Nặng Tình Xưa
( 18 câu nhịp một )
1.- Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
2.- XángÚLiu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
3.- Liu ( -- ) Cộng Xê ( XÀNG )
4.- Liu Liu ( -- ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
5.- Liu ( XỀ ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
6.- Liu Xề ( -- ) Xàng Xề Cộng ( LIU )
7.- Liu ( Ú ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
8.- Liu Xề ( -- ) Xàng Xề Cộng ( LIU )
9.- Cộng ( LIU ) Liu Cộng ( LIU )
10.- Liu ( XÀNG ) Xê Cống Líu ( CỐNG )
11..- Líu Cống Xê ( XÀNG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
12.- Hò ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
13.- Hò Xự Xang ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
14.- Xang ( XỰ ) Xang ( XỰ )
15.- Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
16.- XángÚ Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
17.- Liu ( -- ) Cộng Xê ( XÀNG )
18.- Liu Liu ( -- ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
Nặng Tình Xưa
( 18 câu nhịp một )
Trương Phi Thủ Cổ Thành
1.- Ôm ( dạ ) trông chờ tin ( anh )
2.- Nước non lưu ( lạc ) mỏi mòn đợi ( trông )
3.- Biết ( -- ) đến bao ( giờ )
4.- Mới ( -- ) đặng trùng ( phùng )
5.- ( Từ ) những khi nguy ( hại )
6.- Lìa ( -- ) phận niềm đệ ( huynh )
7.- Đau ( -- ) xót gan ly ( biệt )
8.- Ngày ( -- ) đêm hoài vọng ( nhau )
9.- Phậïn ( em ) tạm ( nơi )
10.- Cổ ( Thành ) nương náo sớm ( tối )
11.- Quyết chí sưu ( tầm ) tin tức các ( anh )
12.- Nghe ( qua ) nhị ca đen ( bạc )
13.- Vì cuộc vinh ( quang ) nỡ theo quân ( nghịch )
14.- Trở ( dạ ) phản ( bội )
15.- Quên ( thề ) vườn đào năm ( xưa )
16.- Nở ham danh ( lợi ) phụ niềm đệ ( huynh )
17.- Trách ( -- ) ai vô ( nghì )
18.- Phế ( -- ) vong thâm ( tình )
**********
Mẫu Đơn
( 26 câu 2 nhịp )
1- ( LIU ) Cồng U ( LIU )
2- Cống Xê ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
3- Liu ( LIU ) Liu Cồng U ( LIU )
4- Cống Xê ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
5- Xáng ( U ) Xáng U Liu ( CỒNG )
6- Xề Cồng Liu ( U ) Xáng U Liu ( CỒNG )
7- Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
8- Là ( XỪ ) Xang Xê Líu ( CỐNG )
9- Tồn ( U ) Xáng U Liu ( CỘNG )
10- Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
11- Xê Xang Xang ( - - ) Xê Xang Xê Xang ( - - )
12- Ú Liu U Liu ( - - ) Xê Xang Xê Xang ( - - )
13- Ú Liu U Liu ( - - ) U Liu ( CỒNG )
14- Liu U Cồng ( LIU ) ( CỐNG )
15- Cống Líu ( CỐNG ) ( XỪ )
16- Xừ Xang ( XỪ ) ( U )
17- Liu U Xáng ( LIU ) Cồng ( U )
18- Cồng U Liu ( CỒNG ) Xê ( XANG )
19- Xừ Cống Xê ( XANG ) Là ( XỪ )
20- Xang Xê Líu ( CỐNG ) Tồn ( U )
21- Xáng U Liu ( CỘNG ) Xê ( XANG )
22- Xừ Cống Xê ( XANG ) Xê Xang Xang ( - - )
23- Xê Xang Xê Xang ( - - ) Ú Liu U Liu ( - - )
24- Xê Xang Xê Xang ( - - ) Ú Liu U Liu ( - - )
25- U Liu ( CỒNG ) Liu U Cồng ( LIU )
26- Xừ Ú Liu ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
Mẫu Đơn
( 26 câu 2 nhịp )
Phong Lai trêu Nguyệt Nga
1.- Nhìn ( xem ) cảnh trời nước ( non )
2.- Như đón ( chào ) đôi lứa thiếu ( niên )
3.- Yêu ( nhau ) kẻo hoa tàn sắc ( phai )
4.- Nét yêu ( kiều ) tôi đây đã đắm ( say )
5.- Chúng ( bây ) chớ toan ru ( lòng )
6.- Đâu nào chuyển ( lai ) ý ta mà ( hồng )
7.- Đừng nói ( thêm ) nhiều tiếng rất uổng ( công )
8.- Không bao ( giờ ) yêu quân khốn ( kiếp )
9.- Nàng ( ôi ) vì tôi quá yêu ( nàng )
10.- Thân ( đơn ) cành liễu thướt ( tha )
11.- ( - - ) Không ưng với ta ( - - )
12.- thôi mi xích ra ( - - ) bướm đây thấy hoa ( - - )
13.- Hay cho thất phu ( - - ) khát khao ( chờ )
14.- Trông gặp Hằng ( Nga ) ( chớ )
15.- Lắm tiếng thằng cướp (bóc) thà ( là )
16.- Ta nguyện liều ( mình ) còn ( hơn )
17.- Là ưng thuận chúng ( bây ) là ( quân )
18.- Rừng rú ngu ( đần ) chiêu lâu ( la )
19.- Cướp bóc phá lương ( dân ) con ( người )
20.- Sao không biết phải ( trái ) là ( vì )
21.- Đây đã yêu ( đó ) nên ( nàng )
22.- Chọn tiếng thấp ( cao ) ( - - )
23.- Chớ đi trách sao ( - - ) không nương lưởi đao ( - - )
24.- Rất mong ước ao ( - - ) sao không xuống đao ( - - )
25.- Ta chẳng ( đành ) đây đó phải lìa ( nhau )
26.- Lâu la ( bây ) hảy mau dẫn ( về )
**********
Thuấn Hoa
( 24 câu nhịp một )
1 - ( XÊ ) Xang Cống ( XÊ )
2 - Xê ( XÊ ) Xang Xê ( CỐNG )
3 - Cống ( XÊ ) Cống Líu ( XỪ )
4 - Xừ Xang ( XÊ ) Xang Cống ( XÊ )
5 - Hò Xang ( HÒ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
6 - Cồng ( Ú ) Liu Ú Xáng ( LIU )
7 - Cồng ( LIU ) Liu Ú Xáng ( LIU )
8 - Hò Xự Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê (XANG )
9 - Xang Xê ( CỐNG ) Líu Xàng Xê ( CỐNG )
10 - Cồng Ú (LIU ) Cồng Ú Liu ( CỒNG )
11 - Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
12 - Liu ( LIU ) Cồng Ú Liu ( LIU )
13 - Liu ( LIU ) Cồng Ú Xề ( XỀ )
14 - Cồng ( Ú ) Cồng ( LIU )
15 - Cồng U Ù ( LIU ) Cồng Ú Liu ( CỒNG )
16 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
17 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
18 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
19 - Hò ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
20 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cồng Ú ( LIU )
21 - Là ( HÒ ) Xang Cống Xê ( XANG )
22 - Là ( HÒ ) Xang Cống Xê ( XANG )
23 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
24 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
Thuấn Hoa
(24 câu nhịp một)
Lê Long Và Công Chúa Chiêm
1 – Nâng ( niu ) như một đóa ( hoa )
2 - (Tâm) đầu hiệp ( ý )
3 - (Nên) thơ má ( hồng )
4 - Nguồn yêu ( đương ) bể ái mêng ( mang )
5 - Dầu non ( mòn ) thủy chung anh gìn ( tròn )
6 - Dạ ( chảng ) đổi ( thay )
7 - Tình chăn (gối) há ( phai )
8 - Đèn trời lâng ( lâng ) soi sáng tao ( phùng )
9 - Dần dần hương ( bén ) sắt cầm êm ( ấm )
10 - Việt với ( Chiêm ) tình nghĩa giao ( hòa )
11 - Tà ( dương ) chìm bóng núi ( tây )
12 - Chim muôn ( bay ) liệng giữa thinh ( không )
13 - Kêu vang ( lên ) hiệp cánh vầy ( đàn )
14 - Niềm ( nở ) nhàn ( an )
15 - Mệnh ( hoa ) cợt bởn chăng ( là )
16 - Lòng ( em ) thề chẳng đổi ( thay )
17 - Tử ( sanh ) với tơ ( loan )
18 - Vùi ( nong ) khắn keo ( sơn )
19 - Đời ( anh ) như kiếp điểu ( phi )
20 - Nhạn én ( sương ) khuya tận vút ( mây )
21 - Ngàn ( trùng ) xa thẳm quê ( hương )
22 - Đường ( trường ) tha quốc nương ( thân )
23 - Được vương ( huynh ) phê hạ ân ( lành )
24 - Đẹp trúc ( mai ) giai ngẫu thiên ( thành )
**********
Vạn Huê Trường Hận
( 21 câu nhịp một )
1.- ( -- ) Xế Xảng Xang ( HÒ )
2.- Ho Ho ( -- ) Ho Xề Xề ( OAN )
3.- Oan Oan ( -- ) Liu Xề Oan ( LIU )
4.- Liu ( -- ) Cồng ( LIU )
5.- Cồng U Liu ( LIU ) Cồng Liu Cồng ( U )
6.- Liu Cồng ( -- ) Ú Líu ( XÊ )
7.- ( -- ) Líu Cống Xê ( XANG )
8.- ( -- ) Xư ø ( XANG )
9.- Xừ ( XANG ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
10.- Tồn ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
11.- Tồn ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
12.- Xề ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
13.- Xang Xể ( XÊ ) Xang Xừ ( LIU )
14.- Liu Liu ( LIU ) Xư ø ( XANG )
15.- Xư ø ( XANG ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
16.- Xề ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
17.- Xư ø ( XANG ) Xư ø ( XANG )
18.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Tồn ( XÊ )
19.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Tồn ( XÊ )
20.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Xảng Xang ( HÒ )
21.- Xang Xế ( XÊ ) Xang Xư ø ( XANG )
Vạn Huê Trường Hận
( 21 câu nhịp một )
Vân Tiên Khóc Mẹ
1.- ( -- ) Chốn dương ( trần )
2.- ( -- ) Sầu ( nặng )
3.- ( -- ) Ở lòng ( con )
4.- ( -- ) Trời ( cao )
5.- Sao nở phân ( ly ) tình thâm mẫu ( tử )
6.- Đôi đàng ( -- ) khổ ( thay )
7.- ( -- ) Ôi hởi ( trời )
8.- ( -- ) Ngày ( đi )
9.- Thì ( đâu ) có cớ sự ( nầy )
10.- Mà ( nay ) ở nơi quê ( nhà )
11.- Người hiền ( mẫu ) bỏ dương ( trần )
12.- Từ ( đây ) vắng dạng huyên ( đường )
13.- Để cha ( già ) chuổi sầu ( thương )
14.- ( -- ) Mẹ ( ôi )
15.- Đành ( đi ) xuống nơi diêm ( đình )
16.- Trần ( thế ) bỏ cha một ( mình )
17.- Đành ( sao ) Về ( chi )
18.- Dưới nơi diêm ( đình ) lại ( phải )
19.- Lắm cảnh đoạn ( trường ) lòng ( hiếu )
20.- Tính sao cho ( tròn ) như vậy ( thời )
21.- Công ( danh ) đâu cần ( chi )
**********
Lý Vọng Phu
( 35 nhịp đôi , song lang chiếc )
Lớp I : 1 - Tồn ( XANG ) Xang Xang ( XỂ )
2 - Xê ( HÒ ) Hò Xạng ( HÒ )
3 - Tồn ( XANG ) Xang Xang ( XỂ )
4 - Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
5 - Xế Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
6 - Xế Xang ( XỀ ) Tang Xề Phan ( LIU )
7 - Xứ La ( XỀ ) Xứ Phạn Tang ( LIU )
8 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
9 - Xế Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
10 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê (CỐNG )
11 - Xàng ( XỀ ) Phan Xề Phạn ( LIU )
12 - Tang Tang ( XỀ ) Xứ Phạn Tang ( LIU )
13 - Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )
Lớp II:
14 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
15 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
16 - Cống Xê ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
17 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
18 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
19 - Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
20 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
21 - Hò Xang Xê (CỐNG) Tồn Xang Xê ( - - )
22 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
23 - Xê Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
24 - Xể Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )
Lớp III:
25 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
26 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
27 - Cống Xê ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
28 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
29 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
30 - Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
31 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
32 - Hò Xang Xê ( CỐNG ) Tồn Xang Xê ( - - )
33 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
34 - Xể Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
35 - Xể Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )
Lý Vọng Phu
( 35 nhịp đôi , song lang chiếc )
Vọng Phu - Nhị Tấn
Lớp I : 1 - (Bao ) thu mưa (nắng)
2 - Trăng ( tròn ) trăng khuyết ( tà )
3 - Chàng ( đi ) bao năm xa ( vắng )
4 - Thiếp lạnh ( lùng ) cô phòng ( - - )
5 - Trông ánh ( đèn ) chập chờn ( - - )
6 - như chàng ( về ) đang ở ngoài ( hiên )
7 - Vui tao ( phùng ) nối lại tơ ( duyên )
8 - Đêm ( đêm ) lệ đổ dầm ( khăn )
9 - Bên ( tai ) vẳng tiếng thề ( trăng )
10 - Nhớ những ( gì ) đôi ta hẹn ( ước )
11 - Sống bạc ( đầu ) nguyện có trời ( cao )
12 - Dẫu trăm ( chiều ) cay đắng gian ( lao )
13 - Đôi lứa ( mình ) quyết chẳng xa ( nhau )
Lớp II 14 - Bàng hoàng ( trong ) giấc mộng ( hồn )
15 - Vì giang ( sơn ) cái chí anh ( hùng )
16 - Tim ấm ( nồng ) dẫu cách ngàn ( năm )
17 - Chàng ( đi ) đi đường bướm ( ong )
18 - Thiếp ( liều ) như duyên ( số )
19 - Bến ( nước ) trong ( - - )
20 - Nhờ khúc ( sông ) nhơ ( - - )
21 - Đành nệm ( chích ) phòng ( - - )
22 - Không hơn ( là ) trùng phùng ( - - )
23 - Vui với ( người ) lỗi thề ( - - )
24 - Ôi đáng ( gì ) đêm ngóng ngày ( trông )
LớpIII 25 - Buồn ( thương ) chia cách não ( lòng )
26 - Hoài ( nghi ) dạ luống thẹn ( thùng )
27 - Thiếp biết ( chàng ) son sắt hằng ( ghi )
28 - Chàng ( đi ) hoa nở biên ( cương )
29 - Giao ( thừa ) giòn tan tiếng ( pháo )
30 - Xa ( nhau ) bao ( - - )
31 - Ngày chờ ( bao ) năm ( - - )
32 - Dài dẫu ( vắng ) âm ( - - )
33 - Tin thiếp ( nguyền ) bạc đầu ( - - )
34 - Vui sống ( cùng ) xóm làng ( - - )
35 - Trong thanh ( bình ) trên khắp quê ( hương )
**********
Lý Giao Duyên
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Tồn ( LÍU ) Líu Líu Cống ( - - )
2 - Xê Xang ( HÒ ) Là Xang Xê ( - - )
3 - Cống Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
4 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - ) ø
5 - Hò Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
6 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
7 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
8 - Cống Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( HÒ )
9 - Liu Liu ( XỀ ) Liu Xế Xáng ( LIU )
10 - Liu Liu ( XỀ ) Liu Xế Xáng ( LIU )
Lý Giao Duyên
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Trông Chồng
1 - Tích ( thẳm ) ở phương ( - - )
2 - Nao. Anh ( nào ) có thấu ( - - )
3 - Rõ. Đoài ( đoạn ) khúc tơ ( - - )
4 - Tằm. Cam ( chịu ) nỗi âm ( - - )
5 - Thầm. Tầm ( bạn ) tri ( - - )
6 - Aâm. Xa ( mờ ) chàng vắng ( - - )
7 - Tăm. Xa ( mờ ) chàng vắng ( - - )
8 - Tăm Để ( khổ ) cho phận liễu ( bồ )
9 - Ôm ( sầu ) càng xốn ( xang )
10 - Nỗi chia ( lìa ) vẫn mãi vương ( mang )
**********
Lý Ngựa Ô Bắc
( 19 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Cống Xê ( XANG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
2 - ( - - ) ( - - )
3 - Cống Xê ( XANG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
4 - Xự Xang ( XÊ ) Xang Xê Cống ( LÍU )
5 - Ú Líu ( CỐNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
6 - Cống Xê ( XANG ) Cống Xê ( - - )
7 - Cống ( XÊ ) Xang Xê Líu ( XỰ )
8 - Xê Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
9 - Cống ( XÊ ) Xang Xê Líu ( XỰ )
10 - Xang ( XÊ ) Cống Xang Xê ( CỐNG )
11 - Cống Líu ( XÊ ) Xang Xự Xang ( HÒ )
12 - ( - - ) Tồn ( Ú )
13 - Xế Xáng ( - - ) Ú Liu ( XỀ )
14 - Xề Ú ( - - ) Liu Xề ( - - )
15 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )
16 - ( - - ) Tồn ( Ú )
17 - Xế Xáng ( - - ) Ú Liu ( XỀ )
18 - Xề Ú ( - - ) Liu Xề ( - - )
19 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )
Lý Ngựa Ô Bắc
( 19 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Bùi Kiệm Trêu Nguyệt Nga
1 - Náo nương ( đây ) trong những ngày khổ ( đau )
2 - ( - - ) ( - - )
3 - Mối tơ ( duyên ) hãy nối lại với ( tôi )
4 - Cả ( - - ) tâm lẫn ( nảo )
5 - Bởi tôi ( - - ) quá yêu ( cô )
6 - Cùng se ( nghĩa ) trăm năm ( - - )
7 - Mong ( - - ) cô ưng ( thuận )
8 - Chớ ( - - ) nghĩ cùng ( suy )
9 - Tôi ( - - ) đây ước ( nguyện )
10 - Để ( - - ) cô một ( kiếp )
11 - Yên vui ( - - ) phỉ dạ ân ( tình )
12 - ( - - ) Để ( em )
13 - Vơi ( - - ) nỗi đau ( lòng )
14 - Cho vui ( - - ) cùng chồng ( - - )
15 - Thì mối tơ ( hồng ) kết chặt bền ( lâu )
16 - ( - - ) Còn phần ( em )
17 - Phải ( - - ) cúng chay bảy ( ngày )
18 - Như thế ( ở ) tuyền đài ( - - )
19 - Được hài ( lòng ) tái giá cùng ( anh )
**********
Lý Ngựa Ô Nam
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Ú Liu ( PHAN ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - Phan ( LIU ) Phan Liu Ú ( XÁNG )
3 - Xáng Xáng ( XÁNG ) Xáng Ú Xáng ( LIU )
4 - Ú ( LỈU ) Ú Liu ( - - )
5 - Ú ( LIU ) Liu Phan ( XỆ )
6 - Xế Xế ( XANG ) Xang Xự Xang ( HÒ )
7 - Tồn Là ( TỊCH ) Là Hò ( - - )
8 - Là Hò ( XÊ ) Líu Cống Xê ( XANG )
9 - Tồn ( TÀNG ) Tồn Xang ( - - )
10 - Xế Xê ( XANG ) Xang Xê Tồn ( HÒ )
11 - Ho Tồn ( TÀNG ) Tồn Ho ( - - )
12 - Xáng Xáng ( XÀNG ) Liu Liu ( XỆ )
13 - Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
**********
Lý Ngựa Ô Nam
( 7 câu nhịp tư )
1 - ( - - ) Tồn ( XÊ )
Xế Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - ( LIU ) Tồn ( XÊ )
Xế Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Liu Liu ( XỀ ) Phan Liu ( - - )
Cống Líu ( XÊ ) Tồn Xê Xang ( LỊU )
4 - Xư Xư Xang ( XÊ ) Tồn Xảng Xang ( HÒ )
Liu Liu ( XỀ ) Phan Liu ( - - )
5 - Xê Xang Xư ( HÒ ) Tồn Hò Xư ( XANG )
Xế Xang ( HÒ ) Tồn Xang ( - - )
6 - Xang Xể ( XÊ ) Tồn Xảng Xang ( HÒ )
Tồn Tang ( TỊCH ) Tồn Hò ( - - )
7 - Xáng ( XÀNG ) Liu Phan ( XỆ )
Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
Lý Ngựa Ô Nam
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Nguyễn Trãi Tiễn Cha
1 - Nguyễn Phi ( Khanh ) khi người thất ( cơ )
2 - Theo quân ( Tàu ) sang nơi đất ( khách )
3 - Nguyễn ( Trãi ) đón cha khóc ( than )
4 - Ông thấy ( thế ) khuyên can ( - - )
5 - Vì toàn ( dân ) còn đang trông ( đợi )
6 - Nợ núi ( sông ) mang nặng trong ( lòng )
7 - Con nên trở ( lại ) quê mình ( - - )
8 - Cùng toàn ( dân ) cứu lấy quê ( hương )
9 - Lời cha ( vừa ) cạn phân ( - - )
10 - Hãy lui ( chơn ) chớ khá cải ( lời )
11 - Ta sẽ ( liều ) một đời ( - - )
12 - Con nhớ ( rằng ) trong cơn quốc ( nạn )
13 - Đừng làm lỡ ( vận ) tài trai ( - - )
Lý Ngựa Ô Nam
( 7 câu nhịp tư )
Nguyễn Trãi Tiễn Cha
1 - ( - - ) Nguyễn Trãi nghe ( qua )
Những ( lời ) phân giải khuyên ( can )
2 - Tung ( gươm ) bao năm uốn ( nắn )
Tâm can cháy ( nồng ) quyết lệ trào ( sôi )
3 - Hứa lảnh ( ý ) phụ thân ( - - )
Lúc biệt ( ly ) tay lau ngấn ( lệ )
4 - Đem quyết ( tâm ) trả nợ sơn ( hà )
Nhưng con ( ngại ) cha già ( - - )
5 - Đường ngàn ( trùng ) nắng táp mưa ( sa )
Ai hầu ( hạ ) giùm ta ( - - )
6 - Nguyễn Phi ( Khanh ) đến cửa Nam ( Quan )
Còn day ( lại ) nhìn con ( - - )
7 - Nguyễn đau ( buồn ) lòng mang mối ( hận )
Thề tận diệt ( kẻ ) xâm lăng ( - - )
**********
Lý Con Sáo
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - ( XẾ ) Xế Xáng ( U )
2 - Ủ U Liu ( PHAN ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Phan ( LIU ) Xáng Ú LiuPhan ( LIU )
4 - Liu ( XỀ ) Là Xề Phan ( LIU )
5 - Lỉu ( - - ) Líu Liu ( XỀ )
6 - Xề Liu ( - - ) Liu Xề ( - - )
7 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
8 - Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xự ( XANG )
9 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
10 - Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xự ( XANG )
Lý Con Sáo
( 5 câu nhịp tư )
1 - ( XANG ) Xang Xang ( XƯ )
Xang Xể ( XÊ ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - Xề Phan ( LIU ) Xứ U LiuPhan ( LIU )
Xảng Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Xề Phan ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( XỆ )
Xề Liu ( - - ) Liu Xệ ( - - )
4 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xư ( XANG )
5 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xư ( XANG )
Lý Con Sáo
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Ngấm Cảnh Khơi Nguồn
Soạn lời : PHI ANH
1 - ( Tiếng ) líu ( lo )
2 - Chim ( oanh ) trên cành hót ( vang )
3 - ( - - ) ( - - )
4 - Như (chào ) đón xuân ( sang )
5 - Nao nao ( - - ) trong tấc ( dạ )
6 - Khách chi ( trong ) giấc mộng ( - - )
7 - Ngày ( ngày ) càng nhìn hoa ( lá )
8 - Lo nỗi ( lo ) cho thân ngày ( mai )
9 - Lòng ( nầy ) còn đang trong ( trắng )
10 - Chi xiết ( bao ) nỗi vui ngày ( xuân )
Lý Con Sáo
( 5 câu nhịp tư. Song lang 2.4 )
Ngắm Cảnh Khơi Nguồn
Soạn Lời : PHI ANH
1 - ( Vui ) lắm ( thay )
Cảnh ( vật ) gợi lòng mơn ( mang )
2 - Mai ( cúc ) lan thắm ( xinh )
Ngạt ( ngào ) hương ( thơm )
3 - Nỗi ( - - ) vơi trong ( lòng )
Có khác ( chi ) non bồng ( - - )
4 - Cảnh ( trời ) hòa mây ( nước )
Khắp đó ( đây ) reo vui trời ( đông )
5 - Càng ( nhìn ) càng thêm say ( đắm )
Thêm tiếng ( tơ ) xa xa hòa ( ca )
**********
Lệ Rơi Thấm Đá( 24 câu nhịp một )
1 - ( CỒNG ) Cồng Xang ( XANG )
2 - Xê Cống Líu ( XÊ ) ( -- )
3 - ( CỒNG ) Cồng Xang ( XANG )
4 - Xê Cống Líu ( XANG ) ( -- )
5 - ( XANG ) Xư ø ( CỐNG )
6 - Xáng ( CỒNG ) Cồng ( XÁNG )
7 - Xáng ( U ) ( -- )
8 - ( CỒNG ) Xang ( XANG )
9 - Xê Cống Líu ( XÊ ) ( -- )
10 - ( CỒNG ) Xang ( XANG )
11 - Xê Cống Líu ( XANG ) ( -- )
12 - ( XANG ) Xừ ( CỐNG )
13 - Xê ( XANG ) Xang ( XỪ )
14 - Xừ ( CỐNG ) ( -- )
15 - Cồng Cồng ( CỒNG ) Cồng Xáng ( -- )
16 - Xáng ( -- ) Xáng Ú ( LIU )
17 - Cồng Liu ( -- ) Cồng ( -- )
18 - Cồng Cồng ( CỒNG ) Cồng Xáng ( -- )
19 - Xáng ( -- ) Xáng Ú ( LIU )
20 - Cồng Liu ( -- ) Cồng ( -- )
21 - Liu ( LIU ) Liu ( XÀNG )
22 - Xàng ( -- ) Xàng Liu Liu ( XÁNG )
23 - Xáng ( -- ) ( XÁNG )
24 - U Ù ( LIU ) Ú Cồng Liu ( Ú )
Lệ Rơi Thấm Đá
( 24 câu nhịp một )
Khóc Cảnh Biệt Ly
1 - ( Tình ) lang ( ôi )
2 - Lý ( Khanh ) (-- )
3 - ( Còn ) chi ( đâu )
4 - Nữa ( mong ) ( -- )
5 - ( Âm ) dương ( đã )
6 - Đôi ( đàng ) ( _ _û )
7 - Rẻ ( Phân ) ( -- )
8 - ( Đời ) anh ( nay )
9 - Đã dở ( dang ) ( -- )
10 - ( Tình ) em ( nay )
11 - Đã nát ( tan ) ( -- )
12 - ( Thôi ) rời ( rả )
13 - Trăm ( năm ) ( vàng )
14 - ( Đá ) ( -- )
15 - Đường trần ( nghìn ) tầm rẻ ( -- )
16 - Lối ( -- ) đà hết ( mong )
17 - Gì tương ( -- ) phùng ( -- )
18 - Đời người ( phù ) trầm thảm ( -- )
19 - Khổ ( -- ) bóng ái ( ân )
20 - Đà tan ( -- ) tành ( -- )
21 - Thôi ( thôi ) muôn ( đời )
22 - Đành ( -- ) cách xa ( vắng )
23 - ( -- ) ( Lý )
24 - Tình ( quân ) chàng ( ôi )
**********
Lưu Thủy Đoản
( 16 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Là ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
2 - Xê Xang ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
3 - Xê ( XANG ) Xang Xự Xế ( XANG )
4 - Xê Xang ( XỰ ) Hò Xang Xê ( CỐNG )
5 - Cống Tồn ( CỐNG ) Xê Xang Cống ( XÊ )
6 - Xê Xang ( XÊ ) Cộng Xề Cộng ( LIU )
7 - Liu Tồn ( LIU ) Ú Cộng Liu ( Ú )
8 - Ú Tồn ( Ú ) Ú Xáng Ú ( LIU )
9 - Ú Liu ( CỘNG ) Ú Liu Cộng ( XỀ )
10 - Xề Tồn ( XỀ ) Cộng Xề Cộng ( LIU )
11 - Ú Liu ( CỘNG ) Ú Liu Cộng ( XỀ )
12 - Tồn ( LIU ) Ú Liu Cộng ( XỀ )
13 - Xang Xê ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
14 - Xê Xang ( HÒ ) Tồn Hò Xự ( XANG )
15 - Xê Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
16 - Xê Xang ( XÊ ) Xang Xê Cống ( HÒ )
Lưu Thủy Đoản
( 16 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Kim Kiều Hoa Viên Ngộ
1 - Vương Thúy ( Kiều ) là người tài ( hoa )
2 - Vốn con ( nhà ) vọng tộc danh ( gia )
3 - Đã lảu ( thông ) thi hoạ cầm ( ca )
4 - Nhưng sắc ( tài ) trời đà ganh ( ghét )
5 - Lòng tuy ( chẳng ) bận tình ( tơ )
6 - Cùng Thúy ( Vân ) và Vương ( Quan )
7 - ( Khi ) tiết trời thanh ( minh )
8 - Hạnh ( ngộ ) cùng Kim ( Sanh )
9 - ( E ) lệ thẹn ( thùng )
10 - ( Vì ) là trâm ( anh )
11 - Nên ( ngại ) không trao ( lời )
12 - ( Duyên ) nợ do nơi ( trời )
13 - Khiến ( cho ) câu luyến ( lưu )
14 - ( Kiều ) về gia ( trung )
15 - Còn ( có ) chàng Kim ( Sanh )
16 - Ước ( mơ ) trong ( lòng )
**********
Bình Bán Vắn
( 22 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - ( LIU ) Tồn Liu Xáng ( Ú )
2 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )
3 - Tồn Liu ( Ú ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
4 - Liu Xề Cộng ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
5 - Ú Ú ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
6 - Xáng Xáng ( U ) Liu Xề Liu ( CỘNG )
7 - Cộng Tồn ( CỘNG ) Xê Xang Xê ( CỘNG )
8 - Ú Liu ( CỘNG ) Tồn Cộng Liu ( Ú )
9 - Ú Tồn ( Ú ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
10 - Tồn Cộng Liu ( Ú ) Xáng U Liu ( Ú )
11 - U U ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
12 - Xự Xang ( CỐNG ) Xê Xang Cống ( XÊ )
13 - Liu Tồn ( LIU ) Ú Liu Cộng ( XỀ )
14 - Cống Xạng ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
15 - Xang ( XỰ ) Xang Xự Líu ( CỘNG )
16 - Liu Xề Cộng ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
17 - Xự ( XANG ) Xang Xự ( XANG )
18 - Xê Cống ( HÒ ) Tồn Hò Xự ( XANG )
19 - Xự Xang ( XÊ ) Tồn Cống Líu ( XÊ )
20 - Líu ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XÀNG )
21 - Cống Xạng ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
22 - Xang Hò Xự ( XANG ) Tồn Cống Xê ( XANG )
Đờn Vĩ của Kim Tiền trước khi vô bài
Xê ( XANG )
Xê Cống Líu ( XÊ ) Xê ( XANG )
Xê Cống Líu ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
Xang Hò Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Hò Xang ( XỰ )
Bình Bán Vắn
( 22 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Kim Kiều Hoa Viên Ngộ
( tiếp theo )
1 - Xin trọ ( nơi ) ngoài hiên ( tây )
2 - Ý mong ( chờ ) dịp nào ( may )
3 - Gió đưa ( duyên ) được tao ( phùng )
4 - Cùng Thúy ( nương ) kẻo nặng sầu ( vương )
5 - Rất ( may ) nhìn lên nhánh ( cây )
6 - Thấy trâm ( đây ) ai mà rơi ( lại )
7 - Nếu ( chẳng ) duyên trời dong ( rủi )
8 - Thì sao ( mà ) nhặt được ( trâm )
9 - Còn ( đương ) ngơ ngẩn ( tình )
10 - Thì Kiều ( nương ) đã đến ( nơi )
11 - Sanh trả ( trâm ) gọi nghĩa ( ân )
12 - Kiều chi ( xiết ) cảm động ( tâm )
13 - Liếc ( nhanh ) cuối tạ ( từ )
14 - Trông ( theo ) giai nhân khuất ( dạng )
15 - Sanh ( về ) hiên Lãm ( Thúy )
16 - Lòng bâng ( khuâng ) thật khó ( khuây )
17 - Bên ( triện ) tàn lụn ( canh )
18 - Chong ( đèn ) dầu ( hao )
19 - Kiều ( nương ) nhẹ gót ( sen )
20 - Bổng ( đâu ) xuất hiện bên ( ngoài )
21 - Tỉnh ( mơ ) ngờ trong ( mộng )
22 - Lòng Kim ( Sanh ) hồi hộp lo ( âu )
VĨ :
Thúy ( nương )
Mỉm cười ( duyên ) Mẹ ( cha )
Với hai ( em ) Hôm nay vắng ( mặt )
Xin đừng lo ( ngại ) Hiểu lòng ( nhau )
Xin giao ( hẹn ) đá vàng ghi ( dạ )
**********
Kim Tiền Huế
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1- Ú Xáng ( LIU ) Ú Liu Xề Cộng ( LIU )
2 - Ú Xáng ( Ú ) Liu Cộng Liu ( XỀ )
3 - Cống Líu ( CỐNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
4 - Cống Xạng Cống ( XÊ ) Liu Liu ( XỀ )
5 - Tồn Liu ( CỘNG ) Liu Liu ( XỀ )
6 - Tồn Cộng Liu ( CỘNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
7 - Cống Xạng Cống ( XÊ ) Hò ( XÊ )
8 - Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Hò Xự ( XANG )
9 - Tồn Cống Xê ( XANG ) Xê ( XANG )
10 - Xê Cống Líu ( XÊ ) Xê ( XANG )
11 - Xê Cống Líu ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
12 - Xang Hò Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
13 - Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Hò Xang ( XỰ )
Kim Tiền Huế
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Kim Kiều Hoa Viên Ngộ
1 - Quyết thủy ( chung ) gìn keo ( sơn )
2 - Quạt với ( khăn ) tặng chung ( tình )
3 - Khúc nhạc ( tấu ) sầu ly ( tan )
4 - Não dạ Kim ( lang ) chưa tao ( phùng )
5 - Sao khóc ( hận ) xin vui ( lòng )
6 - Chớ khảy ( những ) bản này làm ( chi )
7 - Khúc nhạc sầu ( bi ) cầm ( treo )
8 - Cả hai xướng ( họa ) càng luyến ( lưu )
9 - Đậm tình ( yêu ) nguyệt ( soi )
10 - Sáng ngoài ( song ) hãy ( xin )
11 - Tạm chia ( tay ) trăm năm ( nguyện )
12 - Nào vong ( phụ ) tay cầm ( tay )
13 - Xin gắn ( chặt ) hai lòng như ( một )
**********
Hành Vân
( 21 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Là ( XỰ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
2 - Là ( XỰ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
3 - Xê Líu ( Xự ) Cống Hò Xự ( XANG )
4 - Xê ( XANG ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
5 - Ú Líu ( CỐNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
6 - Cống Líu ( XÊ ) Xang Hò Xang ( XỰ )
7 - Xế ( XANG ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
8 - Xê Xang ( XÊ ) Líu Xự Xang ( XÊ )
9 - Xự Xang ( HÒ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
10 - Xê Xang ( HÒ ) Là Hò Xang ( XỰ )
11 - Xê Xang ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
12 - Là ( XỰ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
13 - Liu ( XỀ ) Tồn Xề Liu ( PHẠN )
14 - Xề Phạn ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
15 - Xê ( XANG ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
16 - Ú Liu ( CỔNG ) Líu Cổng Xê ( XANG )
17 - Ú Liu ( CỔNG ) Líu Cổng Xê ( XANG )
18 - Xề Phạn ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
19 - Xê Xang ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
20 - Xê ( XANG ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
21 - Líu Xê ( - - ) Xang Xự Xế ( XANG )
Hành Vân
( 21 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Lời Xưa , những năm 1915 - 1930 )
1 - ( Nợ ) cái duyên ( gì )
2 - Là ( nợ ) cái duyên ( gì )
3 - Mấy ( đoạn ) tình ( si )
4 - ( Đề) thơ ( nhắn )
5 - Nhắn ( với ) tương ( tri )
6 - Đêm ( xuân ) tà ( nguyệt )
7 - ( Nhành ) thiên ( lý )
8 - Mai dầu ( xinh ) kém Huệ vị ( hoa )
9 - Cùng một ( lòng ) như giấc mơ ( màng )
10 - ( Hành ) vân ( mộng )
11 - ( Trời ) rạng ( đông )
12 - ( Giọt ) sương ( nồng )
13 - Cạn ( bày ) tâm ( sự )
14 - Dậy ngồi ( không ) ngồi không ( - - )
15 - ( Đừng ) toan ( tính )
16 - Cái ( bịnh ) đa ( tình )
17 - Ai ( khiến ) cho ( mình )
18 - Dễ làm ( thinh ) làm thinh ( - - )
19 - Ngọc Biện ( Hòa ) ngắm lâu càng ( xinh )
20 - ( Non ) bồng tuy ( cách )
21 - Aùng mây ( - - ) đang đợi chim ( xanh )
**********
Tứ Đại Cảnh
( 46 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Lớp I :
1 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( XỀ )
2 - Xề ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( CỘNG )
3 - Liu ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( CỘNG )
4 - Liu Xàng Xê ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
5 - Là ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
6 - Hò Xự ( - - ) Xang Xế ( XANG )
Lớp II :
7 - Xang ( XẢNG ) Xế Xang Là ( HÒ )
8 - Là Là ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
9 - Là Là ( HÒ ) Là Cống Xê ( XANG )
10 - Là ( XÊ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
11 - Là Là (XÊ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
12 - Xê Líu ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
13 - Tồn ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
14 - Hò Xự ( - - ) Xang Xế ( XANG )
Lớp III :
15 - Xang ( XẢNG ) Xế Xang Là ( HÒ )
16 - Là Là ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
17 - Là Là ( HÒ ) Là Cống Xê ( XANG )
18 - Là ( XÊ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
19 - Là Là (XÊ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
20 - Xê Líu ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
21 - Là ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
22 - Hò Xự ( - - ) Xang Xế ( XANG )
Lớp IV :
23 - Xang ( XẢNG ) Xế Xang Là ( HÒ )
24 - Là Là ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
25 - Là Là ( HÒ ) Là Cống Xê ( XANG )
26 - Xế ( XANG ) Tồn Xang Xê ( XỂ )
27 - Liu ( LIU ) Liu Hò ( PHAN )
28 - Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
29 - Ú Ú ( - - ) Liu Cộng ( XỀ )
30 - Xề Liu ( - - ) Cộng Xề ( - - )
31 - Xê Xang ( XỰ ) Xự Xang Xế ( XANG )
32 - Là Là ( HÒ ) Là Cống Xê ( XANG )
33 - Xế ( XANG ) Tồn Xang Xê ( XỂ )
34 - Liu ( LIU ) Liu Hò ( PHAN )
35 - Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
36 - Ú Ú ( - - ) Liu Cộng ( XỀ )
37 - Xề Liu ( - - ) Cộng Xề ( - - )
38 - Líu Cống ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
39 - Là Hò ( - - ) Là Xự ( - - )
40 - Là Xự ( - - ) Xang Xế ( XANG )
41 - Xang Xể ( - - ) Xê Xang ( - - )
42 - Xế Xê ( XANG ) Xang Xê Xự ( HÒ )
43 - Xứ Ú ( - - ) Xáng Xề ( - - )
44 - Xứ Xáng ( XỀ ) Tồn Xề Phạn ( LIU )
45 - Tồn ( LIU ) Xáng Ú Liu ( XỀ )
46 - Xứ Xáng ( XỀ ) Tồn Xề Phạn ( LIU )
Tứ Đại Cảnh
( 46 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Nhị Thập Tứ Hiếu
Soạn lời : Trần Phong Sắc
Lớp I :
1 - Ngô ( Mãnh ) song thân ( nghèo )
2 - ( Đương ) tuổi thơ ngây ( dại )
3- ( Song ) thảo thân ghi ( dạ )
4- Giúp ( đở ) tiếng đã rền ( vang )
5 - Nghèo ( khô ) luống than thân ( phận )
6 - Mùng mẹ ( -- ) đâu có ( giăng )
Lớp II
7 - ( Muổi ) rần ( rần )
8 - Chàng Ngô ( chạnh ) là vì ( thân )
9 - Chà quơ ( đặng ) thì nấu cơm ( ăn )
10 - Mắc ( như ) quế kia mấy ( phần )
11 - Nhiều ( đâu ) tới xông khói ( hoài )
12 - Ngô thức ( hoài ) cứ quạt ( luôn )
13 - Mền ( đâu ) đắp cho cha ( mẹ )
14 - Gần gục ( - - ) rồi banh áo ( ra )
Lớp III :
15 - ( Muổi ) vầy ( đoàn )
16 - Đành ( ưng ) nạp mình chàng ( ta )
17 - Phần cha ( mẹ ) đừng cắn xin ( tha )
18 - Giống ( kia ) thấy da vén ( trần )
19 - Đồng ( bu ) nút no không ( cần )
20 - Khen có ( gồng ) mới chịu ( trân )
21 - Đàng ( kia ) mới ve tay ( đập )
22 - Chừa mặt ( - - ) không dám ( đeo )
Lớp IV :
23 - ( Muổi ) mừng ( thầm )
24 - Mình đem ( nạp ) là chàng ( Ngô )
25 - Vì không ( đập ) cùng mền bu ( vô )
26 - Cám ( ơn ) cho ( máu )
27 - ( Aùp ) vào cứ ( đậu )
28 - Theo ( cậu ) đà quen ( - - )
29 - Tránh ( - - ) cha mẹ ( chàng )
30 - Lòng không ( - - ) phụ phàng ( - - )
31 - Khiến cha ( mẹ ) ngon giấc ( luôn )
32 - Hồi thơ ( dại ) làm túng cho ( xong )
33 - Lớn ( khôn ) ra ( sức )
34 - ( Thú ) tiều mới ( họa )
35 - Cây ( mục ) về un ( - - )
36 - Mới ( - - ) mua nệm ( mùng )
37 - Phần cha ( - - ) mẹ dùng ( - - )
38 - Mua đặng ( mùng ) ngăn muổi không ( động )
39 - Tiều ( - - ) hiếu trọng ( - - )
40 - Trời cảm ( động ) tiên biến ( ra )
41 - Phương pháp ( - - ) mấy khoa ( - - )
42 - Mới trao ( - - ) cho chàng ( - - )
43 - Sông ( - - ) hóa đàng ( - - )
44 - Có tiếng ( chàng ) họ ( Ngô )
45 - Là ( Ngô ) Mãnh nên danh ( hiền )
46 - Sau ( - - ) thành thần ( tiên )
**********
Mạnh Lệ Quân
( 20 câu 2 nhịp )
1- U ( LIU ) Liu U Liu ( CỘNG )
2- Liu ( XỀ ) Là Xề Liu ( CỘNG )
3- Liu ( U ) Ú U Liu ( CỘNG )
4- Liu ( XỀ ) Là Xề Liu ( CỘNG )
5- Liu ( XỀ ) Là Xề Liu ( CỘNG )
6- Liu ( XÀNG ) Cống Xê Xừ ( XANG )
7- ( XỰ ) Xự Xang ( XÊ )
8- Cống ( HÒ ) Xang Xự Xư ( HÒ )
9- ( HÒ ) HÒ Xàng ( XỰ )
10- Liu ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
11- Liu ( XỀ ) Liu Xề Cộng ( LIU )
12- Cống ( XÊ ) Cống Xang Cống ( XÊ )
13- Liu ( XỀ ) Liu Xề Cộng ( LIU )
14- Cống ( XÊ ) Cống Xang Cống ( XÊ )
15- Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Xự Xang ( XỰ )
16- Hò ( XÊ ) Cống Xang Cống ( XÊ )
17- Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Xự Xang ( XỰ )
18- Hò ( XÊ ) Cống Xang Cống ( XÊ )
19- ( XỀ ) Xề Liu ( CỘNG )
20- Liu ( XỀ ) Xề Liu ( CỘNG )
Mạnh Lệ Quân
( 20 câu 2 nhịp )
1.- Sắc ( son ) son phấn thêm ( thẹn )
2.- Giữa ( vời ) khói tình chưa ( vẹn )
3.- Còn ( trông ) sao vắng tin ( bạn )
4.- Nhắt ( càng ) bặt tâm thơ ( nhạn )
5.- Ra ( vào ) đêm ngày trông ( đợi )
6.- Phương ( nào ) chàng trú hởi ( ôi )
7.- ( Chàng ) tri ( âm )
8.- Xét ( dùm ) cho bổn phận ( nầy )
9.- ( Đành ) chàng đành bao ( dạ )
10.- ( Chiều ) là chiều hôm ( nay )
11.- ( Lòng ) buồn càng bâng ( khuâng )
12.- Ngó ( mong ) xót dạ nát ( gan )
13.- ( Bồng ) thiếp bồng con ( thơ )
14.- Ngóng ( trông ) lụy ngọc chứa ( chan )
15.- Tuông rơi lụy ( dạ ) xót ( dạ )
16.- Chàng ( ôi ) nỡ phụ tào ( khang )
17.- Thiếp không lỗi ( phận ) sao đó ( giận )
18.- Làm ( chi ) bỏ mẹ con ( tôi )
19.- ( Chàng ) chàng có ( giận )
20.- Xin ( đừng ) nỡ làm như ( vậy )
**********
Mạnh Lệ Quân Thoát Hài
( 20 câu 2 nhịp )
1- Liu ( U ) Liu U Liu ( CỘNG )
2- Liu ( XỀ ) Liu Xề Công ( LIU )
3- Liu ( U ) Liu U Liu ( CỘNG )
4- Liu ( XỀ ) Liu Xề Công ( LIU )
5- ( XỀ ) Liu Xề Công ( LIU )
6- Xê ( XANG ) Cống Xê Xừ ( XANG )
7- ( XỰ ) Xự Xang ( XÊ )
8- Cống ( HÒ ) Xự ( HÒ )
9- ( HÒ ) Hò Xang ( XỰ )
10- ( XỀ ) Xề Cộng ( LIU )
11- Cộng Liu ( - - ) U U ( LIU )
12- U Liu ( - - ) Cống Líu ( XÊ )
13- Xang Xê ( - - ) U U ( LIU )
14- U Liu ( - - ) Cống Líu ( XÊ )
15- Xang Xê ( - - ) Xê Xang ( XỰ )
16- Xang Xự ( - - ) Xự Xang ( XÊ )
17- Xang Xê ( - - ) Xê Xang ( XỰ )
18- Xang Xự ( - - ) Xự Xang ( XÊ )
19- Xang Xê ( - - ) Liu ( CỘNG )
20- Liu ( XỀ ) Công ( LIU )
Mạnh Lệ Quân Thoát Hài
( 20 câu 2 nhịp )
Cảnh Chia Ly
1.- Trống ( chiêng ) nổi lên báo ( hiệu )
2.- Giặc ( tràn ) đến ngoài biên ( cương )
3.- Anh ( tuấn ) xông pha ngăn ( giặc )
4.- Thôi ( đành ) tạm biệt gia ( trang )
5.- ( Kìa ) thăm thẳm đàng ( xa )
6.- Mịt ( mờ ) khói bụi vần ( bay )
7.- ( Chàng ) ra ( đi )
8.- Quảng ( gì ) tấm thân nhọc ( nhằn )
9.- ( Hiềm ) nỗi niềm ly ( hận )
10.- ( Từ ) giả từ gia ( trang )
11.- Xuất chinh ( - - ) nhắm biên ( quan )
12.- Buông cương ( - - ) mang kiếm ( cung )
13.- Lướt xông ( - - ) thiếp ở ( nơi )
14.- Thôn trang ( - - ) chịu lắm ( nỗi )
15.- Gian nan ( - - ) dâng chén ( rượu )
16.- Tiễn bạn ( - - ) một bước ( đi )
17.- Lại ngưng ( - - ) quăng chung ( rượu )
18.- Tiễn biệt ( - - ) múa thanh ( kiếm )
19.- Ra oai ( - - ) vó ( ngựa )
20.- Lên ( đàng ) chia ( tay )
**********
Khổng Minh Tọa Lầu
( 16 câu nhịp tư )
1.- Xáng ( - - ) U Liu Ú Liu ( - - )
2.- Xề ( - - ) Cộng Liu Cộng Liu ( - - )
3.- Xáng ( - - ) U Liu Ú Liu ( - - )
4.- Xề ( - - ) Cộng Liu Cộng Liu ( - - )
5.- Cồng Liu ( CỘNG ) Liu U Cộng ( LIU )
6.- CỒng Liu ( CỘNG ) Liu U Cộng ( LIU )
7.- Liu ( - - ) Xàngà Xê Cống ( - - )
8.- Xừ ( - - ) Cống Xê Xang ( - - )
9.- Liu ( - - ) Xàngà Xê Cống ( - - )
10.- Xừ ( - - ) Cống Xê Xang ( - - )
11- Xừ Xang ( XỪ ) Xang Cống Xừ ( XANG )
12- Xừ Xang ( XỪ ) Xang Cống Xừ ( XANG )
13- Cồng Liu ( CỘNG ) Liu U Liu ( CỘNG )
14- CỘNG Liu ( U ) Xáng U Liu ( U )
15- U ( LIU ) U Xàng ( - - )
16- Xừ Xang ( XÊ ) Xang Cống Líu ( XÊ )
Khổng Minh Tọa Lầu
( 16 câu nhịp tư )
Đánh Cờ Tướng
Viết lời : HỮU - TÂM
A 1.- Kéo ( - - ) Pháo qua bắt Xe ( - - )
B 2.- Rồi ( - - ) chạy Xe được thôi ( - - )
A 3.- Mã ( - - ) tấn lên tiếp theo ( - - )
B 4.- Chờ ( - - ) Tượng đang đợi đây ( - - )
A 5.- Đừng khoan ( mừng ) ăn Mã mà ( thua )\
6.- Vì Xê ( nằm ) bên phải giờ ( lâu )
7.- Chiếu ( - - ) còn chi Tướng ( - - )
B 8.- Hồi ( - - ) Pháo lo chi ( - - )
9.- Chớ ( - - ) hòng mong thắng ( - - )
10.- Vì ( - - ) Chốt qua sông ( - - )
A 11.- Thường câu ( rằng ) con Chốt là ( Xe )
B 12.- Cờ thua ( rồi ) mau sắp bàn ( đi )
A 13.- Hiệp hai ( này ) tôi quyết cho ( hòa )
B 14.- Mời anh ( đi ) chớ nên dang ( ca )
A Nước ( tiên ) Pháo đầu ( - - )
B Còn đây ( đi ) đường thủ pháo ( giăng )
**********
Mẫu Tầm Tử( 9 câu 2 nhịp )
1- Liu Xáng ( U ) Liu Cộng U ( LIU )
2- LiuÙ Xáng ( U ) Líu Cống Xê ( XANG )
3- Liu Xáng ( U ) Liu Xàng Xê ( CỐNG )
4- Xừ ( CỐNG ) Xê Xang Xừ ( XANG )
5- Xê ( CỐNG ) Xê Xang Xừ ( XANG )
6- Cống ( XÊ ) Xang Xự Xang ( XÊ )
7- Cống Líu ( XÊ ) Xang Xự Xang ( XÊ )
8- Liu Xáng ( U ) Líu Cống Xê ( XANG )
9- Tồn ( LIU ) Tồn U Xáng ( LIU )
Mẫu Tầm Tử
( 9 câu 2 nhịp )
Đánh Cờ Tướng
A 1.- Pháo chiếu ( ngay ) cho đó biết ( tay )
B 2.- Sĩ chống ( lên ) không ngại lo ( gì )
3.- Đắnh cờ ( chi ) vội vàng chiếu ( Tướng )
4.- Chẳng cần ( gì ) trận thế ra ( quân )
A 5.- Aên ( được ) cứ ăn ( - - )
6.- Hơi sức ( đâu ) suy nghĩ mất ( công )
7.- Cứ chơi ( vui ) quên chuyện sâu ( nông )
B 8.- Mặc thế ( nhân ) danh lợi tranh ( dành )
9.- Còn ( ta ) cười vui tháng ( năm )
**********
Xái Phỉ
( 15 câu 2 nhịp , giọng Quãng )
Thủ Y ( XỰ ) Xang Hò Xự ( XANG )
Y ( XỰ ) Hò Xự Xang ( HÒ )
Hò Cống ( XÊ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
1.- Hò Xê Xang ( YÏ ) Xê Y Xự ( HÒ )
2.- Cống Líu ( XÊ ) Cống Hò Hò( XỰ )
3.- Xang Xê ( LÍU ) Cống ( CỐNG )
4.- Líu Xê Hò ( XỰ ) Xang Xê ( Y )
5.- Xự Hò Cống Líu ( XÊ ) Cống Xang Xê ( - - )
6.- Cống Líu ( CỐNG ) Y Xự Hò ( XANG )
7.- Xang Xang ( Ụ ) Cống Liu ( - - )
8.- Hò Hò ( - - ) Cống Xự Xang ( XÊ )
9.- Cống Xê ( Y ) Xự ø Hò( XÊ )
10.- Cống Xang Xê ( CỐNG ) Xê Líu Cống ( XỰ )
11.- Xang Xê ( Y ) Xự Hò Y ( XƯ )
12.- Y Xự ( HÒ ) Y Xự Hò ( XANG )
13.- Xang Xang ( Ụ ) Cống Liù ( - - )
14.- Cống Líu ( XÊ ) Cống Hò Xự ( XANG )
15.- Y Xự Xang ( HÒ ) Xự Xê ( - - )*
Vĩ Xế Xế ( Y ) Xế Yï Xư ( HÒ )
Xế Xế ( Y ) Xế Y ( - - )
Xế Xê ( Y ) Xế Yï Xư ( HÒ )
Xáng Xáng ( PHÀN ) Cồäng ( LIU )
* Bỏ thủ vĩ thì câu 15 dứt Xang .
Xái Phỉ
( 15 câu 2 nhịp , giọng Quãng )
Tiệc Rượu Giao Bôi
Thủ Tiệc ( rượu ) huy hoàng nghiêm ( trang )
Đôi ( bạn ) cùng nhau tuyên ( thề )
Ngày chúng ( ta ) hòa rượu ca ( xang )
1.- Yến anh sum ( hiệp ) chung vui vậy ( nàng )
2.- Hảy uống ( thêm ) mừng ( cuộc )
3.- Giao bôi ( chúng ) ta ( xứng )
4.- Đôi hòa ( hiệp ) yến anh cố ( công )
5.- Vung bồi lửa ( hương ) bén duyên ( - - )
6.- Thiếp nguyện ( ước ) thấm đượm ngàn ( thu )
7.- Chớ đừng như ( bóng ) phù du ( - - )
8.- Sớm tàn ( - - ) giữa buổi niên ( hoa )
9.- ( Phận ) thiền ( quyên )
10.- Gối chăn cô ( lẻ ) em ( đừng )
11.- Lo xa ( cho ) tinh thần bất ( an )
12.- Trong cõi ( lòng ) xốn xang vì buồn ( than )
13.- Sao em ( vẫn ) hoài nghi ( - - )
14.- Trong tâm ( linh ) như báo điềm hung ( tin )
15.- Vợ chồng ( mình ) sẽ chia ly ( - - )
Vĩ Em vẫn ( tin ) trăm năm vững ( bền )
Mặc thế ( sự ) đổi thay ( - - )
Anh khắc ( ghi ) tận nơi đáy ( lòng )
Chúng ta ( vui ) duyên ngàn ( năm )
**********
Dì Phạn
( 18 câu 2 nhịp )
Thủ : Cống Xê ( XANG
Xê Xang ( XỪ ) Ú Xừ Xang ( XÊ )
Xê ( XÊ ) Líu Cống Xê ( XANG )
Xừ Xê ( XANG ) Xừ Xang Cống ( XỪ )
Xừ ( XỪ ) Líu Cống Xê ( XANG )
Xừ Xê ( XANG ) Xừ Xang Xê ( CỐNG )
Cống Xừ ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
1.- Xê Cống Líu ( XÊ ) Cống Xang Y ( XỪ )
Xừ ( Ú ) Ú Ú Líu ( CỐNG )
2- Cống Líu ( XỪø ) Xừ Xê ( XANG )
Xừ Xang Xê ( CỐNG ) ( U )
3- U ( LIU ) U ( CỐNG )
Cống Líu ( XỪ ) Xừ Xê ( XANG )
4- Xừ Xang Xê ( CỐNG ) ( XÊ )
Cống Xê Xang ( XỪ ) Cống Xê ( XANG )
5- Xừ Xang Xê ( CỐNG ) Líu Xê Xang ( CỐNG )
Cống ( CỐNG ) Ú Líu ( CỐNG )
6- Ú Líu ( XỪ ) Ú Xừ Xang ( XÊ )
Xê ( XÊ ) Cống Líu ( XÊ )
7- Cống Xê Xang ( XỪ )ø Cồng Liu ( U )
Cồng U ( XỪ ) Xừ ( - - )
8- Xừ Xê ( XANG ) Xừ Xang Xê ( CỐNG )
XÊ Xang ( CỐNG ) ( XỰ )
9- Xự … ( - - ) Xự Hò ( XÊ )
Cống ( XÊ ) Xàng Xê Cống ( LÍU )
10.- Cồng Liu Ú Cồng ( LIU ) Ú Liu ( XÊ )
Xê … ( XÊ ) Cống Líu ( XÊ )
11.- Xể Xê Xang ( XỪ ) Xể Xê ( XANG )
Xang ( XÊ )â Xể Xê Xang ( XỰ )
12.- Xang Xể Xê ( XANG ) Líu Xừ Xang ( XÊ )
Xê… ( XÊ ) Cống Líu ( XÊ )
13- Cống Xê Xang ( XỪ ) Cồng Liu ( U )
Liu U ( - - ) Cống Líu ( CỐNG )
14- Cống Líu ( XỪ ) Ú Xừ Xang ( XÊ )
Xê Xang ( XỪ ) Xừ Xê ( XANG )
15- Xừ Xang Xê ( CỐNG ) Xê Xang ( CỐNG )
Cống ( CỐNG ) Cống Líu ( XÊ )
16- Cống Líu ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
Xừ ( XÙ ) Líu Xế Xê ( XANG )
17- Xừ Xế ( XANG ) Xừ Xang ( - - )
Ú Líu ( XỪ ) Líu Xừ Xang ( XÊ )
18- Cống Líu ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
Xáng ( CỒNG ) Liu ( U )
Dì Phạn
( 18 câu 2 nhịp )
Lưu, Quan, Trương Đoàn Viên
Viết lời : Sáu Hải
1.- ( Từ )
( Thất ) Tiểu ( Bái )
2.- Đệ ( huynh ) cùng ( nhau )
Phân ( rẽ ) ( tẩu )
3.- (Tán ) ( đông )
( Tây ) lìa ( xa )
4.- Nam ( bắc ) ( lạc )
Phong ( trần ) khó ( thông )
5.- Tin ( tức ) ( - - )
( - - ) nhớ tưởng ( đến )
6.- Cựu ( tình ) của hai ( em )
( - - ) Xót ( xa )
7.- Trong tâm ( hồn ) ( - - )
( phần ) Phi ( - - )
8.- Sau ( khi ) phân ( cách )
( - - ) Phi ( hận )
9.- Phi ( phiền ) Phi ( trông )
Âm ( tin ) của huynh ( trưởng )
10.- ( - - ) ( Phi )
Tức ( - - ) chẳng biết nơi ( nao )
11.- Để ( tìm ) cho thấy ( nhau )
( - - ) ( - - )
12.- ( - - ) Võ ( đây )
( - - ) ….thất ( thũ )
13.- Hạ ( Bì ) ( - - )
( - - ) những muốn ( thác )
14.- Cho ( trọn ) tiếng thề ( xưa )
( Hận ) vì ( - - )
15.- Nhị ( tẫu ) ( - - )
( Phải ) ở nơi Hứa ( Xương )
16.- Sớm ( hôm ) trông ( chờ )
( - - ) …hôm ( nay )
17.- Đoàn ( viên ) ( - - )
( - - ) rõ những ( khi )
18.- Non ( nước ) phân ( kỳ )
( vui ) tương ( phùng )
**********
Xang Xừ LíuNặng Tình Xưa
( 18 câu nhịp một )
1.- Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
2.- XángÚLiu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
3.- Liu ( -- ) Cộng Xê ( XÀNG )
4.- Liu Liu ( -- ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
5.- Liu ( XỀ ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
6.- Liu Xề ( -- ) Xàng Xề Cộng ( LIU )
7.- Liu ( Ú ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
8.- Liu Xề ( -- ) Xàng Xề Cộng ( LIU )
9.- Cộng ( LIU ) Liu Cộng ( LIU )
10.- Liu ( XÀNG ) Xê Cống Líu ( CỐNG )
11..- Líu Cống Xê ( XÀNG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
12.- Hò ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
13.- Hò Xự Xang ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
14.- Xang ( XỰ ) Xang ( XỰ )
15.- Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
16.- XángÚ Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
17.- Liu ( -- ) Cộng Xê ( XÀNG )
18.- Liu Liu ( -- ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
Nặng Tình Xưa
( 18 câu nhịp một )
Trương Phi Thủ Cổ Thành
1.- Ôm ( dạ ) trông chờ tin ( anh )
2.- Nước non lưu ( lạc ) mỏi mòn đợi ( trông )
3.- Biết ( -- ) đến bao ( giờ )
4.- Mới ( -- ) đặng trùng ( phùng )
5.- ( Từ ) những khi nguy ( hại )
6.- Lìa ( -- ) phận niềm đệ ( huynh )
7.- Đau ( -- ) xót gan ly ( biệt )
8.- Ngày ( -- ) đêm hoài vọng ( nhau )
9.- Phậïn ( em ) tạm ( nơi )
10.- Cổ ( Thành ) nương náo sớm ( tối )
11.- Quyết chí sưu ( tầm ) tin tức các ( anh )
12.- Nghe ( qua ) nhị ca đen ( bạc )
13.- Vì cuộc vinh ( quang ) nỡ theo quân ( nghịch )
14.- Trở ( dạ ) phản ( bội )
15.- Quên ( thề ) vườn đào năm ( xưa )
16.- Nở ham danh ( lợi ) phụ niềm đệ ( huynh )
17.- Trách ( -- ) ai vô ( nghì )
18.- Phế ( -- ) vong thâm ( tình )
**********
Mẫu Đơn
( 26 câu 2 nhịp )
1- ( LIU ) Cồng U ( LIU )
2- Cống Xê ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
3- Liu ( LIU ) Liu Cồng U ( LIU )
4- Cống Xê ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
5- Xáng ( U ) Xáng U Liu ( CỒNG )
6- Xề Cồng Liu ( U ) Xáng U Liu ( CỒNG )
7- Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
8- Là ( XỪ ) Xang Xê Líu ( CỐNG )
9- Tồn ( U ) Xáng U Liu ( CỘNG )
10- Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
11- Xê Xang Xang ( - - ) Xê Xang Xê Xang ( - - )
12- Ú Liu U Liu ( - - ) Xê Xang Xê Xang ( - - )
13- Ú Liu U Liu ( - - ) U Liu ( CỒNG )
14- Liu U Cồng ( LIU ) ( CỐNG )
15- Cống Líu ( CỐNG ) ( XỪ )
16- Xừ Xang ( XỪ ) ( U )
17- Liu U Xáng ( LIU ) Cồng ( U )
18- Cồng U Liu ( CỒNG ) Xê ( XANG )
19- Xừ Cống Xê ( XANG ) Là ( XỪ )
20- Xang Xê Líu ( CỐNG ) Tồn ( U )
21- Xáng U Liu ( CỘNG ) Xê ( XANG )
22- Xừ Cống Xê ( XANG ) Xê Xang Xang ( - - )
23- Xê Xang Xê Xang ( - - ) Ú Liu U Liu ( - - )
24- Xê Xang Xê Xang ( - - ) Ú Liu U Liu ( - - )
25- U Liu ( CỒNG ) Liu U Cồng ( LIU )
26- Xừ Ú Liu ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
Mẫu Đơn
( 26 câu 2 nhịp )
Phong Lai trêu Nguyệt Nga
1.- Nhìn ( xem ) cảnh trời nước ( non )
2.- Như đón ( chào ) đôi lứa thiếu ( niên )
3.- Yêu ( nhau ) kẻo hoa tàn sắc ( phai )
4.- Nét yêu ( kiều ) tôi đây đã đắm ( say )
5.- Chúng ( bây ) chớ toan ru ( lòng )
6.- Đâu nào chuyển ( lai ) ý ta mà ( hồng )
7.- Đừng nói ( thêm ) nhiều tiếng rất uổng ( công )
8.- Không bao ( giờ ) yêu quân khốn ( kiếp )
9.- Nàng ( ôi ) vì tôi quá yêu ( nàng )
10.- Thân ( đơn ) cành liễu thướt ( tha )
11.- ( - - ) Không ưng với ta ( - - )
12.- thôi mi xích ra ( - - ) bướm đây thấy hoa ( - - )
13.- Hay cho thất phu ( - - ) khát khao ( chờ )
14.- Trông gặp Hằng ( Nga ) ( chớ )
15.- Lắm tiếng thằng cướp (bóc) thà ( là )
16.- Ta nguyện liều ( mình ) còn ( hơn )
17.- Là ưng thuận chúng ( bây ) là ( quân )
18.- Rừng rú ngu ( đần ) chiêu lâu ( la )
19.- Cướp bóc phá lương ( dân ) con ( người )
20.- Sao không biết phải ( trái ) là ( vì )
21.- Đây đã yêu ( đó ) nên ( nàng )
22.- Chọn tiếng thấp ( cao ) ( - - )
23.- Chớ đi trách sao ( - - ) không nương lưởi đao ( - - )
24.- Rất mong ước ao ( - - ) sao không xuống đao ( - - )
25.- Ta chẳng ( đành ) đây đó phải lìa ( nhau )
26.- Lâu la ( bây ) hảy mau dẫn ( về )
**********
Thuấn Hoa
( 24 câu nhịp một )
1 - ( XÊ ) Xang Cống ( XÊ )
2 - Xê ( XÊ ) Xang Xê ( CỐNG )
3 - Cống ( XÊ ) Cống Líu ( XỪ )
4 - Xừ Xang ( XÊ ) Xang Cống ( XÊ )
5 - Hò Xang ( HÒ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
6 - Cồng ( Ú ) Liu Ú Xáng ( LIU )
7 - Cồng ( LIU ) Liu Ú Xáng ( LIU )
8 - Hò Xự Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê (XANG )
9 - Xang Xê ( CỐNG ) Líu Xàng Xê ( CỐNG )
10 - Cồng Ú (LIU ) Cồng Ú Liu ( CỒNG )
11 - Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
12 - Liu ( LIU ) Cồng Ú Liu ( LIU )
13 - Liu ( LIU ) Cồng Ú Xề ( XỀ )
14 - Cồng ( Ú ) Cồng ( LIU )
15 - Cồng U Ù ( LIU ) Cồng Ú Liu ( CỒNG )
16 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
17 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
18 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
19 - Hò ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
20 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cồng Ú ( LIU )
21 - Là ( HÒ ) Xang Cống Xê ( XANG )
22 - Là ( HÒ ) Xang Cống Xê ( XANG )
23 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
24 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
Thuấn Hoa
(24 câu nhịp một)
Lê Long Và Công Chúa Chiêm
1 – Nâng ( niu ) như một đóa ( hoa )
2 - (Tâm) đầu hiệp ( ý )
3 - (Nên) thơ má ( hồng )
4 - Nguồn yêu ( đương ) bể ái mêng ( mang )
5 - Dầu non ( mòn ) thủy chung anh gìn ( tròn )
6 - Dạ ( chảng ) đổi ( thay )
7 - Tình chăn (gối) há ( phai )
8 - Đèn trời lâng ( lâng ) soi sáng tao ( phùng )
9 - Dần dần hương ( bén ) sắt cầm êm ( ấm )
10 - Việt với ( Chiêm ) tình nghĩa giao ( hòa )
11 - Tà ( dương ) chìm bóng núi ( tây )
12 - Chim muôn ( bay ) liệng giữa thinh ( không )
13 - Kêu vang ( lên ) hiệp cánh vầy ( đàn )
14 - Niềm ( nở ) nhàn ( an )
15 - Mệnh ( hoa ) cợt bởn chăng ( là )
16 - Lòng ( em ) thề chẳng đổi ( thay )
17 - Tử ( sanh ) với tơ ( loan )
18 - Vùi ( nong ) khắn keo ( sơn )
19 - Đời ( anh ) như kiếp điểu ( phi )
20 - Nhạn én ( sương ) khuya tận vút ( mây )
21 - Ngàn ( trùng ) xa thẳm quê ( hương )
22 - Đường ( trường ) tha quốc nương ( thân )
23 - Được vương ( huynh ) phê hạ ân ( lành )
24 - Đẹp trúc ( mai ) giai ngẫu thiên ( thành )
**********
Vạn Huê Trường Hận
( 21 câu nhịp một )
1.- ( -- ) Xế Xảng Xang ( HÒ )
2.- Ho Ho ( -- ) Ho Xề Xề ( OAN )
3.- Oan Oan ( -- ) Liu Xề Oan ( LIU )
4.- Liu ( -- ) Cồng ( LIU )
5.- Cồng U Liu ( LIU ) Cồng Liu Cồng ( U )
6.- Liu Cồng ( -- ) Ú Líu ( XÊ )
7.- ( -- ) Líu Cống Xê ( XANG )
8.- ( -- ) Xư ø ( XANG )
9.- Xừ ( XANG ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
10.- Tồn ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
11.- Tồn ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
12.- Xề ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
13.- Xang Xể ( XÊ ) Xang Xừ ( LIU )
14.- Liu Liu ( LIU ) Xư ø ( XANG )
15.- Xư ø ( XANG ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
16.- Xề ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
17.- Xư ø ( XANG ) Xư ø ( XANG )
18.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Tồn ( XÊ )
19.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Tồn ( XÊ )
20.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Xảng Xang ( HÒ )
21.- Xang Xế ( XÊ ) Xang Xư ø ( XANG )
Vạn Huê Trường Hận
( 21 câu nhịp một )
Vân Tiên Khóc Mẹ
1.- ( -- ) Chốn dương ( trần )
2.- ( -- ) Sầu ( nặng )
3.- ( -- ) Ở lòng ( con )
4.- ( -- ) Trời ( cao )
5.- Sao nở phân ( ly ) tình thâm mẫu ( tử )
6.- Đôi đàng ( -- ) khổ ( thay )
7.- ( -- ) Ôi hởi ( trời )
8.- ( -- ) Ngày ( đi )
9.- Thì ( đâu ) có cớ sự ( nầy )
10.- Mà ( nay ) ở nơi quê ( nhà )
11.- Người hiền ( mẫu ) bỏ dương ( trần )
12.- Từ ( đây ) vắng dạng huyên ( đường )
13.- Để cha ( già ) chuổi sầu ( thương )
14.- ( -- ) Mẹ ( ôi )
15.- Đành ( đi ) xuống nơi diêm ( đình )
16.- Trần ( thế ) bỏ cha một ( mình )
17.- Đành ( sao ) Về ( chi )
18.- Dưới nơi diêm ( đình ) lại ( phải )
19.- Lắm cảnh đoạn ( trường ) lòng ( hiếu )
20.- Tính sao cho ( tròn ) như vậy ( thời )
21.- Công ( danh ) đâu cần ( chi )
**********
Lý Vọng Phu
( 35 nhịp đôi , song lang chiếc )
Lớp I : 1 - Tồn ( XANG ) Xang Xang ( XỂ )
2 - Xê ( HÒ ) Hò Xạng ( HÒ )
3 - Tồn ( XANG ) Xang Xang ( XỂ )
4 - Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
5 - Xế Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
6 - Xế Xang ( XỀ ) Tang Xề Phan ( LIU )
7 - Xứ La ( XỀ ) Xứ Phạn Tang ( LIU )
8 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
9 - Xế Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
10 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê (CỐNG )
11 - Xàng ( XỀ ) Phan Xề Phạn ( LIU )
12 - Tang Tang ( XỀ ) Xứ Phạn Tang ( LIU )
13 - Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )
Lớp II:
14 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
15 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
16 - Cống Xê ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
17 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
18 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
19 - Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
20 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
21 - Hò Xang Xê (CỐNG) Tồn Xang Xê ( - - )
22 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
23 - Xê Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
24 - Xể Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )
Lớp III:
25 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
26 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
27 - Cống Xê ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
28 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
29 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
30 - Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
31 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
32 - Hò Xang Xê ( CỐNG ) Tồn Xang Xê ( - - )
33 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
34 - Xể Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
35 - Xể Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )
Lý Vọng Phu
( 35 nhịp đôi , song lang chiếc )
Vọng Phu - Nhị Tấn
Lớp I : 1 - (Bao ) thu mưa (nắng)
2 - Trăng ( tròn ) trăng khuyết ( tà )
3 - Chàng ( đi ) bao năm xa ( vắng )
4 - Thiếp lạnh ( lùng ) cô phòng ( - - )
5 - Trông ánh ( đèn ) chập chờn ( - - )
6 - như chàng ( về ) đang ở ngoài ( hiên )
7 - Vui tao ( phùng ) nối lại tơ ( duyên )
8 - Đêm ( đêm ) lệ đổ dầm ( khăn )
9 - Bên ( tai ) vẳng tiếng thề ( trăng )
10 - Nhớ những ( gì ) đôi ta hẹn ( ước )
11 - Sống bạc ( đầu ) nguyện có trời ( cao )
12 - Dẫu trăm ( chiều ) cay đắng gian ( lao )
13 - Đôi lứa ( mình ) quyết chẳng xa ( nhau )
Lớp II 14 - Bàng hoàng ( trong ) giấc mộng ( hồn )
15 - Vì giang ( sơn ) cái chí anh ( hùng )
16 - Tim ấm ( nồng ) dẫu cách ngàn ( năm )
17 - Chàng ( đi ) đi đường bướm ( ong )
18 - Thiếp ( liều ) như duyên ( số )
19 - Bến ( nước ) trong ( - - )
20 - Nhờ khúc ( sông ) nhơ ( - - )
21 - Đành nệm ( chích ) phòng ( - - )
22 - Không hơn ( là ) trùng phùng ( - - )
23 - Vui với ( người ) lỗi thề ( - - )
24 - Ôi đáng ( gì ) đêm ngóng ngày ( trông )
LớpIII 25 - Buồn ( thương ) chia cách não ( lòng )
26 - Hoài ( nghi ) dạ luống thẹn ( thùng )
27 - Thiếp biết ( chàng ) son sắt hằng ( ghi )
28 - Chàng ( đi ) hoa nở biên ( cương )
29 - Giao ( thừa ) giòn tan tiếng ( pháo )
30 - Xa ( nhau ) bao ( - - )
31 - Ngày chờ ( bao ) năm ( - - )
32 - Dài dẫu ( vắng ) âm ( - - )
33 - Tin thiếp ( nguyền ) bạc đầu ( - - )
34 - Vui sống ( cùng ) xóm làng ( - - )
35 - Trong thanh ( bình ) trên khắp quê ( hương )
**********
Lý Giao Duyên
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Tồn ( LÍU ) Líu Líu Cống ( - - )
2 - Xê Xang ( HÒ ) Là Xang Xê ( - - )
3 - Cống Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
4 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - ) ø
5 - Hò Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
6 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
7 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
8 - Cống Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( HÒ )
9 - Liu Liu ( XỀ ) Liu Xế Xáng ( LIU )
10 - Liu Liu ( XỀ ) Liu Xế Xáng ( LIU )
Lý Giao Duyên
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Trông Chồng
1 - Tích ( thẳm ) ở phương ( - - )
2 - Nao. Anh ( nào ) có thấu ( - - )
3 - Rõ. Đoài ( đoạn ) khúc tơ ( - - )
4 - Tằm. Cam ( chịu ) nỗi âm ( - - )
5 - Thầm. Tầm ( bạn ) tri ( - - )
6 - Aâm. Xa ( mờ ) chàng vắng ( - - )
7 - Tăm. Xa ( mờ ) chàng vắng ( - - )
8 - Tăm Để ( khổ ) cho phận liễu ( bồ )
9 - Ôm ( sầu ) càng xốn ( xang )
10 - Nỗi chia ( lìa ) vẫn mãi vương ( mang )
**********
Lý Ngựa Ô Bắc
( 19 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Cống Xê ( XANG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
2 - ( - - ) ( - - )
3 - Cống Xê ( XANG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
4 - Xự Xang ( XÊ ) Xang Xê Cống ( LÍU )
5 - Ú Líu ( CỐNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
6 - Cống Xê ( XANG ) Cống Xê ( - - )
7 - Cống ( XÊ ) Xang Xê Líu ( XỰ )
8 - Xê Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
9 - Cống ( XÊ ) Xang Xê Líu ( XỰ )
10 - Xang ( XÊ ) Cống Xang Xê ( CỐNG )
11 - Cống Líu ( XÊ ) Xang Xự Xang ( HÒ )
12 - ( - - ) Tồn ( Ú )
13 - Xế Xáng ( - - ) Ú Liu ( XỀ )
14 - Xề Ú ( - - ) Liu Xề ( - - )
15 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )
16 - ( - - ) Tồn ( Ú )
17 - Xế Xáng ( - - ) Ú Liu ( XỀ )
18 - Xề Ú ( - - ) Liu Xề ( - - )
19 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )
Lý Ngựa Ô Bắc
( 19 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Bùi Kiệm Trêu Nguyệt Nga
1 - Náo nương ( đây ) trong những ngày khổ ( đau )
2 - ( - - ) ( - - )
3 - Mối tơ ( duyên ) hãy nối lại với ( tôi )
4 - Cả ( - - ) tâm lẫn ( nảo )
5 - Bởi tôi ( - - ) quá yêu ( cô )
6 - Cùng se ( nghĩa ) trăm năm ( - - )
7 - Mong ( - - ) cô ưng ( thuận )
8 - Chớ ( - - ) nghĩ cùng ( suy )
9 - Tôi ( - - ) đây ước ( nguyện )
10 - Để ( - - ) cô một ( kiếp )
11 - Yên vui ( - - ) phỉ dạ ân ( tình )
12 - ( - - ) Để ( em )
13 - Vơi ( - - ) nỗi đau ( lòng )
14 - Cho vui ( - - ) cùng chồng ( - - )
15 - Thì mối tơ ( hồng ) kết chặt bền ( lâu )
16 - ( - - ) Còn phần ( em )
17 - Phải ( - - ) cúng chay bảy ( ngày )
18 - Như thế ( ở ) tuyền đài ( - - )
19 - Được hài ( lòng ) tái giá cùng ( anh )
**********
Lý Ngựa Ô Nam
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Ú Liu ( PHAN ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - Phan ( LIU ) Phan Liu Ú ( XÁNG )
3 - Xáng Xáng ( XÁNG ) Xáng Ú Xáng ( LIU )
4 - Ú ( LỈU ) Ú Liu ( - - )
5 - Ú ( LIU ) Liu Phan ( XỆ )
6 - Xế Xế ( XANG ) Xang Xự Xang ( HÒ )
7 - Tồn Là ( TỊCH ) Là Hò ( - - )
8 - Là Hò ( XÊ ) Líu Cống Xê ( XANG )
9 - Tồn ( TÀNG ) Tồn Xang ( - - )
10 - Xế Xê ( XANG ) Xang Xê Tồn ( HÒ )
11 - Ho Tồn ( TÀNG ) Tồn Ho ( - - )
12 - Xáng Xáng ( XÀNG ) Liu Liu ( XỆ )
13 - Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
**********
Lý Ngựa Ô Nam
( 7 câu nhịp tư )
1 - ( - - ) Tồn ( XÊ )
Xế Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - ( LIU ) Tồn ( XÊ )
Xế Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Liu Liu ( XỀ ) Phan Liu ( - - )
Cống Líu ( XÊ ) Tồn Xê Xang ( LỊU )
4 - Xư Xư Xang ( XÊ ) Tồn Xảng Xang ( HÒ )
Liu Liu ( XỀ ) Phan Liu ( - - )
5 - Xê Xang Xư ( HÒ ) Tồn Hò Xư ( XANG )
Xế Xang ( HÒ ) Tồn Xang ( - - )
6 - Xang Xể ( XÊ ) Tồn Xảng Xang ( HÒ )
Tồn Tang ( TỊCH ) Tồn Hò ( - - )
7 - Xáng ( XÀNG ) Liu Phan ( XỆ )
Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
Lý Ngựa Ô Nam
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Nguyễn Trãi Tiễn Cha
1 - Nguyễn Phi ( Khanh ) khi người thất ( cơ )
2 - Theo quân ( Tàu ) sang nơi đất ( khách )
3 - Nguyễn ( Trãi ) đón cha khóc ( than )
4 - Ông thấy ( thế ) khuyên can ( - - )
5 - Vì toàn ( dân ) còn đang trông ( đợi )
6 - Nợ núi ( sông ) mang nặng trong ( lòng )
7 - Con nên trở ( lại ) quê mình ( - - )
8 - Cùng toàn ( dân ) cứu lấy quê ( hương )
9 - Lời cha ( vừa ) cạn phân ( - - )
10 - Hãy lui ( chơn ) chớ khá cải ( lời )
11 - Ta sẽ ( liều ) một đời ( - - )
12 - Con nhớ ( rằng ) trong cơn quốc ( nạn )
13 - Đừng làm lỡ ( vận ) tài trai ( - - )
Lý Ngựa Ô Nam
( 7 câu nhịp tư )
Nguyễn Trãi Tiễn Cha
1 - ( - - ) Nguyễn Trãi nghe ( qua )
Những ( lời ) phân giải khuyên ( can )
2 - Tung ( gươm ) bao năm uốn ( nắn )
Tâm can cháy ( nồng ) quyết lệ trào ( sôi )
3 - Hứa lảnh ( ý ) phụ thân ( - - )
Lúc biệt ( ly ) tay lau ngấn ( lệ )
4 - Đem quyết ( tâm ) trả nợ sơn ( hà )
Nhưng con ( ngại ) cha già ( - - )
5 - Đường ngàn ( trùng ) nắng táp mưa ( sa )
Ai hầu ( hạ ) giùm ta ( - - )
6 - Nguyễn Phi ( Khanh ) đến cửa Nam ( Quan )
Còn day ( lại ) nhìn con ( - - )
7 - Nguyễn đau ( buồn ) lòng mang mối ( hận )
Thề tận diệt ( kẻ ) xâm lăng ( - - )
**********
Lý Con Sáo
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - ( XẾ ) Xế Xáng ( U )
2 - Ủ U Liu ( PHAN ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Phan ( LIU ) Xáng Ú LiuPhan ( LIU )
4 - Liu ( XỀ ) Là Xề Phan ( LIU )
5 - Lỉu ( - - ) Líu Liu ( XỀ )
6 - Xề Liu ( - - ) Liu Xề ( - - )
7 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
8 - Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xự ( XANG )
9 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
10 - Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xự ( XANG )
Lý Con Sáo
( 5 câu nhịp tư )
1 - ( XANG ) Xang Xang ( XƯ )
Xang Xể ( XÊ ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - Xề Phan ( LIU ) Xứ U LiuPhan ( LIU )
Xảng Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Xề Phan ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( XỆ )
Xề Liu ( - - ) Liu Xệ ( - - )
4 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xư ( XANG )
5 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xư ( XANG )
Lý Con Sáo
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Ngấm Cảnh Khơi Nguồn
Soạn lời : PHI ANH
1 - ( Tiếng ) líu ( lo )
2 - Chim ( oanh ) trên cành hót ( vang )
3 - ( - - ) ( - - )
4 - Như (chào ) đón xuân ( sang )
5 - Nao nao ( - - ) trong tấc ( dạ )
6 - Khách chi ( trong ) giấc mộng ( - - )
7 - Ngày ( ngày ) càng nhìn hoa ( lá )
8 - Lo nỗi ( lo ) cho thân ngày ( mai )
9 - Lòng ( nầy ) còn đang trong ( trắng )
10 - Chi xiết ( bao ) nỗi vui ngày ( xuân )
( 18 câu nhịp một )
1.- Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
2.- XángÚLiu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
3.- Liu ( -- ) Cộng Xê ( XÀNG )
4.- Liu Liu ( -- ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
5.- Liu ( XỀ ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
6.- Liu Xề ( -- ) Xàng Xề Cộng ( LIU )
7.- Liu ( Ú ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
8.- Liu Xề ( -- ) Xàng Xề Cộng ( LIU )
9.- Cộng ( LIU ) Liu Cộng ( LIU )
10.- Liu ( XÀNG ) Xê Cống Líu ( CỐNG )
11..- Líu Cống Xê ( XÀNG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
12.- Hò ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
13.- Hò Xự Xang ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
14.- Xang ( XỰ ) Xang ( XỰ )
15.- Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
16.- XángÚ Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
17.- Liu ( -- ) Cộng Xê ( XÀNG )
18.- Liu Liu ( -- ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
Nặng Tình Xưa
( 18 câu nhịp một )
Trương Phi Thủ Cổ Thành
1.- Ôm ( dạ ) trông chờ tin ( anh )
2.- Nước non lưu ( lạc ) mỏi mòn đợi ( trông )
3.- Biết ( -- ) đến bao ( giờ )
4.- Mới ( -- ) đặng trùng ( phùng )
5.- ( Từ ) những khi nguy ( hại )
6.- Lìa ( -- ) phận niềm đệ ( huynh )
7.- Đau ( -- ) xót gan ly ( biệt )
8.- Ngày ( -- ) đêm hoài vọng ( nhau )
9.- Phậïn ( em ) tạm ( nơi )
10.- Cổ ( Thành ) nương náo sớm ( tối )
11.- Quyết chí sưu ( tầm ) tin tức các ( anh )
12.- Nghe ( qua ) nhị ca đen ( bạc )
13.- Vì cuộc vinh ( quang ) nỡ theo quân ( nghịch )
14.- Trở ( dạ ) phản ( bội )
15.- Quên ( thề ) vườn đào năm ( xưa )
16.- Nở ham danh ( lợi ) phụ niềm đệ ( huynh )
17.- Trách ( -- ) ai vô ( nghì )
18.- Phế ( -- ) vong thâm ( tình )
**********
Mẫu Đơn
( 26 câu 2 nhịp )
1- ( LIU ) Cồng U ( LIU )
2- Cống Xê ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
3- Liu ( LIU ) Liu Cồng U ( LIU )
4- Cống Xê ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
5- Xáng ( U ) Xáng U Liu ( CỒNG )
6- Xề Cồng Liu ( U ) Xáng U Liu ( CỒNG )
7- Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
8- Là ( XỪ ) Xang Xê Líu ( CỐNG )
9- Tồn ( U ) Xáng U Liu ( CỘNG )
10- Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
11- Xê Xang Xang ( - - ) Xê Xang Xê Xang ( - - )
12- Ú Liu U Liu ( - - ) Xê Xang Xê Xang ( - - )
13- Ú Liu U Liu ( - - ) U Liu ( CỒNG )
14- Liu U Cồng ( LIU ) ( CỐNG )
15- Cống Líu ( CỐNG ) ( XỪ )
16- Xừ Xang ( XỪ ) ( U )
17- Liu U Xáng ( LIU ) Cồng ( U )
18- Cồng U Liu ( CỒNG ) Xê ( XANG )
19- Xừ Cống Xê ( XANG ) Là ( XỪ )
20- Xang Xê Líu ( CỐNG ) Tồn ( U )
21- Xáng U Liu ( CỘNG ) Xê ( XANG )
22- Xừ Cống Xê ( XANG ) Xê Xang Xang ( - - )
23- Xê Xang Xê Xang ( - - ) Ú Liu U Liu ( - - )
24- Xê Xang Xê Xang ( - - ) Ú Liu U Liu ( - - )
25- U Liu ( CỒNG ) Liu U Cồng ( LIU )
26- Xừ Ú Liu ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
Mẫu Đơn
( 26 câu 2 nhịp )
Phong Lai trêu Nguyệt Nga
1.- Nhìn ( xem ) cảnh trời nước ( non )
2.- Như đón ( chào ) đôi lứa thiếu ( niên )
3.- Yêu ( nhau ) kẻo hoa tàn sắc ( phai )
4.- Nét yêu ( kiều ) tôi đây đã đắm ( say )
5.- Chúng ( bây ) chớ toan ru ( lòng )
6.- Đâu nào chuyển ( lai ) ý ta mà ( hồng )
7.- Đừng nói ( thêm ) nhiều tiếng rất uổng ( công )
8.- Không bao ( giờ ) yêu quân khốn ( kiếp )
9.- Nàng ( ôi ) vì tôi quá yêu ( nàng )
10.- Thân ( đơn ) cành liễu thướt ( tha )
11.- ( - - ) Không ưng với ta ( - - )
12.- thôi mi xích ra ( - - ) bướm đây thấy hoa ( - - )
13.- Hay cho thất phu ( - - ) khát khao ( chờ )
14.- Trông gặp Hằng ( Nga ) ( chớ )
15.- Lắm tiếng thằng cướp (bóc) thà ( là )
16.- Ta nguyện liều ( mình ) còn ( hơn )
17.- Là ưng thuận chúng ( bây ) là ( quân )
18.- Rừng rú ngu ( đần ) chiêu lâu ( la )
19.- Cướp bóc phá lương ( dân ) con ( người )
20.- Sao không biết phải ( trái ) là ( vì )
21.- Đây đã yêu ( đó ) nên ( nàng )
22.- Chọn tiếng thấp ( cao ) ( - - )
23.- Chớ đi trách sao ( - - ) không nương lưởi đao ( - - )
24.- Rất mong ước ao ( - - ) sao không xuống đao ( - - )
25.- Ta chẳng ( đành ) đây đó phải lìa ( nhau )
26.- Lâu la ( bây ) hảy mau dẫn ( về )
**********
Thuấn Hoa
( 24 câu nhịp một )
1 - ( XÊ ) Xang Cống ( XÊ )
2 - Xê ( XÊ ) Xang Xê ( CỐNG )
3 - Cống ( XÊ ) Cống Líu ( XỪ )
4 - Xừ Xang ( XÊ ) Xang Cống ( XÊ )
5 - Hò Xang ( HÒ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
6 - Cồng ( Ú ) Liu Ú Xáng ( LIU )
7 - Cồng ( LIU ) Liu Ú Xáng ( LIU )
8 - Hò Xự Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê (XANG )
9 - Xang Xê ( CỐNG ) Líu Xàng Xê ( CỐNG )
10 - Cồng Ú (LIU ) Cồng Ú Liu ( CỒNG )
11 - Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
12 - Liu ( LIU ) Cồng Ú Liu ( LIU )
13 - Liu ( LIU ) Cồng Ú Xề ( XỀ )
14 - Cồng ( Ú ) Cồng ( LIU )
15 - Cồng U Ù ( LIU ) Cồng Ú Liu ( CỒNG )
16 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
17 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
18 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
19 - Hò ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
20 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cồng Ú ( LIU )
21 - Là ( HÒ ) Xang Cống Xê ( XANG )
22 - Là ( HÒ ) Xang Cống Xê ( XANG )
23 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
24 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
Thuấn Hoa
(24 câu nhịp một)
Lê Long Và Công Chúa Chiêm
1 – Nâng ( niu ) như một đóa ( hoa )
2 - (Tâm) đầu hiệp ( ý )
3 - (Nên) thơ má ( hồng )
4 - Nguồn yêu ( đương ) bể ái mêng ( mang )
5 - Dầu non ( mòn ) thủy chung anh gìn ( tròn )
6 - Dạ ( chảng ) đổi ( thay )
7 - Tình chăn (gối) há ( phai )
8 - Đèn trời lâng ( lâng ) soi sáng tao ( phùng )
9 - Dần dần hương ( bén ) sắt cầm êm ( ấm )
10 - Việt với ( Chiêm ) tình nghĩa giao ( hòa )
11 - Tà ( dương ) chìm bóng núi ( tây )
12 - Chim muôn ( bay ) liệng giữa thinh ( không )
13 - Kêu vang ( lên ) hiệp cánh vầy ( đàn )
14 - Niềm ( nở ) nhàn ( an )
15 - Mệnh ( hoa ) cợt bởn chăng ( là )
16 - Lòng ( em ) thề chẳng đổi ( thay )
17 - Tử ( sanh ) với tơ ( loan )
18 - Vùi ( nong ) khắn keo ( sơn )
19 - Đời ( anh ) như kiếp điểu ( phi )
20 - Nhạn én ( sương ) khuya tận vút ( mây )
21 - Ngàn ( trùng ) xa thẳm quê ( hương )
22 - Đường ( trường ) tha quốc nương ( thân )
23 - Được vương ( huynh ) phê hạ ân ( lành )
24 - Đẹp trúc ( mai ) giai ngẫu thiên ( thành )
**********
Vạn Huê Trường Hận
( 21 câu nhịp một )
1.- ( -- ) Xế Xảng Xang ( HÒ )
2.- Ho Ho ( -- ) Ho Xề Xề ( OAN )
3.- Oan Oan ( -- ) Liu Xề Oan ( LIU )
4.- Liu ( -- ) Cồng ( LIU )
5.- Cồng U Liu ( LIU ) Cồng Liu Cồng ( U )
6.- Liu Cồng ( -- ) Ú Líu ( XÊ )
7.- ( -- ) Líu Cống Xê ( XANG )
8.- ( -- ) Xư ø ( XANG )
9.- Xừ ( XANG ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
10.- Tồn ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
11.- Tồn ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
12.- Xề ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
13.- Xang Xể ( XÊ ) Xang Xừ ( LIU )
14.- Liu Liu ( LIU ) Xư ø ( XANG )
15.- Xư ø ( XANG ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
16.- Xề ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
17.- Xư ø ( XANG ) Xư ø ( XANG )
18.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Tồn ( XÊ )
19.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Tồn ( XÊ )
20.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Xảng Xang ( HÒ )
21.- Xang Xế ( XÊ ) Xang Xư ø ( XANG )
Vạn Huê Trường Hận
( 21 câu nhịp một )
Vân Tiên Khóc Mẹ
1.- ( -- ) Chốn dương ( trần )
2.- ( -- ) Sầu ( nặng )
3.- ( -- ) Ở lòng ( con )
4.- ( -- ) Trời ( cao )
5.- Sao nở phân ( ly ) tình thâm mẫu ( tử )
6.- Đôi đàng ( -- ) khổ ( thay )
7.- ( -- ) Ôi hởi ( trời )
8.- ( -- ) Ngày ( đi )
9.- Thì ( đâu ) có cớ sự ( nầy )
10.- Mà ( nay ) ở nơi quê ( nhà )
11.- Người hiền ( mẫu ) bỏ dương ( trần )
12.- Từ ( đây ) vắng dạng huyên ( đường )
13.- Để cha ( già ) chuổi sầu ( thương )
14.- ( -- ) Mẹ ( ôi )
15.- Đành ( đi ) xuống nơi diêm ( đình )
16.- Trần ( thế ) bỏ cha một ( mình )
17.- Đành ( sao ) Về ( chi )
18.- Dưới nơi diêm ( đình ) lại ( phải )
19.- Lắm cảnh đoạn ( trường ) lòng ( hiếu )
20.- Tính sao cho ( tròn ) như vậy ( thời )
21.- Công ( danh ) đâu cần ( chi )
**********
Lý Vọng Phu
( 35 nhịp đôi , song lang chiếc )
Lớp I : 1 - Tồn ( XANG ) Xang Xang ( XỂ )
2 - Xê ( HÒ ) Hò Xạng ( HÒ )
3 - Tồn ( XANG ) Xang Xang ( XỂ )
4 - Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
5 - Xế Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
6 - Xế Xang ( XỀ ) Tang Xề Phan ( LIU )
7 - Xứ La ( XỀ ) Xứ Phạn Tang ( LIU )
8 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
9 - Xế Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
10 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê (CỐNG )
11 - Xàng ( XỀ ) Phan Xề Phạn ( LIU )
12 - Tang Tang ( XỀ ) Xứ Phạn Tang ( LIU )
13 - Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )
Lớp II:
14 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
15 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
16 - Cống Xê ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
17 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
18 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
19 - Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
20 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
21 - Hò Xang Xê (CỐNG) Tồn Xang Xê ( - - )
22 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
23 - Xê Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
24 - Xể Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )
Lớp III:
25 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
26 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
27 - Cống Xê ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
28 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
29 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
30 - Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
31 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
32 - Hò Xang Xê ( CỐNG ) Tồn Xang Xê ( - - )
33 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
34 - Xể Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
35 - Xể Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )
Lý Vọng Phu
( 35 nhịp đôi , song lang chiếc )
Vọng Phu - Nhị Tấn
Lớp I : 1 - (Bao ) thu mưa (nắng)
2 - Trăng ( tròn ) trăng khuyết ( tà )
3 - Chàng ( đi ) bao năm xa ( vắng )
4 - Thiếp lạnh ( lùng ) cô phòng ( - - )
5 - Trông ánh ( đèn ) chập chờn ( - - )
6 - như chàng ( về ) đang ở ngoài ( hiên )
7 - Vui tao ( phùng ) nối lại tơ ( duyên )
8 - Đêm ( đêm ) lệ đổ dầm ( khăn )
9 - Bên ( tai ) vẳng tiếng thề ( trăng )
10 - Nhớ những ( gì ) đôi ta hẹn ( ước )
11 - Sống bạc ( đầu ) nguyện có trời ( cao )
12 - Dẫu trăm ( chiều ) cay đắng gian ( lao )
13 - Đôi lứa ( mình ) quyết chẳng xa ( nhau )
Lớp II 14 - Bàng hoàng ( trong ) giấc mộng ( hồn )
15 - Vì giang ( sơn ) cái chí anh ( hùng )
16 - Tim ấm ( nồng ) dẫu cách ngàn ( năm )
17 - Chàng ( đi ) đi đường bướm ( ong )
18 - Thiếp ( liều ) như duyên ( số )
19 - Bến ( nước ) trong ( - - )
20 - Nhờ khúc ( sông ) nhơ ( - - )
21 - Đành nệm ( chích ) phòng ( - - )
22 - Không hơn ( là ) trùng phùng ( - - )
23 - Vui với ( người ) lỗi thề ( - - )
24 - Ôi đáng ( gì ) đêm ngóng ngày ( trông )
LớpIII 25 - Buồn ( thương ) chia cách não ( lòng )
26 - Hoài ( nghi ) dạ luống thẹn ( thùng )
27 - Thiếp biết ( chàng ) son sắt hằng ( ghi )
28 - Chàng ( đi ) hoa nở biên ( cương )
29 - Giao ( thừa ) giòn tan tiếng ( pháo )
30 - Xa ( nhau ) bao ( - - )
31 - Ngày chờ ( bao ) năm ( - - )
32 - Dài dẫu ( vắng ) âm ( - - )
33 - Tin thiếp ( nguyền ) bạc đầu ( - - )
34 - Vui sống ( cùng ) xóm làng ( - - )
35 - Trong thanh ( bình ) trên khắp quê ( hương )
**********
Lý Giao Duyên
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Tồn ( LÍU ) Líu Líu Cống ( - - )
2 - Xê Xang ( HÒ ) Là Xang Xê ( - - )
3 - Cống Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
4 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - ) ø
5 - Hò Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
6 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
7 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
8 - Cống Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( HÒ )
9 - Liu Liu ( XỀ ) Liu Xế Xáng ( LIU )
10 - Liu Liu ( XỀ ) Liu Xế Xáng ( LIU )
Lý Giao Duyên
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Trông Chồng
1 - Tích ( thẳm ) ở phương ( - - )
2 - Nao. Anh ( nào ) có thấu ( - - )
3 - Rõ. Đoài ( đoạn ) khúc tơ ( - - )
4 - Tằm. Cam ( chịu ) nỗi âm ( - - )
5 - Thầm. Tầm ( bạn ) tri ( - - )
6 - Aâm. Xa ( mờ ) chàng vắng ( - - )
7 - Tăm. Xa ( mờ ) chàng vắng ( - - )
8 - Tăm Để ( khổ ) cho phận liễu ( bồ )
9 - Ôm ( sầu ) càng xốn ( xang )
10 - Nỗi chia ( lìa ) vẫn mãi vương ( mang )
**********
Lý Ngựa Ô Bắc
( 19 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Cống Xê ( XANG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
2 - ( - - ) ( - - )
3 - Cống Xê ( XANG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
4 - Xự Xang ( XÊ ) Xang Xê Cống ( LÍU )
5 - Ú Líu ( CỐNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
6 - Cống Xê ( XANG ) Cống Xê ( - - )
7 - Cống ( XÊ ) Xang Xê Líu ( XỰ )
8 - Xê Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
9 - Cống ( XÊ ) Xang Xê Líu ( XỰ )
10 - Xang ( XÊ ) Cống Xang Xê ( CỐNG )
11 - Cống Líu ( XÊ ) Xang Xự Xang ( HÒ )
12 - ( - - ) Tồn ( Ú )
13 - Xế Xáng ( - - ) Ú Liu ( XỀ )
14 - Xề Ú ( - - ) Liu Xề ( - - )
15 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )
16 - ( - - ) Tồn ( Ú )
17 - Xế Xáng ( - - ) Ú Liu ( XỀ )
18 - Xề Ú ( - - ) Liu Xề ( - - )
19 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )
Lý Ngựa Ô Bắc
( 19 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Bùi Kiệm Trêu Nguyệt Nga
1 - Náo nương ( đây ) trong những ngày khổ ( đau )
2 - ( - - ) ( - - )
3 - Mối tơ ( duyên ) hãy nối lại với ( tôi )
4 - Cả ( - - ) tâm lẫn ( nảo )
5 - Bởi tôi ( - - ) quá yêu ( cô )
6 - Cùng se ( nghĩa ) trăm năm ( - - )
7 - Mong ( - - ) cô ưng ( thuận )
8 - Chớ ( - - ) nghĩ cùng ( suy )
9 - Tôi ( - - ) đây ước ( nguyện )
10 - Để ( - - ) cô một ( kiếp )
11 - Yên vui ( - - ) phỉ dạ ân ( tình )
12 - ( - - ) Để ( em )
13 - Vơi ( - - ) nỗi đau ( lòng )
14 - Cho vui ( - - ) cùng chồng ( - - )
15 - Thì mối tơ ( hồng ) kết chặt bền ( lâu )
16 - ( - - ) Còn phần ( em )
17 - Phải ( - - ) cúng chay bảy ( ngày )
18 - Như thế ( ở ) tuyền đài ( - - )
19 - Được hài ( lòng ) tái giá cùng ( anh )
**********
Lý Ngựa Ô Nam
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Ú Liu ( PHAN ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - Phan ( LIU ) Phan Liu Ú ( XÁNG )
3 - Xáng Xáng ( XÁNG ) Xáng Ú Xáng ( LIU )
4 - Ú ( LỈU ) Ú Liu ( - - )
5 - Ú ( LIU ) Liu Phan ( XỆ )
6 - Xế Xế ( XANG ) Xang Xự Xang ( HÒ )
7 - Tồn Là ( TỊCH ) Là Hò ( - - )
8 - Là Hò ( XÊ ) Líu Cống Xê ( XANG )
9 - Tồn ( TÀNG ) Tồn Xang ( - - )
10 - Xế Xê ( XANG ) Xang Xê Tồn ( HÒ )
11 - Ho Tồn ( TÀNG ) Tồn Ho ( - - )
12 - Xáng Xáng ( XÀNG ) Liu Liu ( XỆ )
13 - Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
**********
Lý Ngựa Ô Nam
( 7 câu nhịp tư )
1 - ( - - ) Tồn ( XÊ )
Xế Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - ( LIU ) Tồn ( XÊ )
Xế Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Liu Liu ( XỀ ) Phan Liu ( - - )
Cống Líu ( XÊ ) Tồn Xê Xang ( LỊU )
4 - Xư Xư Xang ( XÊ ) Tồn Xảng Xang ( HÒ )
Liu Liu ( XỀ ) Phan Liu ( - - )
5 - Xê Xang Xư ( HÒ ) Tồn Hò Xư ( XANG )
Xế Xang ( HÒ ) Tồn Xang ( - - )
6 - Xang Xể ( XÊ ) Tồn Xảng Xang ( HÒ )
Tồn Tang ( TỊCH ) Tồn Hò ( - - )
7 - Xáng ( XÀNG ) Liu Phan ( XỆ )
Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
Lý Ngựa Ô Nam
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Nguyễn Trãi Tiễn Cha
1 - Nguyễn Phi ( Khanh ) khi người thất ( cơ )
2 - Theo quân ( Tàu ) sang nơi đất ( khách )
3 - Nguyễn ( Trãi ) đón cha khóc ( than )
4 - Ông thấy ( thế ) khuyên can ( - - )
5 - Vì toàn ( dân ) còn đang trông ( đợi )
6 - Nợ núi ( sông ) mang nặng trong ( lòng )
7 - Con nên trở ( lại ) quê mình ( - - )
8 - Cùng toàn ( dân ) cứu lấy quê ( hương )
9 - Lời cha ( vừa ) cạn phân ( - - )
10 - Hãy lui ( chơn ) chớ khá cải ( lời )
11 - Ta sẽ ( liều ) một đời ( - - )
12 - Con nhớ ( rằng ) trong cơn quốc ( nạn )
13 - Đừng làm lỡ ( vận ) tài trai ( - - )
Lý Ngựa Ô Nam
( 7 câu nhịp tư )
Nguyễn Trãi Tiễn Cha
1 - ( - - ) Nguyễn Trãi nghe ( qua )
Những ( lời ) phân giải khuyên ( can )
2 - Tung ( gươm ) bao năm uốn ( nắn )
Tâm can cháy ( nồng ) quyết lệ trào ( sôi )
3 - Hứa lảnh ( ý ) phụ thân ( - - )
Lúc biệt ( ly ) tay lau ngấn ( lệ )
4 - Đem quyết ( tâm ) trả nợ sơn ( hà )
Nhưng con ( ngại ) cha già ( - - )
5 - Đường ngàn ( trùng ) nắng táp mưa ( sa )
Ai hầu ( hạ ) giùm ta ( - - )
6 - Nguyễn Phi ( Khanh ) đến cửa Nam ( Quan )
Còn day ( lại ) nhìn con ( - - )
7 - Nguyễn đau ( buồn ) lòng mang mối ( hận )
Thề tận diệt ( kẻ ) xâm lăng ( - - )
**********
Lý Con Sáo
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - ( XẾ ) Xế Xáng ( U )
2 - Ủ U Liu ( PHAN ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Phan ( LIU ) Xáng Ú LiuPhan ( LIU )
4 - Liu ( XỀ ) Là Xề Phan ( LIU )
5 - Lỉu ( - - ) Líu Liu ( XỀ )
6 - Xề Liu ( - - ) Liu Xề ( - - )
7 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
8 - Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xự ( XANG )
9 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
10 - Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xự ( XANG )
Lý Con Sáo
( 5 câu nhịp tư )
1 - ( XANG ) Xang Xang ( XƯ )
Xang Xể ( XÊ ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - Xề Phan ( LIU ) Xứ U LiuPhan ( LIU )
Xảng Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Xề Phan ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( XỆ )
Xề Liu ( - - ) Liu Xệ ( - - )
4 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xư ( XANG )
5 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xư ( XANG )
Lý Con Sáo
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Ngấm Cảnh Khơi Nguồn
Soạn lời : PHI ANH
1 - ( Tiếng ) líu ( lo )
2 - Chim ( oanh ) trên cành hót ( vang )
3 - ( - - ) ( - - )
4 - Như (chào ) đón xuân ( sang )
5 - Nao nao ( - - ) trong tấc ( dạ )
6 - Khách chi ( trong ) giấc mộng ( - - )
7 - Ngày ( ngày ) càng nhìn hoa ( lá )
8 - Lo nỗi ( lo ) cho thân ngày ( mai )
9 - Lòng ( nầy ) còn đang trong ( trắng )
10 - Chi xiết ( bao ) nỗi vui ngày ( xuân )
Lý Con Sáo
( 5 câu nhịp tư. Song lang 2.4 )
Ngắm Cảnh Khơi Nguồn
Soạn Lời : PHI ANH
1 - ( Vui ) lắm ( thay )
Cảnh ( vật ) gợi lòng mơn ( mang )
2 - Mai ( cúc ) lan thắm ( xinh )
Ngạt ( ngào ) hương ( thơm )
3 - Nỗi ( - - ) vơi trong ( lòng )
Có khác ( chi ) non bồng ( - - )
4 - Cảnh ( trời ) hòa mây ( nước )
Khắp đó ( đây ) reo vui trời ( đông )
5 - Càng ( nhìn ) càng thêm say ( đắm )
Thêm tiếng ( tơ ) xa xa hòa ( ca )
**********
Lệ Rơi Thấm Đá( 24 câu nhịp một )
1 - ( CỒNG ) Cồng Xang ( XANG )
2 - Xê Cống Líu ( XÊ ) ( -- )
3 - ( CỒNG ) Cồng Xang ( XANG )
4 - Xê Cống Líu ( XANG ) ( -- )
5 - ( XANG ) Xư ø ( CỐNG )
6 - Xáng ( CỒNG ) Cồng ( XÁNG )
7 - Xáng ( U ) ( -- )
8 - ( CỒNG ) Xang ( XANG )
9 - Xê Cống Líu ( XÊ ) ( -- )
10 - ( CỒNG ) Xang ( XANG )
11 - Xê Cống Líu ( XANG ) ( -- )
12 - ( XANG ) Xừ ( CỐNG )
13 - Xê ( XANG ) Xang ( XỪ )
14 - Xừ ( CỐNG ) ( -- )
15 - Cồng Cồng ( CỒNG ) Cồng Xáng ( -- )
16 - Xáng ( -- ) Xáng Ú ( LIU )
17 - Cồng Liu ( -- ) Cồng ( -- )
18 - Cồng Cồng ( CỒNG ) Cồng Xáng ( -- )
19 - Xáng ( -- ) Xáng Ú ( LIU )
20 - Cồng Liu ( -- ) Cồng ( -- )
21 - Liu ( LIU ) Liu ( XÀNG )
22 - Xàng ( -- ) Xàng Liu Liu ( XÁNG )
23 - Xáng ( -- ) ( XÁNG )
24 - U Ù ( LIU ) Ú Cồng Liu ( Ú )
Lệ Rơi Thấm Đá
( 24 câu nhịp một )
Khóc Cảnh Biệt Ly
1 - ( Tình ) lang ( ôi )
2 - Lý ( Khanh ) (-- )
3 - ( Còn ) chi ( đâu )
4 - Nữa ( mong ) ( -- )
5 - ( Âm ) dương ( đã )
6 - Đôi ( đàng ) ( _ _û )
7 - Rẻ ( Phân ) ( -- )
8 - ( Đời ) anh ( nay )
9 - Đã dở ( dang ) ( -- )
10 - ( Tình ) em ( nay )
11 - Đã nát ( tan ) ( -- )
12 - ( Thôi ) rời ( rả )
13 - Trăm ( năm ) ( vàng )
14 - ( Đá ) ( -- )
15 - Đường trần ( nghìn ) tầm rẻ ( -- )
16 - Lối ( -- ) đà hết ( mong )
17 - Gì tương ( -- ) phùng ( -- )
18 - Đời người ( phù ) trầm thảm ( -- )
19 - Khổ ( -- ) bóng ái ( ân )
20 - Đà tan ( -- ) tành ( -- )
21 - Thôi ( thôi ) muôn ( đời )
22 - Đành ( -- ) cách xa ( vắng )
23 - ( -- ) ( Lý )
24 - Tình ( quân ) chàng ( ôi )
**********
Lưu Thủy Đoản
( 16 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Là ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
2 - Xê Xang ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
3 - Xê ( XANG ) Xang Xự Xế ( XANG )
4 - Xê Xang ( XỰ ) Hò Xang Xê ( CỐNG )
5 - Cống Tồn ( CỐNG ) Xê Xang Cống ( XÊ )
6 - Xê Xang ( XÊ ) Cộng Xề Cộng ( LIU )
7 - Liu Tồn ( LIU ) Ú Cộng Liu ( Ú )
8 - Ú Tồn ( Ú ) Ú Xáng Ú ( LIU )
9 - Ú Liu ( CỘNG ) Ú Liu Cộng ( XỀ )
10 - Xề Tồn ( XỀ ) Cộng Xề Cộng ( LIU )
11 - Ú Liu ( CỘNG ) Ú Liu Cộng ( XỀ )
12 - Tồn ( LIU ) Ú Liu Cộng ( XỀ )
13 - Xang Xê ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
14 - Xê Xang ( HÒ ) Tồn Hò Xự ( XANG )
15 - Xê Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
16 - Xê Xang ( XÊ ) Xang Xê Cống ( HÒ )
Lưu Thủy Đoản
( 16 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Kim Kiều Hoa Viên Ngộ
1 - Vương Thúy ( Kiều ) là người tài ( hoa )
2 - Vốn con ( nhà ) vọng tộc danh ( gia )
3 - Đã lảu ( thông ) thi hoạ cầm ( ca )
4 - Nhưng sắc ( tài ) trời đà ganh ( ghét )
5 - Lòng tuy ( chẳng ) bận tình ( tơ )
6 - Cùng Thúy ( Vân ) và Vương ( Quan )
7 - ( Khi ) tiết trời thanh ( minh )
8 - Hạnh ( ngộ ) cùng Kim ( Sanh )
9 - ( E ) lệ thẹn ( thùng )
10 - ( Vì ) là trâm ( anh )
11 - Nên ( ngại ) không trao ( lời )
12 - ( Duyên ) nợ do nơi ( trời )
13 - Khiến ( cho ) câu luyến ( lưu )
14 - ( Kiều ) về gia ( trung )
15 - Còn ( có ) chàng Kim ( Sanh )
16 - Ước ( mơ ) trong ( lòng )
**********
Bình Bán Vắn
( 22 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - ( LIU ) Tồn Liu Xáng ( Ú )
2 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )
3 - Tồn Liu ( Ú ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
4 - Liu Xề Cộng ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
5 - Ú Ú ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
6 - Xáng Xáng ( U ) Liu Xề Liu ( CỘNG )
7 - Cộng Tồn ( CỘNG ) Xê Xang Xê ( CỘNG )
8 - Ú Liu ( CỘNG ) Tồn Cộng Liu ( Ú )
9 - Ú Tồn ( Ú ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
10 - Tồn Cộng Liu ( Ú ) Xáng U Liu ( Ú )
11 - U U ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
12 - Xự Xang ( CỐNG ) Xê Xang Cống ( XÊ )
13 - Liu Tồn ( LIU ) Ú Liu Cộng ( XỀ )
14 - Cống Xạng ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
15 - Xang ( XỰ ) Xang Xự Líu ( CỘNG )
16 - Liu Xề Cộng ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
17 - Xự ( XANG ) Xang Xự ( XANG )
18 - Xê Cống ( HÒ ) Tồn Hò Xự ( XANG )
19 - Xự Xang ( XÊ ) Tồn Cống Líu ( XÊ )
20 - Líu ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XÀNG )
21 - Cống Xạng ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
22 - Xang Hò Xự ( XANG ) Tồn Cống Xê ( XANG )
Đờn Vĩ của Kim Tiền trước khi vô bài
Xê ( XANG )
Xê Cống Líu ( XÊ ) Xê ( XANG )
Xê Cống Líu ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
Xang Hò Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Hò Xang ( XỰ )
Bình Bán Vắn
( 22 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Kim Kiều Hoa Viên Ngộ
( tiếp theo )
1 - Xin trọ ( nơi ) ngoài hiên ( tây )
2 - Ý mong ( chờ ) dịp nào ( may )
3 - Gió đưa ( duyên ) được tao ( phùng )
4 - Cùng Thúy ( nương ) kẻo nặng sầu ( vương )
5 - Rất ( may ) nhìn lên nhánh ( cây )
6 - Thấy trâm ( đây ) ai mà rơi ( lại )
7 - Nếu ( chẳng ) duyên trời dong ( rủi )
8 - Thì sao ( mà ) nhặt được ( trâm )
9 - Còn ( đương ) ngơ ngẩn ( tình )
10 - Thì Kiều ( nương ) đã đến ( nơi )
11 - Sanh trả ( trâm ) gọi nghĩa ( ân )
12 - Kiều chi ( xiết ) cảm động ( tâm )
13 - Liếc ( nhanh ) cuối tạ ( từ )
14 - Trông ( theo ) giai nhân khuất ( dạng )
15 - Sanh ( về ) hiên Lãm ( Thúy )
16 - Lòng bâng ( khuâng ) thật khó ( khuây )
17 - Bên ( triện ) tàn lụn ( canh )
18 - Chong ( đèn ) dầu ( hao )
19 - Kiều ( nương ) nhẹ gót ( sen )
20 - Bổng ( đâu ) xuất hiện bên ( ngoài )
21 - Tỉnh ( mơ ) ngờ trong ( mộng )
22 - Lòng Kim ( Sanh ) hồi hộp lo ( âu )
VĨ :
Thúy ( nương )
Mỉm cười ( duyên ) Mẹ ( cha )
Với hai ( em ) Hôm nay vắng ( mặt )
Xin đừng lo ( ngại ) Hiểu lòng ( nhau )
Xin giao ( hẹn ) đá vàng ghi ( dạ )
**********
Kim Tiền Huế
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1- Ú Xáng ( LIU ) Ú Liu Xề Cộng ( LIU )
2 - Ú Xáng ( Ú ) Liu Cộng Liu ( XỀ )
3 - Cống Líu ( CỐNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
4 - Cống Xạng Cống ( XÊ ) Liu Liu ( XỀ )
5 - Tồn Liu ( CỘNG ) Liu Liu ( XỀ )
6 - Tồn Cộng Liu ( CỘNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
7 - Cống Xạng Cống ( XÊ ) Hò ( XÊ )
8 - Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Hò Xự ( XANG )
9 - Tồn Cống Xê ( XANG ) Xê ( XANG )
10 - Xê Cống Líu ( XÊ ) Xê ( XANG )
11 - Xê Cống Líu ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
12 - Xang Hò Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
13 - Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Hò Xang ( XỰ )
Kim Tiền Huế
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Kim Kiều Hoa Viên Ngộ
1 - Quyết thủy ( chung ) gìn keo ( sơn )
2 - Quạt với ( khăn ) tặng chung ( tình )
3 - Khúc nhạc ( tấu ) sầu ly ( tan )
4 - Não dạ Kim ( lang ) chưa tao ( phùng )
5 - Sao khóc ( hận ) xin vui ( lòng )
6 - Chớ khảy ( những ) bản này làm ( chi )
7 - Khúc nhạc sầu ( bi ) cầm ( treo )
8 - Cả hai xướng ( họa ) càng luyến ( lưu )
9 - Đậm tình ( yêu ) nguyệt ( soi )
10 - Sáng ngoài ( song ) hãy ( xin )
11 - Tạm chia ( tay ) trăm năm ( nguyện )
12 - Nào vong ( phụ ) tay cầm ( tay )
13 - Xin gắn ( chặt ) hai lòng như ( một )
**********
Hành Vân
( 21 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Là ( XỰ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
2 - Là ( XỰ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
3 - Xê Líu ( Xự ) Cống Hò Xự ( XANG )
4 - Xê ( XANG ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
5 - Ú Líu ( CỐNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
6 - Cống Líu ( XÊ ) Xang Hò Xang ( XỰ )
7 - Xế ( XANG ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
8 - Xê Xang ( XÊ ) Líu Xự Xang ( XÊ )
9 - Xự Xang ( HÒ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
10 - Xê Xang ( HÒ ) Là Hò Xang ( XỰ )
11 - Xê Xang ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
12 - Là ( XỰ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
13 - Liu ( XỀ ) Tồn Xề Liu ( PHẠN )
14 - Xề Phạn ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
15 - Xê ( XANG ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
16 - Ú Liu ( CỔNG ) Líu Cổng Xê ( XANG )
17 - Ú Liu ( CỔNG ) Líu Cổng Xê ( XANG )
18 - Xề Phạn ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
19 - Xê Xang ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
20 - Xê ( XANG ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
21 - Líu Xê ( - - ) Xang Xự Xế ( XANG )
Hành Vân
( 21 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Lời Xưa , những năm 1915 - 1930 )
1 - ( Nợ ) cái duyên ( gì )
2 - Là ( nợ ) cái duyên ( gì )
3 - Mấy ( đoạn ) tình ( si )
4 - ( Đề) thơ ( nhắn )
5 - Nhắn ( với ) tương ( tri )
6 - Đêm ( xuân ) tà ( nguyệt )
7 - ( Nhành ) thiên ( lý )
8 - Mai dầu ( xinh ) kém Huệ vị ( hoa )
9 - Cùng một ( lòng ) như giấc mơ ( màng )
10 - ( Hành ) vân ( mộng )
11 - ( Trời ) rạng ( đông )
12 - ( Giọt ) sương ( nồng )
13 - Cạn ( bày ) tâm ( sự )
14 - Dậy ngồi ( không ) ngồi không ( - - )
15 - ( Đừng ) toan ( tính )
16 - Cái ( bịnh ) đa ( tình )
17 - Ai ( khiến ) cho ( mình )
18 - Dễ làm ( thinh ) làm thinh ( - - )
19 - Ngọc Biện ( Hòa ) ngắm lâu càng ( xinh )
20 - ( Non ) bồng tuy ( cách )
21 - Aùng mây ( - - ) đang đợi chim ( xanh )
**********
Tứ Đại Cảnh
( 46 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Lớp I :
1 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( XỀ )
2 - Xề ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( CỘNG )
3 - Liu ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( CỘNG )
4 - Liu Xàng Xê ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
5 - Là ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
6 - Hò Xự ( - - ) Xang Xế ( XANG )
Lớp II :
7 - Xang ( XẢNG ) Xế Xang Là ( HÒ )
8 - Là Là ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
9 - Là Là ( HÒ ) Là Cống Xê ( XANG )
10 - Là ( XÊ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
11 - Là Là (XÊ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
12 - Xê Líu ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
13 - Tồn ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
14 - Hò Xự ( - - ) Xang Xế ( XANG )
Lớp III :
15 - Xang ( XẢNG ) Xế Xang Là ( HÒ )
16 - Là Là ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
17 - Là Là ( HÒ ) Là Cống Xê ( XANG )
18 - Là ( XÊ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
19 - Là Là (XÊ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
20 - Xê Líu ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
21 - Là ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
22 - Hò Xự ( - - ) Xang Xế ( XANG )
Lớp IV :
23 - Xang ( XẢNG ) Xế Xang Là ( HÒ )
24 - Là Là ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
25 - Là Là ( HÒ ) Là Cống Xê ( XANG )
26 - Xế ( XANG ) Tồn Xang Xê ( XỂ )
27 - Liu ( LIU ) Liu Hò ( PHAN )
28 - Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
29 - Ú Ú ( - - ) Liu Cộng ( XỀ )
30 - Xề Liu ( - - ) Cộng Xề ( - - )
31 - Xê Xang ( XỰ ) Xự Xang Xế ( XANG )
32 - Là Là ( HÒ ) Là Cống Xê ( XANG )
33 - Xế ( XANG ) Tồn Xang Xê ( XỂ )
34 - Liu ( LIU ) Liu Hò ( PHAN )
35 - Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
36 - Ú Ú ( - - ) Liu Cộng ( XỀ )
37 - Xề Liu ( - - ) Cộng Xề ( - - )
38 - Líu Cống ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
39 - Là Hò ( - - ) Là Xự ( - - )
40 - Là Xự ( - - ) Xang Xế ( XANG )
41 - Xang Xể ( - - ) Xê Xang ( - - )
42 - Xế Xê ( XANG ) Xang Xê Xự ( HÒ )
43 - Xứ Ú ( - - ) Xáng Xề ( - - )
44 - Xứ Xáng ( XỀ ) Tồn Xề Phạn ( LIU )
45 - Tồn ( LIU ) Xáng Ú Liu ( XỀ )
46 - Xứ Xáng ( XỀ ) Tồn Xề Phạn ( LIU )
Tứ Đại Cảnh
( 46 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Nhị Thập Tứ Hiếu
Soạn lời : Trần Phong Sắc
Lớp I :
1 - Ngô ( Mãnh ) song thân ( nghèo )
2 - ( Đương ) tuổi thơ ngây ( dại )
3- ( Song ) thảo thân ghi ( dạ )
4- Giúp ( đở ) tiếng đã rền ( vang )
5 - Nghèo ( khô ) luống than thân ( phận )
6 - Mùng mẹ ( -- ) đâu có ( giăng )
Lớp II
7 - ( Muổi ) rần ( rần )
8 - Chàng Ngô ( chạnh ) là vì ( thân )
9 - Chà quơ ( đặng ) thì nấu cơm ( ăn )
10 - Mắc ( như ) quế kia mấy ( phần )
11 - Nhiều ( đâu ) tới xông khói ( hoài )
12 - Ngô thức ( hoài ) cứ quạt ( luôn )
13 - Mền ( đâu ) đắp cho cha ( mẹ )
14 - Gần gục ( - - ) rồi banh áo ( ra )
Lớp III :
15 - ( Muổi ) vầy ( đoàn )
16 - Đành ( ưng ) nạp mình chàng ( ta )
17 - Phần cha ( mẹ ) đừng cắn xin ( tha )
18 - Giống ( kia ) thấy da vén ( trần )
19 - Đồng ( bu ) nút no không ( cần )
20 - Khen có ( gồng ) mới chịu ( trân )
21 - Đàng ( kia ) mới ve tay ( đập )
22 - Chừa mặt ( - - ) không dám ( đeo )
Lớp IV :
23 - ( Muổi ) mừng ( thầm )
24 - Mình đem ( nạp ) là chàng ( Ngô )
25 - Vì không ( đập ) cùng mền bu ( vô )
26 - Cám ( ơn ) cho ( máu )
27 - ( Aùp ) vào cứ ( đậu )
28 - Theo ( cậu ) đà quen ( - - )
29 - Tránh ( - - ) cha mẹ ( chàng )
30 - Lòng không ( - - ) phụ phàng ( - - )
31 - Khiến cha ( mẹ ) ngon giấc ( luôn )
32 - Hồi thơ ( dại ) làm túng cho ( xong )
33 - Lớn ( khôn ) ra ( sức )
34 - ( Thú ) tiều mới ( họa )
35 - Cây ( mục ) về un ( - - )
36 - Mới ( - - ) mua nệm ( mùng )
37 - Phần cha ( - - ) mẹ dùng ( - - )
38 - Mua đặng ( mùng ) ngăn muổi không ( động )
39 - Tiều ( - - ) hiếu trọng ( - - )
40 - Trời cảm ( động ) tiên biến ( ra )
41 - Phương pháp ( - - ) mấy khoa ( - - )
42 - Mới trao ( - - ) cho chàng ( - - )
43 - Sông ( - - ) hóa đàng ( - - )
44 - Có tiếng ( chàng ) họ ( Ngô )
45 - Là ( Ngô ) Mãnh nên danh ( hiền )
46 - Sau ( - - ) thành thần ( tiên )
**********
Mạnh Lệ Quân
( 20 câu 2 nhịp )
1- U ( LIU ) Liu U Liu ( CỘNG )
2- Liu ( XỀ ) Là Xề Liu ( CỘNG )
3- Liu ( U ) Ú U Liu ( CỘNG )
4- Liu ( XỀ ) Là Xề Liu ( CỘNG )
5- Liu ( XỀ ) Là Xề Liu ( CỘNG )
6- Liu ( XÀNG ) Cống Xê Xừ ( XANG )
7- ( XỰ ) Xự Xang ( XÊ )
8- Cống ( HÒ ) Xang Xự Xư ( HÒ )
9- ( HÒ ) HÒ Xàng ( XỰ )
10- Liu ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
11- Liu ( XỀ ) Liu Xề Cộng ( LIU )
12- Cống ( XÊ ) Cống Xang Cống ( XÊ )
13- Liu ( XỀ ) Liu Xề Cộng ( LIU )
14- Cống ( XÊ ) Cống Xang Cống ( XÊ )
15- Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Xự Xang ( XỰ )
16- Hò ( XÊ ) Cống Xang Cống ( XÊ )
17- Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Xự Xang ( XỰ )
18- Hò ( XÊ ) Cống Xang Cống ( XÊ )
19- ( XỀ ) Xề Liu ( CỘNG )
20- Liu ( XỀ ) Xề Liu ( CỘNG )
Mạnh Lệ Quân
( 20 câu 2 nhịp )
1.- Sắc ( son ) son phấn thêm ( thẹn )
2.- Giữa ( vời ) khói tình chưa ( vẹn )
3.- Còn ( trông ) sao vắng tin ( bạn )
4.- Nhắt ( càng ) bặt tâm thơ ( nhạn )
5.- Ra ( vào ) đêm ngày trông ( đợi )
6.- Phương ( nào ) chàng trú hởi ( ôi )
7.- ( Chàng ) tri ( âm )
8.- Xét ( dùm ) cho bổn phận ( nầy )
9.- ( Đành ) chàng đành bao ( dạ )
10.- ( Chiều ) là chiều hôm ( nay )
11.- ( Lòng ) buồn càng bâng ( khuâng )
12.- Ngó ( mong ) xót dạ nát ( gan )
13.- ( Bồng ) thiếp bồng con ( thơ )
14.- Ngóng ( trông ) lụy ngọc chứa ( chan )
15.- Tuông rơi lụy ( dạ ) xót ( dạ )
16.- Chàng ( ôi ) nỡ phụ tào ( khang )
17.- Thiếp không lỗi ( phận ) sao đó ( giận )
18.- Làm ( chi ) bỏ mẹ con ( tôi )
19.- ( Chàng ) chàng có ( giận )
20.- Xin ( đừng ) nỡ làm như ( vậy )
**********
Mạnh Lệ Quân Thoát Hài
( 20 câu 2 nhịp )
1- Liu ( U ) Liu U Liu ( CỘNG )
2- Liu ( XỀ ) Liu Xề Công ( LIU )
3- Liu ( U ) Liu U Liu ( CỘNG )
4- Liu ( XỀ ) Liu Xề Công ( LIU )
5- ( XỀ ) Liu Xề Công ( LIU )
6- Xê ( XANG ) Cống Xê Xừ ( XANG )
7- ( XỰ ) Xự Xang ( XÊ )
8- Cống ( HÒ ) Xự ( HÒ )
9- ( HÒ ) Hò Xang ( XỰ )
10- ( XỀ ) Xề Cộng ( LIU )
11- Cộng Liu ( - - ) U U ( LIU )
12- U Liu ( - - ) Cống Líu ( XÊ )
13- Xang Xê ( - - ) U U ( LIU )
14- U Liu ( - - ) Cống Líu ( XÊ )
15- Xang Xê ( - - ) Xê Xang ( XỰ )
16- Xang Xự ( - - ) Xự Xang ( XÊ )
17- Xang Xê ( - - ) Xê Xang ( XỰ )
18- Xang Xự ( - - ) Xự Xang ( XÊ )
19- Xang Xê ( - - ) Liu ( CỘNG )
20- Liu ( XỀ ) Công ( LIU )
Mạnh Lệ Quân Thoát Hài
( 20 câu 2 nhịp )
Cảnh Chia Ly
1.- Trống ( chiêng ) nổi lên báo ( hiệu )
2.- Giặc ( tràn ) đến ngoài biên ( cương )
3.- Anh ( tuấn ) xông pha ngăn ( giặc )
4.- Thôi ( đành ) tạm biệt gia ( trang )
5.- ( Kìa ) thăm thẳm đàng ( xa )
6.- Mịt ( mờ ) khói bụi vần ( bay )
7.- ( Chàng ) ra ( đi )
8.- Quảng ( gì ) tấm thân nhọc ( nhằn )
9.- ( Hiềm ) nỗi niềm ly ( hận )
10.- ( Từ ) giả từ gia ( trang )
11.- Xuất chinh ( - - ) nhắm biên ( quan )
12.- Buông cương ( - - ) mang kiếm ( cung )
13.- Lướt xông ( - - ) thiếp ở ( nơi )
14.- Thôn trang ( - - ) chịu lắm ( nỗi )
15.- Gian nan ( - - ) dâng chén ( rượu )
16.- Tiễn bạn ( - - ) một bước ( đi )
17.- Lại ngưng ( - - ) quăng chung ( rượu )
18.- Tiễn biệt ( - - ) múa thanh ( kiếm )
19.- Ra oai ( - - ) vó ( ngựa )
20.- Lên ( đàng ) chia ( tay )
**********
Khổng Minh Tọa Lầu
( 16 câu nhịp tư )
1.- Xáng ( - - ) U Liu Ú Liu ( - - )
2.- Xề ( - - ) Cộng Liu Cộng Liu ( - - )
3.- Xáng ( - - ) U Liu Ú Liu ( - - )
4.- Xề ( - - ) Cộng Liu Cộng Liu ( - - )
5.- Cồng Liu ( CỘNG ) Liu U Cộng ( LIU )
6.- CỒng Liu ( CỘNG ) Liu U Cộng ( LIU )
7.- Liu ( - - ) Xàngà Xê Cống ( - - )
8.- Xừ ( - - ) Cống Xê Xang ( - - )
9.- Liu ( - - ) Xàngà Xê Cống ( - - )
10.- Xừ ( - - ) Cống Xê Xang ( - - )
11- Xừ Xang ( XỪ ) Xang Cống Xừ ( XANG )
12- Xừ Xang ( XỪ ) Xang Cống Xừ ( XANG )
13- Cồng Liu ( CỘNG ) Liu U Liu ( CỘNG )
14- CỘNG Liu ( U ) Xáng U Liu ( U )
15- U ( LIU ) U Xàng ( - - )
16- Xừ Xang ( XÊ ) Xang Cống Líu ( XÊ )
Khổng Minh Tọa Lầu
( 16 câu nhịp tư )
Đánh Cờ Tướng
Viết lời : HỮU - TÂM
A 1.- Kéo ( - - ) Pháo qua bắt Xe ( - - )
B 2.- Rồi ( - - ) chạy Xe được thôi ( - - )
A 3.- Mã ( - - ) tấn lên tiếp theo ( - - )
B 4.- Chờ ( - - ) Tượng đang đợi đây ( - - )
A 5.- Đừng khoan ( mừng ) ăn Mã mà ( thua )\
6.- Vì Xê ( nằm ) bên phải giờ ( lâu )
7.- Chiếu ( - - ) còn chi Tướng ( - - )
B 8.- Hồi ( - - ) Pháo lo chi ( - - )
9.- Chớ ( - - ) hòng mong thắng ( - - )
10.- Vì ( - - ) Chốt qua sông ( - - )
A 11.- Thường câu ( rằng ) con Chốt là ( Xe )
B 12.- Cờ thua ( rồi ) mau sắp bàn ( đi )
A 13.- Hiệp hai ( này ) tôi quyết cho ( hòa )
B 14.- Mời anh ( đi ) chớ nên dang ( ca )
A Nước ( tiên ) Pháo đầu ( - - )
B Còn đây ( đi ) đường thủ pháo ( giăng )
**********
Mẫu Tầm Tử( 9 câu 2 nhịp )
1- Liu Xáng ( U ) Liu Cộng U ( LIU )
2- LiuÙ Xáng ( U ) Líu Cống Xê ( XANG )
3- Liu Xáng ( U ) Liu Xàng Xê ( CỐNG )
4- Xừ ( CỐNG ) Xê Xang Xừ ( XANG )
5- Xê ( CỐNG ) Xê Xang Xừ ( XANG )
6- Cống ( XÊ ) Xang Xự Xang ( XÊ )
7- Cống Líu ( XÊ ) Xang Xự Xang ( XÊ )
8- Liu Xáng ( U ) Líu Cống Xê ( XANG )
9- Tồn ( LIU ) Tồn U Xáng ( LIU )
Mẫu Tầm Tử
( 9 câu 2 nhịp )
Đánh Cờ Tướng
A 1.- Pháo chiếu ( ngay ) cho đó biết ( tay )
B 2.- Sĩ chống ( lên ) không ngại lo ( gì )
3.- Đắnh cờ ( chi ) vội vàng chiếu ( Tướng )
4.- Chẳng cần ( gì ) trận thế ra ( quân )
A 5.- Aên ( được ) cứ ăn ( - - )
6.- Hơi sức ( đâu ) suy nghĩ mất ( công )
7.- Cứ chơi ( vui ) quên chuyện sâu ( nông )
B 8.- Mặc thế ( nhân ) danh lợi tranh ( dành )
9.- Còn ( ta ) cười vui tháng ( năm )
**********
Xái Phỉ
( 15 câu 2 nhịp , giọng Quãng )
Thủ Y ( XỰ ) Xang Hò Xự ( XANG )
Y ( XỰ ) Hò Xự Xang ( HÒ )
Hò Cống ( XÊ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
1.- Hò Xê Xang ( YÏ ) Xê Y Xự ( HÒ )
2.- Cống Líu ( XÊ ) Cống Hò Hò( XỰ )
3.- Xang Xê ( LÍU ) Cống ( CỐNG )
4.- Líu Xê Hò ( XỰ ) Xang Xê ( Y )
5.- Xự Hò Cống Líu ( XÊ ) Cống Xang Xê ( - - )
6.- Cống Líu ( CỐNG ) Y Xự Hò ( XANG )
7.- Xang Xang ( Ụ ) Cống Liu ( - - )
8.- Hò Hò ( - - ) Cống Xự Xang ( XÊ )
9.- Cống Xê ( Y ) Xự ø Hò( XÊ )
10.- Cống Xang Xê ( CỐNG ) Xê Líu Cống ( XỰ )
11.- Xang Xê ( Y ) Xự Hò Y ( XƯ )
12.- Y Xự ( HÒ ) Y Xự Hò ( XANG )
13.- Xang Xang ( Ụ ) Cống Liù ( - - )
14.- Cống Líu ( XÊ ) Cống Hò Xự ( XANG )
15.- Y Xự Xang ( HÒ ) Xự Xê ( - - )*
Vĩ Xế Xế ( Y ) Xế Yï Xư ( HÒ )
Xế Xế ( Y ) Xế Y ( - - )
Xế Xê ( Y ) Xế Yï Xư ( HÒ )
Xáng Xáng ( PHÀN ) Cồäng ( LIU )
* Bỏ thủ vĩ thì câu 15 dứt Xang .
Xái Phỉ
( 15 câu 2 nhịp , giọng Quãng )
Tiệc Rượu Giao Bôi
Thủ Tiệc ( rượu ) huy hoàng nghiêm ( trang )
Đôi ( bạn ) cùng nhau tuyên ( thề )
Ngày chúng ( ta ) hòa rượu ca ( xang )
1.- Yến anh sum ( hiệp ) chung vui vậy ( nàng )
2.- Hảy uống ( thêm ) mừng ( cuộc )
3.- Giao bôi ( chúng ) ta ( xứng )
4.- Đôi hòa ( hiệp ) yến anh cố ( công )
5.- Vung bồi lửa ( hương ) bén duyên ( - - )
6.- Thiếp nguyện ( ước ) thấm đượm ngàn ( thu )
7.- Chớ đừng như ( bóng ) phù du ( - - )
8.- Sớm tàn ( - - ) giữa buổi niên ( hoa )
9.- ( Phận ) thiền ( quyên )
10.- Gối chăn cô ( lẻ ) em ( đừng )
11.- Lo xa ( cho ) tinh thần bất ( an )
12.- Trong cõi ( lòng ) xốn xang vì buồn ( than )
13.- Sao em ( vẫn ) hoài nghi ( - - )
14.- Trong tâm ( linh ) như báo điềm hung ( tin )
15.- Vợ chồng ( mình ) sẽ chia ly ( - - )
Vĩ Em vẫn ( tin ) trăm năm vững ( bền )
Mặc thế ( sự ) đổi thay ( - - )
Anh khắc ( ghi ) tận nơi đáy ( lòng )
Chúng ta ( vui ) duyên ngàn ( năm )
**********
Dì Phạn
( 18 câu 2 nhịp )
Thủ : Cống Xê ( XANG
Xê Xang ( XỪ ) Ú Xừ Xang ( XÊ )
Xê ( XÊ ) Líu Cống Xê ( XANG )
Xừ Xê ( XANG ) Xừ Xang Cống ( XỪ )
Xừ ( XỪ ) Líu Cống Xê ( XANG )
Xừ Xê ( XANG ) Xừ Xang Xê ( CỐNG )
Cống Xừ ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
1.- Xê Cống Líu ( XÊ ) Cống Xang Y ( XỪ )
Xừ ( Ú ) Ú Ú Líu ( CỐNG )
2- Cống Líu ( XỪø ) Xừ Xê ( XANG )
Xừ Xang Xê ( CỐNG ) ( U )
3- U ( LIU ) U ( CỐNG )
Cống Líu ( XỪ ) Xừ Xê ( XANG )
4- Xừ Xang Xê ( CỐNG ) ( XÊ )
Cống Xê Xang ( XỪ ) Cống Xê ( XANG )
5- Xừ Xang Xê ( CỐNG ) Líu Xê Xang ( CỐNG )
Cống ( CỐNG ) Ú Líu ( CỐNG )
6- Ú Líu ( XỪ ) Ú Xừ Xang ( XÊ )
Xê ( XÊ ) Cống Líu ( XÊ )
7- Cống Xê Xang ( XỪ )ø Cồng Liu ( U )
Cồng U ( XỪ ) Xừ ( - - )
8- Xừ Xê ( XANG ) Xừ Xang Xê ( CỐNG )
XÊ Xang ( CỐNG ) ( XỰ )
9- Xự … ( - - ) Xự Hò ( XÊ )
Cống ( XÊ ) Xàng Xê Cống ( LÍU )
10.- Cồng Liu Ú Cồng ( LIU ) Ú Liu ( XÊ )
Xê … ( XÊ ) Cống Líu ( XÊ )
11.- Xể Xê Xang ( XỪ ) Xể Xê ( XANG )
Xang ( XÊ )â Xể Xê Xang ( XỰ )
12.- Xang Xể Xê ( XANG ) Líu Xừ Xang ( XÊ )
Xê… ( XÊ ) Cống Líu ( XÊ )
13- Cống Xê Xang ( XỪ ) Cồng Liu ( U )
Liu U ( - - ) Cống Líu ( CỐNG )
14- Cống Líu ( XỪ ) Ú Xừ Xang ( XÊ )
Xê Xang ( XỪ ) Xừ Xê ( XANG )
15- Xừ Xang Xê ( CỐNG ) Xê Xang ( CỐNG )
Cống ( CỐNG ) Cống Líu ( XÊ )
16- Cống Líu ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
Xừ ( XÙ ) Líu Xế Xê ( XANG )
17- Xừ Xế ( XANG ) Xừ Xang ( - - )
Ú Líu ( XỪ ) Líu Xừ Xang ( XÊ )
18- Cống Líu ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
Xáng ( CỒNG ) Liu ( U )
Dì Phạn
( 18 câu 2 nhịp )
Lưu, Quan, Trương Đoàn Viên
Viết lời : Sáu Hải
1.- ( Từ )
( Thất ) Tiểu ( Bái )
2.- Đệ ( huynh ) cùng ( nhau )
Phân ( rẽ ) ( tẩu )
3.- (Tán ) ( đông )
( Tây ) lìa ( xa )
4.- Nam ( bắc ) ( lạc )
Phong ( trần ) khó ( thông )
5.- Tin ( tức ) ( - - )
( - - ) nhớ tưởng ( đến )
6.- Cựu ( tình ) của hai ( em )
( - - ) Xót ( xa )
7.- Trong tâm ( hồn ) ( - - )
( phần ) Phi ( - - )
8.- Sau ( khi ) phân ( cách )
( - - ) Phi ( hận )
9.- Phi ( phiền ) Phi ( trông )
Âm ( tin ) của huynh ( trưởng )
10.- ( - - ) ( Phi )
Tức ( - - ) chẳng biết nơi ( nao )
11.- Để ( tìm ) cho thấy ( nhau )
( - - ) ( - - )
12.- ( - - ) Võ ( đây )
( - - ) ….thất ( thũ )
13.- Hạ ( Bì ) ( - - )
( - - ) những muốn ( thác )
14.- Cho ( trọn ) tiếng thề ( xưa )
( Hận ) vì ( - - )
15.- Nhị ( tẫu ) ( - - )
( Phải ) ở nơi Hứa ( Xương )
16.- Sớm ( hôm ) trông ( chờ )
( - - ) …hôm ( nay )
17.- Đoàn ( viên ) ( - - )
( - - ) rõ những ( khi )
18.- Non ( nước ) phân ( kỳ )
( vui ) tương ( phùng )
**********
Xang Xừ LíuNặng Tình Xưa
( 18 câu nhịp một )
1.- Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
2.- XángÚLiu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
3.- Liu ( -- ) Cộng Xê ( XÀNG )
4.- Liu Liu ( -- ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
5.- Liu ( XỀ ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
6.- Liu Xề ( -- ) Xàng Xề Cộng ( LIU )
7.- Liu ( Ú ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
8.- Liu Xề ( -- ) Xàng Xề Cộng ( LIU )
9.- Cộng ( LIU ) Liu Cộng ( LIU )
10.- Liu ( XÀNG ) Xê Cống Líu ( CỐNG )
11..- Líu Cống Xê ( XÀNG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
12.- Hò ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
13.- Hò Xự Xang ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
14.- Xang ( XỰ ) Xang ( XỰ )
15.- Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
16.- XángÚ Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
17.- Liu ( -- ) Cộng Xê ( XÀNG )
18.- Liu Liu ( -- ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
Nặng Tình Xưa
( 18 câu nhịp một )
Trương Phi Thủ Cổ Thành
1.- Ôm ( dạ ) trông chờ tin ( anh )
2.- Nước non lưu ( lạc ) mỏi mòn đợi ( trông )
3.- Biết ( -- ) đến bao ( giờ )
4.- Mới ( -- ) đặng trùng ( phùng )
5.- ( Từ ) những khi nguy ( hại )
6.- Lìa ( -- ) phận niềm đệ ( huynh )
7.- Đau ( -- ) xót gan ly ( biệt )
8.- Ngày ( -- ) đêm hoài vọng ( nhau )
9.- Phậïn ( em ) tạm ( nơi )
10.- Cổ ( Thành ) nương náo sớm ( tối )
11.- Quyết chí sưu ( tầm ) tin tức các ( anh )
12.- Nghe ( qua ) nhị ca đen ( bạc )
13.- Vì cuộc vinh ( quang ) nỡ theo quân ( nghịch )
14.- Trở ( dạ ) phản ( bội )
15.- Quên ( thề ) vườn đào năm ( xưa )
16.- Nở ham danh ( lợi ) phụ niềm đệ ( huynh )
17.- Trách ( -- ) ai vô ( nghì )
18.- Phế ( -- ) vong thâm ( tình )
**********
Mẫu Đơn
( 26 câu 2 nhịp )
1- ( LIU ) Cồng U ( LIU )
2- Cống Xê ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
3- Liu ( LIU ) Liu Cồng U ( LIU )
4- Cống Xê ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
5- Xáng ( U ) Xáng U Liu ( CỒNG )
6- Xề Cồng Liu ( U ) Xáng U Liu ( CỒNG )
7- Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
8- Là ( XỪ ) Xang Xê Líu ( CỐNG )
9- Tồn ( U ) Xáng U Liu ( CỘNG )
10- Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
11- Xê Xang Xang ( - - ) Xê Xang Xê Xang ( - - )
12- Ú Liu U Liu ( - - ) Xê Xang Xê Xang ( - - )
13- Ú Liu U Liu ( - - ) U Liu ( CỒNG )
14- Liu U Cồng ( LIU ) ( CỐNG )
15- Cống Líu ( CỐNG ) ( XỪ )
16- Xừ Xang ( XỪ ) ( U )
17- Liu U Xáng ( LIU ) Cồng ( U )
18- Cồng U Liu ( CỒNG ) Xê ( XANG )
19- Xừ Cống Xê ( XANG ) Là ( XỪ )
20- Xang Xê Líu ( CỐNG ) Tồn ( U )
21- Xáng U Liu ( CỘNG ) Xê ( XANG )
22- Xừ Cống Xê ( XANG ) Xê Xang Xang ( - - )
23- Xê Xang Xê Xang ( - - ) Ú Liu U Liu ( - - )
24- Xê Xang Xê Xang ( - - ) Ú Liu U Liu ( - - )
25- U Liu ( CỒNG ) Liu U Cồng ( LIU )
26- Xừ Ú Liu ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
Mẫu Đơn
( 26 câu 2 nhịp )
Phong Lai trêu Nguyệt Nga
1.- Nhìn ( xem ) cảnh trời nước ( non )
2.- Như đón ( chào ) đôi lứa thiếu ( niên )
3.- Yêu ( nhau ) kẻo hoa tàn sắc ( phai )
4.- Nét yêu ( kiều ) tôi đây đã đắm ( say )
5.- Chúng ( bây ) chớ toan ru ( lòng )
6.- Đâu nào chuyển ( lai ) ý ta mà ( hồng )
7.- Đừng nói ( thêm ) nhiều tiếng rất uổng ( công )
8.- Không bao ( giờ ) yêu quân khốn ( kiếp )
9.- Nàng ( ôi ) vì tôi quá yêu ( nàng )
10.- Thân ( đơn ) cành liễu thướt ( tha )
11.- ( - - ) Không ưng với ta ( - - )
12.- thôi mi xích ra ( - - ) bướm đây thấy hoa ( - - )
13.- Hay cho thất phu ( - - ) khát khao ( chờ )
14.- Trông gặp Hằng ( Nga ) ( chớ )
15.- Lắm tiếng thằng cướp (bóc) thà ( là )
16.- Ta nguyện liều ( mình ) còn ( hơn )
17.- Là ưng thuận chúng ( bây ) là ( quân )
18.- Rừng rú ngu ( đần ) chiêu lâu ( la )
19.- Cướp bóc phá lương ( dân ) con ( người )
20.- Sao không biết phải ( trái ) là ( vì )
21.- Đây đã yêu ( đó ) nên ( nàng )
22.- Chọn tiếng thấp ( cao ) ( - - )
23.- Chớ đi trách sao ( - - ) không nương lưởi đao ( - - )
24.- Rất mong ước ao ( - - ) sao không xuống đao ( - - )
25.- Ta chẳng ( đành ) đây đó phải lìa ( nhau )
26.- Lâu la ( bây ) hảy mau dẫn ( về )
**********
Thuấn Hoa
( 24 câu nhịp một )
1 - ( XÊ ) Xang Cống ( XÊ )
2 - Xê ( XÊ ) Xang Xê ( CỐNG )
3 - Cống ( XÊ ) Cống Líu ( XỪ )
4 - Xừ Xang ( XÊ ) Xang Cống ( XÊ )
5 - Hò Xang ( HÒ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
6 - Cồng ( Ú ) Liu Ú Xáng ( LIU )
7 - Cồng ( LIU ) Liu Ú Xáng ( LIU )
8 - Hò Xự Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê (XANG )
9 - Xang Xê ( CỐNG ) Líu Xàng Xê ( CỐNG )
10 - Cồng Ú (LIU ) Cồng Ú Liu ( CỒNG )
11 - Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
12 - Liu ( LIU ) Cồng Ú Liu ( LIU )
13 - Liu ( LIU ) Cồng Ú Xề ( XỀ )
14 - Cồng ( Ú ) Cồng ( LIU )
15 - Cồng U Ù ( LIU ) Cồng Ú Liu ( CỒNG )
16 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
17 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
18 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
19 - Hò ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
20 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cồng Ú ( LIU )
21 - Là ( HÒ ) Xang Cống Xê ( XANG )
22 - Là ( HÒ ) Xang Cống Xê ( XANG )
23 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
24 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
Thuấn Hoa
(24 câu nhịp một)
Lê Long Và Công Chúa Chiêm
1 – Nâng ( niu ) như một đóa ( hoa )
2 - (Tâm) đầu hiệp ( ý )
3 - (Nên) thơ má ( hồng )
4 - Nguồn yêu ( đương ) bể ái mêng ( mang )
5 - Dầu non ( mòn ) thủy chung anh gìn ( tròn )
6 - Dạ ( chảng ) đổi ( thay )
7 - Tình chăn (gối) há ( phai )
8 - Đèn trời lâng ( lâng ) soi sáng tao ( phùng )
9 - Dần dần hương ( bén ) sắt cầm êm ( ấm )
10 - Việt với ( Chiêm ) tình nghĩa giao ( hòa )
11 - Tà ( dương ) chìm bóng núi ( tây )
12 - Chim muôn ( bay ) liệng giữa thinh ( không )
13 - Kêu vang ( lên ) hiệp cánh vầy ( đàn )
14 - Niềm ( nở ) nhàn ( an )
15 - Mệnh ( hoa ) cợt bởn chăng ( là )
16 - Lòng ( em ) thề chẳng đổi ( thay )
17 - Tử ( sanh ) với tơ ( loan )
18 - Vùi ( nong ) khắn keo ( sơn )
19 - Đời ( anh ) như kiếp điểu ( phi )
20 - Nhạn én ( sương ) khuya tận vút ( mây )
21 - Ngàn ( trùng ) xa thẳm quê ( hương )
22 - Đường ( trường ) tha quốc nương ( thân )
23 - Được vương ( huynh ) phê hạ ân ( lành )
24 - Đẹp trúc ( mai ) giai ngẫu thiên ( thành )
**********
Vạn Huê Trường Hận
( 21 câu nhịp một )
1.- ( -- ) Xế Xảng Xang ( HÒ )
2.- Ho Ho ( -- ) Ho Xề Xề ( OAN )
3.- Oan Oan ( -- ) Liu Xề Oan ( LIU )
4.- Liu ( -- ) Cồng ( LIU )
5.- Cồng U Liu ( LIU ) Cồng Liu Cồng ( U )
6.- Liu Cồng ( -- ) Ú Líu ( XÊ )
7.- ( -- ) Líu Cống Xê ( XANG )
8.- ( -- ) Xư ø ( XANG )
9.- Xừ ( XANG ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
10.- Tồn ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
11.- Tồn ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
12.- Xề ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
13.- Xang Xể ( XÊ ) Xang Xừ ( LIU )
14.- Liu Liu ( LIU ) Xư ø ( XANG )
15.- Xư ø ( XANG ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
16.- Xề ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
17.- Xư ø ( XANG ) Xư ø ( XANG )
18.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Tồn ( XÊ )
19.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Tồn ( XÊ )
20.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Xảng Xang ( HÒ )
21.- Xang Xế ( XÊ ) Xang Xư ø ( XANG )
Vạn Huê Trường Hận
( 21 câu nhịp một )
Vân Tiên Khóc Mẹ
1.- ( -- ) Chốn dương ( trần )
2.- ( -- ) Sầu ( nặng )
3.- ( -- ) Ở lòng ( con )
4.- ( -- ) Trời ( cao )
5.- Sao nở phân ( ly ) tình thâm mẫu ( tử )
6.- Đôi đàng ( -- ) khổ ( thay )
7.- ( -- ) Ôi hởi ( trời )
8.- ( -- ) Ngày ( đi )
9.- Thì ( đâu ) có cớ sự ( nầy )
10.- Mà ( nay ) ở nơi quê ( nhà )
11.- Người hiền ( mẫu ) bỏ dương ( trần )
12.- Từ ( đây ) vắng dạng huyên ( đường )
13.- Để cha ( già ) chuổi sầu ( thương )
14.- ( -- ) Mẹ ( ôi )
15.- Đành ( đi ) xuống nơi diêm ( đình )
16.- Trần ( thế ) bỏ cha một ( mình )
17.- Đành ( sao ) Về ( chi )
18.- Dưới nơi diêm ( đình ) lại ( phải )
19.- Lắm cảnh đoạn ( trường ) lòng ( hiếu )
20.- Tính sao cho ( tròn ) như vậy ( thời )
21.- Công ( danh ) đâu cần ( chi )
**********
Lý Vọng Phu
( 35 nhịp đôi , song lang chiếc )
Lớp I : 1 - Tồn ( XANG ) Xang Xang ( XỂ )
2 - Xê ( HÒ ) Hò Xạng ( HÒ )
3 - Tồn ( XANG ) Xang Xang ( XỂ )
4 - Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
5 - Xế Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
6 - Xế Xang ( XỀ ) Tang Xề Phan ( LIU )
7 - Xứ La ( XỀ ) Xứ Phạn Tang ( LIU )
8 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
9 - Xế Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
10 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê (CỐNG )
11 - Xàng ( XỀ ) Phan Xề Phạn ( LIU )
12 - Tang Tang ( XỀ ) Xứ Phạn Tang ( LIU )
13 - Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )
Lớp II:
14 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
15 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
16 - Cống Xê ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
17 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
18 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
19 - Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
20 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
21 - Hò Xang Xê (CỐNG) Tồn Xang Xê ( - - )
22 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
23 - Xê Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
24 - Xể Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )
Lớp III:
25 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
26 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
27 - Cống Xê ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
28 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
29 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
30 - Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
31 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
32 - Hò Xang Xê ( CỐNG ) Tồn Xang Xê ( - - )
33 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
34 - Xể Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
35 - Xể Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )
Lý Vọng Phu
( 35 nhịp đôi , song lang chiếc )
Vọng Phu - Nhị Tấn
Lớp I : 1 - (Bao ) thu mưa (nắng)
2 - Trăng ( tròn ) trăng khuyết ( tà )
3 - Chàng ( đi ) bao năm xa ( vắng )
4 - Thiếp lạnh ( lùng ) cô phòng ( - - )
5 - Trông ánh ( đèn ) chập chờn ( - - )
6 - như chàng ( về ) đang ở ngoài ( hiên )
7 - Vui tao ( phùng ) nối lại tơ ( duyên )
8 - Đêm ( đêm ) lệ đổ dầm ( khăn )
9 - Bên ( tai ) vẳng tiếng thề ( trăng )
10 - Nhớ những ( gì ) đôi ta hẹn ( ước )
11 - Sống bạc ( đầu ) nguyện có trời ( cao )
12 - Dẫu trăm ( chiều ) cay đắng gian ( lao )
13 - Đôi lứa ( mình ) quyết chẳng xa ( nhau )
Lớp II 14 - Bàng hoàng ( trong ) giấc mộng ( hồn )
15 - Vì giang ( sơn ) cái chí anh ( hùng )
16 - Tim ấm ( nồng ) dẫu cách ngàn ( năm )
17 - Chàng ( đi ) đi đường bướm ( ong )
18 - Thiếp ( liều ) như duyên ( số )
19 - Bến ( nước ) trong ( - - )
20 - Nhờ khúc ( sông ) nhơ ( - - )
21 - Đành nệm ( chích ) phòng ( - - )
22 - Không hơn ( là ) trùng phùng ( - - )
23 - Vui với ( người ) lỗi thề ( - - )
24 - Ôi đáng ( gì ) đêm ngóng ngày ( trông )
LớpIII 25 - Buồn ( thương ) chia cách não ( lòng )
26 - Hoài ( nghi ) dạ luống thẹn ( thùng )
27 - Thiếp biết ( chàng ) son sắt hằng ( ghi )
28 - Chàng ( đi ) hoa nở biên ( cương )
29 - Giao ( thừa ) giòn tan tiếng ( pháo )
30 - Xa ( nhau ) bao ( - - )
31 - Ngày chờ ( bao ) năm ( - - )
32 - Dài dẫu ( vắng ) âm ( - - )
33 - Tin thiếp ( nguyền ) bạc đầu ( - - )
34 - Vui sống ( cùng ) xóm làng ( - - )
35 - Trong thanh ( bình ) trên khắp quê ( hương )
**********
Lý Giao Duyên
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Tồn ( LÍU ) Líu Líu Cống ( - - )
2 - Xê Xang ( HÒ ) Là Xang Xê ( - - )
3 - Cống Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
4 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - ) ø
5 - Hò Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
6 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
7 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
8 - Cống Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( HÒ )
9 - Liu Liu ( XỀ ) Liu Xế Xáng ( LIU )
10 - Liu Liu ( XỀ ) Liu Xế Xáng ( LIU )
Lý Giao Duyên
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Trông Chồng
1 - Tích ( thẳm ) ở phương ( - - )
2 - Nao. Anh ( nào ) có thấu ( - - )
3 - Rõ. Đoài ( đoạn ) khúc tơ ( - - )
4 - Tằm. Cam ( chịu ) nỗi âm ( - - )
5 - Thầm. Tầm ( bạn ) tri ( - - )
6 - Aâm. Xa ( mờ ) chàng vắng ( - - )
7 - Tăm. Xa ( mờ ) chàng vắng ( - - )
8 - Tăm Để ( khổ ) cho phận liễu ( bồ )
9 - Ôm ( sầu ) càng xốn ( xang )
10 - Nỗi chia ( lìa ) vẫn mãi vương ( mang )
**********
Lý Ngựa Ô Bắc
( 19 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Cống Xê ( XANG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
2 - ( - - ) ( - - )
3 - Cống Xê ( XANG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
4 - Xự Xang ( XÊ ) Xang Xê Cống ( LÍU )
5 - Ú Líu ( CỐNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
6 - Cống Xê ( XANG ) Cống Xê ( - - )
7 - Cống ( XÊ ) Xang Xê Líu ( XỰ )
8 - Xê Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
9 - Cống ( XÊ ) Xang Xê Líu ( XỰ )
10 - Xang ( XÊ ) Cống Xang Xê ( CỐNG )
11 - Cống Líu ( XÊ ) Xang Xự Xang ( HÒ )
12 - ( - - ) Tồn ( Ú )
13 - Xế Xáng ( - - ) Ú Liu ( XỀ )
14 - Xề Ú ( - - ) Liu Xề ( - - )
15 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )
16 - ( - - ) Tồn ( Ú )
17 - Xế Xáng ( - - ) Ú Liu ( XỀ )
18 - Xề Ú ( - - ) Liu Xề ( - - )
19 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )
Lý Ngựa Ô Bắc
( 19 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Bùi Kiệm Trêu Nguyệt Nga
1 - Náo nương ( đây ) trong những ngày khổ ( đau )
2 - ( - - ) ( - - )
3 - Mối tơ ( duyên ) hãy nối lại với ( tôi )
4 - Cả ( - - ) tâm lẫn ( nảo )
5 - Bởi tôi ( - - ) quá yêu ( cô )
6 - Cùng se ( nghĩa ) trăm năm ( - - )
7 - Mong ( - - ) cô ưng ( thuận )
8 - Chớ ( - - ) nghĩ cùng ( suy )
9 - Tôi ( - - ) đây ước ( nguyện )
10 - Để ( - - ) cô một ( kiếp )
11 - Yên vui ( - - ) phỉ dạ ân ( tình )
12 - ( - - ) Để ( em )
13 - Vơi ( - - ) nỗi đau ( lòng )
14 - Cho vui ( - - ) cùng chồng ( - - )
15 - Thì mối tơ ( hồng ) kết chặt bền ( lâu )
16 - ( - - ) Còn phần ( em )
17 - Phải ( - - ) cúng chay bảy ( ngày )
18 - Như thế ( ở ) tuyền đài ( - - )
19 - Được hài ( lòng ) tái giá cùng ( anh )
**********
Lý Ngựa Ô Nam
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - Ú Liu ( PHAN ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - Phan ( LIU ) Phan Liu Ú ( XÁNG )
3 - Xáng Xáng ( XÁNG ) Xáng Ú Xáng ( LIU )
4 - Ú ( LỈU ) Ú Liu ( - - )
5 - Ú ( LIU ) Liu Phan ( XỆ )
6 - Xế Xế ( XANG ) Xang Xự Xang ( HÒ )
7 - Tồn Là ( TỊCH ) Là Hò ( - - )
8 - Là Hò ( XÊ ) Líu Cống Xê ( XANG )
9 - Tồn ( TÀNG ) Tồn Xang ( - - )
10 - Xế Xê ( XANG ) Xang Xê Tồn ( HÒ )
11 - Ho Tồn ( TÀNG ) Tồn Ho ( - - )
12 - Xáng Xáng ( XÀNG ) Liu Liu ( XỆ )
13 - Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
**********
Lý Ngựa Ô Nam
( 7 câu nhịp tư )
1 - ( - - ) Tồn ( XÊ )
Xế Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - ( LIU ) Tồn ( XÊ )
Xế Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Liu Liu ( XỀ ) Phan Liu ( - - )
Cống Líu ( XÊ ) Tồn Xê Xang ( LỊU )
4 - Xư Xư Xang ( XÊ ) Tồn Xảng Xang ( HÒ )
Liu Liu ( XỀ ) Phan Liu ( - - )
5 - Xê Xang Xư ( HÒ ) Tồn Hò Xư ( XANG )
Xế Xang ( HÒ ) Tồn Xang ( - - )
6 - Xang Xể ( XÊ ) Tồn Xảng Xang ( HÒ )
Tồn Tang ( TỊCH ) Tồn Hò ( - - )
7 - Xáng ( XÀNG ) Liu Phan ( XỆ )
Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
Lý Ngựa Ô Nam
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Nguyễn Trãi Tiễn Cha
1 - Nguyễn Phi ( Khanh ) khi người thất ( cơ )
2 - Theo quân ( Tàu ) sang nơi đất ( khách )
3 - Nguyễn ( Trãi ) đón cha khóc ( than )
4 - Ông thấy ( thế ) khuyên can ( - - )
5 - Vì toàn ( dân ) còn đang trông ( đợi )
6 - Nợ núi ( sông ) mang nặng trong ( lòng )
7 - Con nên trở ( lại ) quê mình ( - - )
8 - Cùng toàn ( dân ) cứu lấy quê ( hương )
9 - Lời cha ( vừa ) cạn phân ( - - )
10 - Hãy lui ( chơn ) chớ khá cải ( lời )
11 - Ta sẽ ( liều ) một đời ( - - )
12 - Con nhớ ( rằng ) trong cơn quốc ( nạn )
13 - Đừng làm lỡ ( vận ) tài trai ( - - )
Lý Ngựa Ô Nam
( 7 câu nhịp tư )
Nguyễn Trãi Tiễn Cha
1 - ( - - ) Nguyễn Trãi nghe ( qua )
Những ( lời ) phân giải khuyên ( can )
2 - Tung ( gươm ) bao năm uốn ( nắn )
Tâm can cháy ( nồng ) quyết lệ trào ( sôi )
3 - Hứa lảnh ( ý ) phụ thân ( - - )
Lúc biệt ( ly ) tay lau ngấn ( lệ )
4 - Đem quyết ( tâm ) trả nợ sơn ( hà )
Nhưng con ( ngại ) cha già ( - - )
5 - Đường ngàn ( trùng ) nắng táp mưa ( sa )
Ai hầu ( hạ ) giùm ta ( - - )
6 - Nguyễn Phi ( Khanh ) đến cửa Nam ( Quan )
Còn day ( lại ) nhìn con ( - - )
7 - Nguyễn đau ( buồn ) lòng mang mối ( hận )
Thề tận diệt ( kẻ ) xâm lăng ( - - )
**********
Lý Con Sáo
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
1 - ( XẾ ) Xế Xáng ( U )
2 - Ủ U Liu ( PHAN ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Phan ( LIU ) Xáng Ú LiuPhan ( LIU )
4 - Liu ( XỀ ) Là Xề Phan ( LIU )
5 - Lỉu ( - - ) Líu Liu ( XỀ )
6 - Xề Liu ( - - ) Liu Xề ( - - )
7 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
8 - Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xự ( XANG )
9 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
10 - Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xự ( XANG )
Lý Con Sáo
( 5 câu nhịp tư )
1 - ( XANG ) Xang Xang ( XƯ )
Xang Xể ( XÊ ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - Xề Phan ( LIU ) Xứ U LiuPhan ( LIU )
Xảng Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Xề Phan ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( XỆ )
Xề Liu ( - - ) Liu Xệ ( - - )
4 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xư ( XANG )
5 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xư ( XANG )
Lý Con Sáo
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Ngấm Cảnh Khơi Nguồn
Soạn lời : PHI ANH
1 - ( Tiếng ) líu ( lo )
2 - Chim ( oanh ) trên cành hót ( vang )
3 - ( - - ) ( - - )
4 - Như (chào ) đón xuân ( sang )
5 - Nao nao ( - - ) trong tấc ( dạ )
6 - Khách chi ( trong ) giấc mộng ( - - )
7 - Ngày ( ngày ) càng nhìn hoa ( lá )
8 - Lo nỗi ( lo ) cho thân ngày ( mai )
9 - Lòng ( nầy ) còn đang trong ( trắng )
10 - Chi xiết ( bao ) nỗi vui ngày ( xuân )