jeune délinquant. Synonyme : chenapan - Anglais : urchin
type insiste trop sur son honnêteté, c'est sûr que c'est un voyou !"Papartchu Dropaôtt