NGÀY MÙNG 1 TẾT:
- Dâng Hương: Giờ Sửu là Thiên Quan Quý Nhân, giờ Mẹo là Thiên Ất Quý Nhân, 2 giờ này là Thượng Cát; các giờ Tý, Dần, Thìn, Tì đều Cát,
- Xuất Hành: Nên chọn giờ Tý, Sửu, Thìn, Tị, Ngọ ̣đều là Đại Cát.
- Phương Hướng: có thể lấy nơi ở làm trung tâm để chọn Phương mình sẽ đi đến, hoặc đặt bàn lễ cúng, xoay mặt về phương đó mà khấn vái cũng được. Hướng Chính Đông để Nghinh đón Quý Thần, là hướng Đại Cát; hướng Tây và hướng Bắc đều Cát.
( hướng Đông Nam là Ngũ Quỹ, hướng Chánh Nam là Tử môn; giờ Dần và giờ Mẹo là Triệt Lộ Không Vong)
CÁC NGÀY CÚNG BÁI CẦU PHÚC:
Mùng 5, mùng 6, mùng 8, mùng 10, 15, 17, 18, 20, 21, 26.
CÁC NGÀY KHAI TRƯƠNG:
Mùng 5, mùng 6, mùng 8, 13, 15, 17, 20, 21, 25
CÁC NGÀY CẦU TÀI:
Mùng 2, mùng 5, mùng 6 và ngày 14.
- Dâng Hương: Giờ Sửu là Thiên Quan Quý Nhân, giờ Mẹo là Thiên Ất Quý Nhân, 2 giờ này là Thượng Cát; các giờ Tý, Dần, Thìn, Tì đều Cát,
- Xuất Hành: Nên chọn giờ Tý, Sửu, Thìn, Tị, Ngọ ̣đều là Đại Cát.
- Phương Hướng: có thể lấy nơi ở làm trung tâm để chọn Phương mình sẽ đi đến, hoặc đặt bàn lễ cúng, xoay mặt về phương đó mà khấn vái cũng được. Hướng Chính Đông để Nghinh đón Quý Thần, là hướng Đại Cát; hướng Tây và hướng Bắc đều Cát.
( hướng Đông Nam là Ngũ Quỹ, hướng Chánh Nam là Tử môn; giờ Dần và giờ Mẹo là Triệt Lộ Không Vong)
CÁC NGÀY CÚNG BÁI CẦU PHÚC:
Mùng 5, mùng 6, mùng 8, mùng 10, 15, 17, 18, 20, 21, 26.
CÁC NGÀY KHAI TRƯƠNG:
Mùng 5, mùng 6, mùng 8, 13, 15, 17, 20, 21, 25
CÁC NGÀY CẦU TÀI:
Mùng 2, mùng 5, mùng 6 và ngày 14.
Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.