Diễn Đàn » Khoa Học Huyền Bí

CÁCH CHỌN NGÀY GIỜ TỐT CĂN BẢN

201 trả lời, 205.021 lượt xem — Trang 6 / 7
Xin cảm tạ NCD đã dành thời gian giúp chọn ngày tốt.
Năm mới, Tết sắp đến, xin chúc NCD luôn khoẻ mạnh và vạn sự như ý.

Trích đoạn: NCD

Trích đoạn: quangminh9999

Chào NCD,

Nhờ NCD giúp chọn 3 ngày giờ tốt (trong năm 2011) cho đám cưới
- Ngày giờ làm lễ dạm hỏi (dự kiến sau Tết AL năm 2011)
- Ngày giờ làm lễ rước dâu tại nhà gái ở Nha Trang (dự kiến tháng 04/2011 AL)
- Ngày giờ làm lễ nhâp gia tại nhà trai ở HCM (dự kiến tháng 04/2011 AL)
Thời gian đi từ Nha Trang về HCM (rước dâu về) là 10 tiếng (nếu đi xe tốc hành vào ban đêm)

- Người nam sinh năm Đinh Tỵ (1977)
- Người nữ sinh năm Nhâm Tuất (1982)
Cũng nhờ NCD xem giúp tuổi 2 đứa có khắc nhau không, có cần kiêng kỵ lễ lên đèn không?

Chân thành cảm ơn NCD,
Mong sớm nhận được hồi âm của NCD


Thân chào bạn!
Theo mình thì chọn tháng Giêng để ăn hỏi là tháng Dần, chọn ngày Ngọ, để thành Bán Tam Hợp Hỏa, Vượng cho tuổi Tị, và hợp thành Tam Hợp Cục Hỏa so với tuổi Tuất.
Chọn ngày 18-1 â.l là ngày Bính Ngọ, là Giao Lộc với Đinh Tị. Giở Quý Tị.
Bắt đầu làm lễ trong vòng 15 phút, từ 10g10p đến 10g25p.
Tháng làm lễ cưới thì tháng 4 â.l cũng được. Vì tuổi nữ này lấy Kỷ làm Phu Tinh, và tháng 4 là Phu tinh Đế Vượng, cũng là Quý Nhân của tuổi Nhâm. Chọn luôn ngày Tị, giờ Tị ==> Chọn ngày 24-4 â.l, bắt đầu làm lễ trong vòng 15 phút, từ 10g21p đến 10g36p.
Sang ngày hôm sau, ngày Ngọ là ngày Lộc của Phu Tinh, cũng chọn giờ Tị. Bắt đầu làm lễ trong vòng 15 phút, từ 9g36p đến 9g51p.
Thân chào bạn.
Đăng nhập để trả lời
0
<Bài viết đã được chỉnh sửa lúc 2009-06-10 12:16:13NCD>
Bài đã được dời đến topic "Giải đáp thắc mắc"  : 
 http://vnthuquan.net/diendan/tm.aspx?m=260062&mpage=111&key=&#502860
 
Lý do dời bài : Đăng sai chỗ.
Đăng nhập để trả lời
0
Nhưng bạn cho tôi hỏi: Nghiệp Lực là gì? Và khi bạn giúp gia đình chúng tôi bạn sẽ bị ảnh hưởng gì? Việc từ thiện để giải Nghiệp Lực cho bạn phải chờ đến khi gia đình chúng tôi yên ổn mới thực hiện hay sao? Hay bất kỳ lúc nào chỉ cần chúng tôi phát tâm là làm được? Tôi cảm giác không yên tâm khi bạn phải hy sinh một điều gì đó để giúp chúng tôi. Mong tin bạn lắm.
Đăng nhập để trả lời
0
Về nghi thức cúng phóng sinh, tôi muốn hỏi kỹ hơn một chút. Khi phóng sinh là ta thả các con vật về với môi trường thiên nhiên, vậy chúng tôi phóng sinh cá và rùa là phải thả ra sông phải không bạn? Tại một số chùa, tôi thấy có hồ cá, một số Phật Tử có thả cá xuống các hồ này. Như vậy có được xem là phóng sinh không? Tôi thấy người ta có phóng sinh chim nữa. Vậy gia đình chúng tôi chỉ phóng sinh cá và rùa (hai loài) thôi hay có thể thay bằng phóng sinh chim? hay ai trong gia đình thuận tiện phóng sinh loài nào thì phóng sinh loài đó. Mong bạn chỉ dẫn thêm.
Đăng nhập để trả lời
0
Chào Anh NCĐ !
Nguyệt Quế là thành viên mới tham gia VNTQ, NQ rất thích được tìm hiểu những gì thuộc về Huyền học nên rất ngưỡng mộ những kiến thức và sự nhiệt tình chỉ dẫn của anh.Là thành viên mới nên việc sử dụng các mục để được trao đổi với anh cũng như với các bạn khác NQ chưa được rành lắm ,nếu có gì chưa đúng mong anh và mọi người thông cảm nhé. NQ muốn nhờ anh coi giúp xem hai tuổi nam nữ đều sanh năm 1984 thì tổ chức vào năm Thìn có được không ạ? Nếu được  thì tháng nào là tốt. Hoặc nếu năm đó không được thì năm nào là tốt ( từ năm 2010 trở đi ).Cảm ơn anh nhiều
Đăng nhập để trả lời
0
Chào bạn Liên Hương!
Rất tiếc! Rất tiếc! 2 tuổi này mà làm đám cưới trong năm Kỷ Sửu này thì hay biết mấy, giờ đã hết năm rùi, tiếc thật!
Còn năm Thìn sắp tới thì tuy là Tam Hợp tốt nhưng không bằng. Từ đây tới đó còn xa, nếu 2 bạn này quyết định như thế thì đến lúc đó có lịch mình sẽ xem cho há!
Thân chào bạn.
Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Đăng nhập để trả lời
0
<Bài viết đã được chỉnh sửa lúc 2010-02-07 11:38:34cumusic>
Do nhu cầu gần ngày Tết Âm Lịch mà mình lại sắp ra Hà Nội nữa, e không có thời gian rảnh lúc về, nên tranh thủ đăng 1 số điều cấn thiết cho các anh chị, các bạn trong dịp Tết này, còn các việc tốt xấu của các Sao Thần Sát và các bài kiến thức đành để đến sau Tết Âm Lịch đăng tiếp vậy, mòng các anh chị, các bạn thông cảm:
1/. DÂNG HƯƠNG ĐÊM TRỪ TỊCH:
Vào các giờ Tý, Dần, Mẹo, Thìn.
Giờ Tý của Tiết này xuất phát từ 23g48p đếm trước đến 1g48p hôm sau.
Trong đó giờ Tý là Thiên Ất Quý Nhân, Thượng Cát.
2/. PHƯƠNG HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Nên chọn hướng Đại Lợi là Đông Nam.
Đây là hướng Tài Thần, còn hướng Hỷ Thần là Tây Bắc.
3/. GIỜ XUẤT HÀNH:
Vẫn chọn trong các giờ Tý Dần Mẹo Thìn.
4/. KHAI TRƯƠNG ĐẠI CÁT:
_ Mùng 6-1: Các tuổi Giáp Ngọ, Bính Ngọ chớ nên dùng.
_ Mùng 9-1: Các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu chớ nên dùng.
_ Ngày 12-1: Các tuổi Mậu Tý, Canh Tý chớ nên dùng.
_ Ngày 13-1: Các tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu chớ nên dùng.

***Trong năm nay: Khi Hành Tang, lúc Liệm, Động Quan, Hạ Huyệt, các tuổi cần tuyệt đối tránh những lúc đó là: Kỷ Hợi, Mậu Thân, Đinh Tị, Bính Dần, Ất Hợi, Giáp Thân. Còn những tuổi Thiên khắc, Địa xung với người mất thì khỏi phải nói rồi há!

***Năm nay Sao Bệnh Phù của khoa Trạch Cát tại Cấn, Tuế Phá tại Cấn, sao Bệnh Phù của Huyền Không cũng tại Cấn, cho nên phương vị Cấn năm nay cực kỳ xấu, CẨN THẬN!
Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Đăng nhập để trả lời
0
NCD ơi, năm sau em khai trương ngày nào được hả anh?
yêu là không bao giờ nói rất tiếc
Đăng nhập để trả lời
0
Anh ơi, em có người anh sang năm Canh Dần là 43 tuổi, liệu có làm nhà được ko anh? Nếu làm được thì làm vào ngày tháng nào trong năm sau thì được hả anh?
Ta chỉ ước là con suối nhỏ
Mưa rơi nhiều suối nhỏ thành sông
Đăng nhập để trả lời
0
Chào H.!
Tuổi thì làm được nhưng phải trấn Thiên Hổ Áp Tuế. Hướng thì...chưa biết hướng gì sao biết có lợi hay không? Năm Canh Dần thì các sơn hướng Hợi Tý Quý Sửu Tị Bính Ngọ Đinh Mùi phạm Tam Sát. Các sơn hướng Dần Thân phạm Thái Tuế và Tuế Phá. Mùi Khôn Thân lại vướng Ngũ Hoàng. Cho nên tuỳ theo sơn hướng nào mà chọn ngày giờ, cái gì cũng có cách trị cả, quan trọng là chọn năm tháng ngày giờ nào chế được Tam Sát, năm tháng ngày giờ nào chế phục Thái Tuế và Tuế Phá, năm tháng ngày giờ nào tiết khí Ngũ Hoàng.
Thân.
Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Đăng nhập để trả lời
0
Để tiện việc cho các anh chị, các bạn lựa chọn ngày giờ đẹp cho các việc làm lớn như Cải táng, xây sửa mộ phần Tổ tiên, làm nhà, NCD mình soạn sẵn theo từng tuổi một số khoá cách được coi là cực đẹp, theo các khoá cách của người xưa.
* Tuy nhiên, cần lưu ý đến phần Long, Sơn nữa, vì không hẳn Long, Sơn nào cũng thích hợp với khoá ngày giờ đó. Cẩn Thận!!!

1/. GIÁP TÝ:
_ Năm Giáp, tháng Giáp, ngày Giáp, giờ Giáp (cẩn thận, năm Giáp Thìn không thể vì tháng Giáp sẽ là tháng Giáp Tuất). Đây là cách Thiên Nguyên Nhất Khí cùng hội với Tỷ kiến cách.
_ Năm tháng ngày giờ Sửu (Tụ Quý)
_ Năm tháng ngày giờ Tân (cẩn thận nếu là năm Tân mẹo thì chí ít có năm và tháng cùng là Tân Mẹo, 2 Mẹo hình Tý, các tuổi khác cũng nên theo đây mà lưu ý.)
_ Năm tháng ngày giờ Dần (Giáp Lộc tại Dần, là Tụ Lộc).
_ Năm tháng ngày giờ Mùi (Tụ Quý).
_ Năm tháng ngày giờ Kỷ (Tụ Quý và Tài cách).
_ Năm tháng ngày giờ Ất (Tụ Quý).
_ Năm tháng ngày giờ Quý (Tụ Lộc), trong này có cả cách năm tháng ngày giờ đều là Quý Hợi rất đẹp.
_ Năm Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Dậu, giờ Kỷ Tị (Tài cách, Yêu Quý, Quan cách, Tụ Quý).
_ Năm tháng ngày giờ Tị (Thực Lộc cách).

2/. ẤT SỬU:

_ Năm tháng ngày giờ Canh (Quan cách, Tụ Quý).
_ Năm tháng ngày giờ Mậu (Tài cách).
_ Năm tháng ngày giờ Tý hay Thân (đều là Tụ Quý).
_ Năm tháng ngày giờ Ngọ (Thực Lộc cách).
_ Năm  tháng ngày giờ Mẹo (Tụ Lộc).
_ Năm Canh Dần, tháng Canh Thìn, ngày Canh Dần, giờ Canh Thìn (Quan cách, Củng Lộc cách).
_ Năm Canh Thân, tháng Canh Thìn, ngày Canh Thân, giờ Canh Thìn (Quan Cách, Yêu Quý cách).
_ Năm tháng ngày giờ Giáp hoặc Ất (Ất thì Tỷ trợ cách, Giáp thì được thêm Tụ Quý cách).
_ năm tháng ngày giờ Nhâm (Tụ Ấn cách)

3/. BÍNH DẦN:
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh.
_ Năm tháng ngày giờ Dậu hay Hợi (Tụ Quý cách).
_ Năm tháng ngày giờ Dần (Trường Sinh cách, Bảo Mệnh cách).
_ Năm tháng ngày giờ Quý (Tụ Quan cách), trong này có cả năm tháng ngày giờ cùng là Quý Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ Tân (Tụ Tài cách, Tụ Quý cách)
_ Năm Tân Sửu, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Sửu, giờ Tân Mẹo (Tụ Tài cách, Yêu Quý cách, Tụ Quý cách).
_ Năm tháng ngày giờ Giáp (Tụ Ấn cách, Tụ Tài cách).
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Thìn, Tuất (Thực Lộc cách).

4/. ĐINH MẸO:
_ Năm tháng ngày giờ Bính Đinh.
_ Năm tháng ngày giờ Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Hợi (Tụ Quý cách, Tam hợp Ấn cục; cũng là Quý nhưng không dùng Dậu vì Mẹo Dậu xung).
_ Năm tháng ngày giờ Canh (Tụ Tài cách).
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm (Tụ Quan cách).
_ Năm tháng ngày giờ Giáp Ất (Tụ Ấn cách, với Ất còn là Tụ Lộc cách).
_ Năm tháng ngày giờ Ngọ (Tụ Lộc cách, Thực Lộc cách).
_ Năm Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Mùi, giờ Kỷ Tị (Củng Lộc cách).


Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Đăng nhập để trả lời
0
5/. MẬU THÌN:
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Thìn, Sửu, Mùi (Tuất Thìn trực xung không dùng; với Sửu Mùi còn là Tụ Quý cách).
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị, Ngọ (với Tị ngoài Tụ Ấn cách còn là Tụ Lộc cách).
_ Năm tháng ngày giờ Thân (Thực Lộc cách).
_ Năm tháng ngày giờ Quý (Tài cách).
_ Năm Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ (ngoài Tỷ Kiến cách, còn là Củng Lộc cách).
_ Năm Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thân, giờ Mậu Ngọ (ngoài Tỷ Kiến cách còn là Củng Quý cách).
_ Năm Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Dậu, giờ Kỷ Tị (ngoài Tỷ Kiến cách ra còn là Yêu Quý cách).
_ Năm tháng ngày giờ đều Quý Hợi (ngoài Tài cách còn là Xung Lộc cách).

6/. KỶ TỊ:
_ Năm tháng ngày giờ Mậu Kỷ Thìn Tuất Sửu Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý
_ Năm tháng ngày giờ Thân, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ đều Kỷ Tị, đều Mậu Ngọ.
_ Năm Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Mùi, giờ Kỷ Tị (ngoài Tỷ Kiến cách còn là Củng Lộc cách).
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Dậu, giờ Đinh Mùi (ngoài Tụ Ấn cách còn là Củng Quý cách).

7/. CANH NGỌ:
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Ất, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Đinh, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Sửu, Mùi.
_ Năm Canh Tý, tháng Canh Thìn, ngày Canh Tý, giờ Canh Thìn (ngoài Tỷ Kiến cách còn là Yêu Lộc cách).
_ Năm Ất Mùi, tháng Ất Dậu, ngày Ất Mùi, giờ Ất Dậu (ngoài Tụ Tài cách còn là Củng Lộc cách).
_ Năm tháng ngày giờ Mậu Kỷ Thìn Tuất Sửu Mùi (với Sửu Mùi ngoài Tụ Ấn cách còn là Tụ Quý cách).
_ Năm tháng ngày giờ đều Đinh Mùi (ngoài Tụ Quan cách còn là Tụ Quý cách, Tụ Lộc cách, Giao cách).

8/. TÂN MÙI:
_ Năm tháng ngày giờ Dần, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Dần, Mẹo (với Dần ngoài Tụ Tài cách còn là Tụ Quý cách).
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Tị.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân, Dậu (với Dậu ngoài Tỷ Kiến cách còn là Tụ Lộc cách).
_ Năm tháng ngày giờ Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Mậu Kỷ Thìn Tuất Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Tân Mẹo (ngoài Tỷ Kiến cách còn là Xung Lộc cách).
_ Năm Tân Sửu, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Sửu, giờ Tân Mẹo (ngoài Tỷ Kiến cách còn là Củng Quý cách).
_ Năm Bính Ngọ, tháng Bính Thân, ngày Bính Ngọ, giờ Bính Thân (ngoài Tụ Quan cách còn là Củng Ấn cách, Củng Mệnh cách).
_ Năm Bính Tuất, tháng Bính Thân, ngày Bính Tuất, giờ Bính Thân (ngoài Tụ Quan cách còn là Củng Lộc cách).

9/. NHÂM THÂN:
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm Quý Hợi Tý.
_ Năm thàng ngày giờ Canh, Tân, Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Đinh, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Mẹo, Tị.
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh Thìn (ngoài Tụ Ấn cách còn là Củng Quý cách).
_ Năm Đinh Mẹo, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Mẹo, giờ Đinh Mùi (ngoài Tụ Tài cách còn là Yêu Lộc cách).
_ Năm Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Hợi, giờ Đinh Mùi (ngoài Tụ Tài cách còn là Yêu Quý cách).
_ Năm tháng ngày giờ đều Tân Mẹo.
_ Năm thàng ngày giờ Kỷ Sửu Mùi.
_ năm thàng ngày giờ Kỷ Tị (ngoài cách Tụ Quan còn là Tụ Quý cách, Xung Lộc cách).
Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Đăng nhập để trả lời
0
10/. QUÝ DẬU:
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Tý, Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Tị.
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Thìn, Tuất.
_ Năm Quý Sửu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Sửu, giờ Quý Hợi (ngoài Tỷ Kiến cách ra còn là Củng Lộc cách).
_ Năm Tân Tị, tháng Tân Dậu, ngày Tân Tị, giờ Tân Dậu (ngoài Tụ Ấn cách còn là Yêu Quý cách).
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh Thìn (ngoài Tụ Ấn cách còn là Củng Quý cách).
_ Năm Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Thìn, giờ Nhâm Dần (ngoài Tỷ Kiến cách còn là Củng Quý cách).

11/. GIÁP TUẤT:
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Dần, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Kỷ, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ Tân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Hợi, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Tị.
_ Năm Tân Sửu, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Sửu, giờ Tân Mẹo (ngoài Tụ Quan cách còn là Củng Lộc cách).
_ Năm Quý Sửu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Sửu, giờ Quý Hợi (ngoài Tụ Ấn cách còn là Củng Ấn cách).
_ Năm tháng ngày giờ đều Quý Hợi (ngoài Tụ Ấn cách còn là Trường Sinh cách, Yêu Lộc cách).
_ Năm Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Dậu, giờ Kỷ Tị (ngoài Tụ Tài cách còn là Yêu Quý cách).
_ Năm Quý Mẹo, tháng Quý Hợi, ngày Quý Mẹo, giờ Quý Hợi (ngoài Tụ Ấn cách còn là Yêu Quý cách).

12/. ẤT HỢI:
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Dần, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Hợi, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Thìn, Tuất.
_ Năm tháng ngày giờ đều Nhâm Dần (ngoài Tụ Ấn cách, Tỷ Kiến cách còn là Đế Vượng cách và Tụ Lộc cách).
_ Năm Quý Mùi, tháng Quý Hợi, ngày Quý Mùi, giờ Quý Hợi (ngoài Tụ Ấn cách còn là Yêu Lộc cách).
_ Năm Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Ngọ, giờ Nhâm Dần (ngoài Tụ Ấn cách còn là Yêu Tài cách).
_ Năm tháng ngày giờ đều Giáp Dần (ngoài Tỷ Kiến cách, còn là Tụ Vượng cách, Trường Sinh cách, Yêu Lộc cách).

13/. BÍNH TÝ:
_ Năm tháng ngày giờ đều Giáp, Ất, Dần.
_ Năm tháng ngày giờ đều Bính, Đinh, Tị.
_ Năm tháng ngày giờ đều Tân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ đều Quý, Hợi hoặc cả Quý Hợi là tuyệt vời (ngoài Tụ Quan cách còn là Tụ Lộc cách, Xung Lộc cách)
_ Năm tháng ngày giờ đều Giáp Dần (ngoài Tụ Ấn cách còn là Trường Sinh cách).
_ Năm Ất Sửu, tháng Ất Dậu, ngày Ất Sửu, giờ Ất Dậu (ngoài Tụ Ấn cách còn là Yêu Lộc cách, Tụ Quý cách).
_ Năm tháng ngày giờ đều Ất Dậu (ngoài Tụ Ấn cách còn là Tụ Tài cách, Tụ Quý cách).
_ Năm Quý Sửu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Sửu, giờ Quý Hợi (ngoài Tụ Quan cách còn là Củng Lộc cách).
_ Năm Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ (ngoài Tụ Phúc cách, còn là Củng Lộc cách).

14/. ĐINH SỬU:
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Dần, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Dậu, Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Thân.
_ Năm Canh Tý, tháng Canh Thìn, ngày Canh Tý, giờ Canh Thìn (ngoài Tụ Tài cách còn là Yêu Tài cách).
_ Năm tháng ngày giờ đều Nhâm Dần (ngoài Tụ Quan cách còn là Tụ Ấn cách).
_ Năm Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tuất, giờ Nhâm Dần (ngoài Tụ Quan cách còn là Yêu Lộc cách).
_ Năm tháng ngày giờ đều Ất Dậu (ngoài Tụ Ấn cách còn là Tụ Quý cách).
_ Năm Đinh Tị, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Tị, giờ Đinh Mùi (ngoài Tỷ Kiến cách còn là Củng Lộc cách).

Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Đăng nhập để trả lời
0
15/. MẬU DẦN:
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ Quý, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Ất, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị, Ngọ (nếu là Mệnh thì nên tránh dùng Tị).
_ Năm tháng ngày giờ Canh (với Long Sơn thì không nên).
_ Năm tháng ngày giờ đều Quý Hợi.
_ Năm Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Tân Sửu, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Sửu ,giờ Tân Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ đều Đinh Mùi.
_ Năm Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Dậu, giờ Đinh Mùi.

16/. KỶ MẸO:
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Dần.
_ Năm tháng ngày giờ Thân, Canh.
_ Năm tháng ngày giờ Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ đều Bính Thân.
_ Năm tháng ngày giờ đều Mậu Ngọ.
_ Năm Đinh Tị, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Tị, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Mùi, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Canh Thân, tháng Canh Thìn, ngày Canh Thân, giờ Canh Thìn.
hoặc năm Canh Tý, tháng Canh Thìn, ngày Canh Tý, giờ Canh Thìn.
_ Nam Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Dần, giờ Giáp Tuất.

17/. CANH THÌN:
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ Ất, Mẹo (với Mệnh thì không nên dùng Mẹo).
_ Năm tháng ngày giờ Đinh, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ đều Ất Dậu.
_ Năm Ất Mùi, tháng Ất Dậu, ngày Ất Mùi, giờ Ất Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ đều Quý Hợi (với Long Sơn thì không nên dùng Quý).
_ Năm Canh Tý, tháng Canh Thìn, ngày Canh Tý, giờ Canh Thìn.
_ Năm tháng ngày giờ đều Đinh Mùi.
_ Năm Quý Mẹo, tháng Quý Hợi, ngày Quý Mẹo, giờ Quý Hợi.
_ Năm Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tý, giờ Nhâm Dần.

18/. TÂN TỊ:
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Tị.
_ Năm tháng ngày giờ Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Dần (với Mệnh thì không nên dùng Dần).
_ Năm tháng ngày giờ đều Bính Thân.
_ Năm tháng ngày giờ đều Mậu Ngọ.
_ Năm Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh Thìn.
_ Năm tháng ngày giờ đều Ất Dậu.
_ Năm Ất Sửu, tháng Ất Dậu, ngày Ất Sửu, giờ Ất Dậu.
_ Năm Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Tý, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Dần, giờ Giáp Tuất.

Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Đăng nhập để trả lời
0
19/. NHÂM NGỌ:
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Hợi, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Đinh, Ngọ, Bính, Tị.
_ Năm tháng ngày giờ Mẹo, tị.
_ Năm tháng ngày giờ Kỷ, Sửu, Mùi.
_ Năm Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Thìn, giờ Nhâm Dần.
_ Năm tháng ngày giờ đều Quý Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Kỷ Tị.
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh Thìn.
_ Năm tháng ngày giờ Dần.
_ Năm Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Tý, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Đinh Mẹo, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Mẹo, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Hợi, giờ Đinh Mùi.

20/. QUÝ MÙI:
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Hợi, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Mẹo, Tị.
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Thìn, Tuất.
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh Thìn.
_ Năm Quý Sửu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Sửu, giờ Quý Hợi.
_ Năm Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Thìn, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Bính Thìn, tháng Bính Thân, ngày Bính Thìn, giờ Bính Thân.
_ Năm Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Hợi, giờ Đinh Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Kỷ Tị.
_ Năm tháng ngày giờ đều Bính Thân.
_ Năm Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ.

21/. GIÁP THÂN:
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Hợi, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất.
_ Năm tháng ngày giờ Tân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Tị.
_ Năm tháng ngày giờ đều Kỷ Tị.
_ Năm Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Tuất, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Tân Sửu, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Sửu, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thân, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tý, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Quý Mẹo, tháng Quý Hợi, ngày Quý Mẹo, giờ Quý Hợi.
_ Năm Ất Tị, tháng Ất Dậu, ngày Ất Tị, giờ Ất Dậu.
_ Năm Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Ngọ, giờ Giáp Tuất.

22/. ẤT TỊ:
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Dần, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Thân.
_ Năm tháng ngày giờ Ngọ
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.
_ Năm Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Thìn, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Dậu, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Quý Sửu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Sửu, giờ Quý Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Kỷ Tị.
_ Năm Canh Tý, tháng Canh Thìn, ngày Canh Tý, giờ Canh Thìn.
_ Năm Canh Thân, tháng Canh Thìn, ngày Canh Thân, giờ Canh Thìn.
_ Năm Quý Mùi, tháng Quý Hợi, ngày Quý Mùi, giờ Quý Hợi.
_ Năm Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Dần, giờ Giáp Tuất
_ Năm tháng ngày giờ đều Mậu Ngọ.

23/. BÍNH TUẤT:

_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Dần, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Thân, Tân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Kỷ Tị.
_ Năm tháng ngày giờ đều Tân Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Quý, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ đều Quý Hợi.
_ Năm Bính Tuất, tháng Bính Thân, ngày Bính Tuất, giờ Bính Thân.
_ Năm Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Tý, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh Thìn.
_ Năm tháng ngày giờ đều Bính Thân.
_ Năm Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Sửu, giờ Kỷ Tị.
_ Năm tháng ngày giờ đều Ất Dậu.
_ Năm Ất Sửu, tháng Ất Dậu, ngày Ất Sửu, giờ Ất Dậu.
_ Năm Đinh Mẹo, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Mẹo, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Tân Tị, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Tị, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Quý dậu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Dậu, giờ Quý Hợi.

24/. ĐINH HỢI:
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Dần, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Hợi, Nhâm.
_ Năm Đinh Mẹo, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Mẹo, giờ Đinh Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Canh Thìn.
_ Năm tháng ngày giờ đều Tân Mẹo.
_ Năm Bính Tuất, tháng Bính Thân, ngày Bính Tuất, giờ Bính Thân.
_ Năm Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Tý, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Đinh Tị, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Tị, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Dần, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tuất, giờ Nhâm Dần.
Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Đăng nhập để trả lời
0

[size=3]25/. MẬU TÝ:
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Hợi, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Dịnh, Tị.
_ Năm tháng ngày giờ Thân.
_ Năm tháng ngày giờ Ất.
_ Năm Mậu Thận, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thân, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tý, giờ Nhâm Dần.
_ Năm tháng ngày giờ đều Kỷ Tị, hoặc đều Quý Hợi.
_ Năm Bính Thìn, tháng Bính Thân, ngày Bính Thìn, giờ Bính Thân.
_ Năm Canh Thân, tháng Canh Thìn, ngày Canh Thân, giờ Canh Thìn 9với Long Sơn thì không nên, vì chưa khỏi Tiết Khí đâu nha).
_ Năm Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Ất Sửu, tháng Ất Dậu, ngày Ất Sửu, giờ Ất Dậu.
_ Năm Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Dậu, giờ Kỷ Tị.

26/. KỶ SỬU:
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Hợi, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Canh (với Canh thì Long Sơn không nên dùng).
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị.
_ Năm Đinh Tị, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Tị, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Mùi, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Kỷ Mẹo, tháng Giáp Tuất, ngày Kỷ Mẹo giờ Giáp Tuất.
_ Năm tháng ngày giờ đều Bính Thân.
_ Năm Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Dậu, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Quý Sửu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Sửu, giờ Quý Hợi.
_ Năm Bính Thìn, tháng Bính Thân, ngày Bính Thìn, giờ Bính Thân.
_ Năm Canh Tý, tháng Canh Thìn, ngày Canh Tý, giờ Canh Thìn (với Long Sơn thì không nên dùng).
_ Năm Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Dần, giờ Giáp Tuất.

27/. CANH DẦN:
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất.
_ Năm tháng ngày giờ Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ Đinh.
_ Năm Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Dậu, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Tý, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tý, giờ Nhâm Dần (với Long Sơn chưa khỏi tiết khí).
_ Năm Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thân, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Canh Tý, tháng Canh Thìn, ngày Canh Tý, giờ Canh Thìn.
_ Năm Ất Tị, tháng Ất Dậu, ngày Ất Tị, giờ Ất Dậu.
_ Năm Tân Hợi, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Hợi, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Tân Mùi, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Mùi, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Đinh Mẹo, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Mẹo, giờ Đinh Mùi.

28/. TÂN MẸO:
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân (với Thân không nên dùng nhiều hơn 2 vị, vì dù sao Mẹo cũng Tuyệt tại Thân)
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ Dần, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Bính.
_ Năm Canh Thân , tháng Canh Thìn, ngày Canh Thân, giờ Canh Thìn.
_ Năm tháng ngày giờ Tân Mẹo.
_ Năm Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Tuất, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Dần, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Sửu, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Bính Tuất, tháng Bính Thân, ngày Bính Tuất, giờ Bính Thân.
_ Năm Tân Sửu, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Sửu, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Mùi, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Quý Sửu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Sửu ,giờ Quý Hợi (với Long Sơn chưa khỏi tiết khí).

29/. NHÂM THÌN:
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Hợi, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Mẹo, Dần.
_ Năm tháng ngày giờ Kỷ, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Nhâm Dần.
_ Năm tháng ngày giờ đều Quý Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Tân Mẹo.
_ Năm Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Thìn, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Canh Dần, tháng Canh Thìn, ngày Canh Dần, giờ Canh Thìn.
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh Thìn.
_ Năm Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tý, ngày Nhâm Tuất, giờ Nhâm Tý.
_ Năm Đinh Mẹo, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Mẹo, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Hợi, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Tân Dậu, tháng Tân Sửu, ngày Tân Dậu, giờ Tân Sửu.

30/. QUÝ TỊ:
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Thìn, Tuất.
_ Năm tháng ngày giờ đều Tân Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ đều Mậu Ngọ.
_ Năm thàng ngày giờ đều Bính Thân.
_ Năm Tân Dậu, tháng Tân Sửu, ngày Tân Dậu, giờ Tân Sửu.
_ Năm Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Canh Dần, tháng Canh Thìn, ngày Canh Dần, giờ Canh Thìn.
_ Năm Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Hợi, giờ Đinh Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Canh Thìn.
_ Năm Quý Sửu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Sửu, giờ Quý Hợi.
_ Năm Bính Thìn, tháng Bính Thân, ngày Bính Thìn, giờ Bính Thân.
_ Năm tháng ngày giờ đều Tân Sửu.
/size]
Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Đăng nhập để trả lời
0
[size=3]31/. GIÁP NGỌ:
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Dần, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Tân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Tị.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ Kỷ, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Quý Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Tân Sửu.
_ Năm tháng ngày giờ đều Nhâm Dần.
_ Năm Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Ngọ, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tý, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Tân Sửu, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Sửu, giờ Tân Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ đều Kỷ Tị.
_ Năm Tân Dậu, tháng Tân Sửu, ngày Tân Dậu, giờ Tân Sửu.
_ Năm Tân Hơi, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Hợi, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, ngày Giáp Ngọ, giờ Nhâm Thân.

32/. ẤT MÙI:
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Dần, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Hợi, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Thân.
_ Năm tháng ngày giờ Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Thìn, Tuất.
_ Năm tháng ngày giờ đều Mậu Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ đều Quý Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Canh Thìn.
_ Năm tháng ngày giờ đều Nhâm Dần.
_ Năm tháng ngày giờ đều Ất Dậu.
_ Năm Ất Mùi, tháng Ất Dậu, ngày Ất Mùi, giờ Ất Dậu.
_ Năm Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Thìn, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Quý Sửu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Sửu, giờ Quý Hợi.
_ Năm Quý Mùi, tháng Quý Hợi, ngày Quý Mùi, giờ Quý Hợi.
_ Năm Canh Tý, tháng Canh Thìn, ngày Canh Tý, giờ Canh Thìn.
_ Năm Canh Thân, tháng Canh Thìn, ngày Canh Thân, giờ Canh Thìn.

33/. BÍNH THÂN:
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ đều Tân Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ đều Ất Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ đều Canh Thìn.
_ Năm tháng ngày giờ đều Bính Thân.
_ Năm Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh Thìn.
_ Năm Bính Tuất, tháng Bính Thân, ngày Bính Tuất, giờ Bính Thân.
_ Năm Giáp Thân, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Thân, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Tý, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Ất Sửu, tháng Ất Dậu, ngày Ất Sửu, giờ Ất Dậu.
_ Năm Đinh Mẹo, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Mẹo, giờ đinh Mùi.
_ Năm Tân Tị, tháng Tân Sửu, ngày Tân Tị, giờ Tân Sửu.

34/. ĐINH DẬU:
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Dần.
_ Năm tháng ngày giờ đều Bính Thân.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Hợi.
_ Năm Ất Hợi, tháng Ất Dậu, ngày Ất Hợi, giờ Ất Dậu.
_ Năm Bính Tuất, tháng Bính Thân, ngày Bính Tuất, giờ Bính Thân.
_ Năm Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Tý, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Đinh Tị, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Tị, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Tân Tị, tháng Tân Sửu, ngày Tân Tị, giờ Tân Sửu.
_ Năm tháng ngày giờ đều Nhâm Dần.
_ Năm tháng ngày giờ đều Ất Dậu.
_ Năm Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tý, ngày Nhâm Tuất, giờ Nhâm Tý.

35/. MẬU TUẤT:
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Quý, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ Canh (với Long Sơn không nên).
_ Năm tháng ngày giờ Ất, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ đều Mậu Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ đều Kỷ Tị.
_ Năm tháng ngày giờ đều Quý Hợi (với Long Sơn thì không nên vì chưa khỏi Tiết Khí).
_ Năm tháng ngày giờ đều Đinh Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Bính Thân.
_ Năm Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Bính Ngọ, tháng Bính Thân, ngày Bính Ngọ, giờ Bính Thân.
_ Năm Canh Tý, tháng Canh Thìn, ngày Canh Tý, giờ Canh Thìn (với Long Sơn không nên dùng 4 Canh, vì chưa khỏi Tiết Khí).
_ Năm Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Dậu, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Ất Mùi, tháng Ất Dậu, ngày Ất Mùi, giờ Ất Dậu.

36/. KỶ HỢI:
_ Năm thàng ngày giờ Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.
_ Năm thàng ngày giờ Bính, Đinh, Ngọ.
_ Năm thàng ngày giờ Nhâm, Quý, Tý, Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Dần.
_ Năm thàng ngày giờ đều Quý Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Mậu Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ đều Đinh Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Nhâm Dần.
_ Năm Bính Thìn, tháng Bính Thân, ngày Bính Thìn, giờ Bính Thân.
_ Năm Đinh Tị, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Tị, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Kỷ Tị, tháng Kỷ Mùi, ngày Kỷ Tị, giở Kỷ Mùi.
_ Năm Quý Sửu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Sửu, giờ Quý Hợi.
_ Năm Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tuất, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý, ngày Nhâm Thìn, giờ Canh Tý.
/size]
Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Đăng nhập để trả lời
0
xin chào bác Người Cô Đơn...bác chỉ cho em cách xem tài lộc trong ngày được không ạ. xin cảm ơn bác.
Đăng nhập để trả lời
0
Kính gởi Sư Huynh, Tỷ !
 
Xin ra tay giúp em xem ngày để sữa chửa quán ăn dùm. ( Tháo ra hết làm lại như mới ) và đổi tên quán luôn.
Em định đổi tên là " Ẩm Thực PHƯỚC LỘC THỌ "
 
Em sinh năm Nhâm Tý (1972)
Vợ em sinh năm Đinh Mùi ( 1967)
 
Xin cho em hỏi từ nay đến ngày mùng 10/8 (AL) ngày nào có thể khởi công sửa chửa?
tên quán như vậy có phạm gì không? ( Quán ăn gia đình )
 
Xin chân thành cám ơn !
Kính chào,
 
 
Đăng nhập để trả lời
0
Chào vanchinghia!
Bạn cho biết toạ độ của quán ăn đó đi, Nhím lựa ngày giờ cho hén!
Còn quán ăn mà lấy tên đó, theo Nhím thấy nó kỳ kỳ sao ấy, có vẻ không phù hợp.
Đối với thế giới này, anh chỉ là một ai đó...
Nhưng với một ai đó, anh lại là cả thế giới này!
Đăng nhập để trả lời
0
Chào bạn nhim_con75!
mình muốn hỏi về xem tài lộc của 1 người so với ngày đó bạn. Xét dụng thần là xét gì thế bạn? can chi,nạp âm như thế nào thì là có tài lộc?
ví dụ mình sinh năm Giáp Tý , thì so với ngày hôm nay là ngày Bính dần tháng ất dậu năm canh dần thì có tài lộc không?
Mình mới bắt đầu tìm hiểu về phong thuỷ nhưng đọc không hiểu gì cả. mình không biết là các can chi như vậy thì xét thế nào để biết được về tài lôc, và không biết cái nào mạnh hay cái nào yếu? mình tìm tài liệu nhưng cũng không biết phải bắt đầu từ đâu nữa. mong bạn chỉ giải cụ thể cho mình với nhé.
Thân Ái!

Đăng nhập để trả lời
0
Chào bạn!
Trong phép xem ngày so với mệnh người, thì năm không bằng tháng, tháng không bằng ngày, ngày không bằng giờ. Trong Can Chi thì Thiên Can là Chánh Ngũ Hành. Nạp Âm thì chủ yếu giúp mệnh kiện vượng. Dụng Thần là 1 Hành trung gian, nhằm tiết chế bớt, hay sinh vượng thêm cho Ngày Chủ cuảz bạn trong Tứ Trụ đấy.
So với vì dụ bạn đưa ra thì ngày này sẽ bất lợi cho bạn. Vì Giáp Mộc sinh Bính Hỏa. Giáp Tý Kim bị khắc bởi Bính Dần Hỏa. Nếu so với tháng và năm cũng bất lợi, vì Ất Dậu Thủy làm Kim tiết khí, Canh Dần Mộc cũng làm suy yếu Kim vì phải bỏ lực ra khắc nó.
Thân chào bạn.
Đối với thế giới này, anh chỉ là một ai đó...
Nhưng với một ai đó, anh lại là cả thế giới này!
Đăng nhập để trả lời
0
Em kính chào diễn đàn,
Kính chào các mod.
Em xin nhờ các thầy xem giúp ngày giờ ăn hỏi và ngày giờ cưới.
Em sinh năm 1975 chưa lấy vợ lần nào, em tưởng em ế vợ rồi, nay may mà có bạn gái sinh năm 1982 thương yêu nên chúng em quyết định làm đám cưới vào tháng 10 nhưng không biết chọn ngày giờ nào để ăn hỏi và làm lễ cưới cho mọi sự được gặp may mắn.
Em kính nhờ các thầy giúp đỡ nhanh vì gấp quá rồi, nay đã là 20/9 âl rồi. À nhà em cách nhà cô dâu hơn 1g đi ô tô ạ.
Thân mến!
Bangque.
Đăng nhập để trả lời
0
Chào bạn nguoikhungtheky!
Sh đi đâu mất tiêu rùi, hổm rày chẳng thấy tăm hơi đâu, chắc lại bế quan...toả cảng rùi, hihi.
Bạn hỏi vậy là muốn hỏi...xem bói hả? Cái đó thì Nhím bótay.com. Còn nếu xem Tài Lộc của 1 người so với ngày đó thì còn phụ thuộc vào nhiều thứ lắm: xét Dụng Thần, xét Can Chi, Nạp Âm của ngày đó so với Can Chi, Nạp Âm của người đó mới biết được, bạn nhé!
Thân chào bạn.
Đối với thế giới này, anh chỉ là một ai đó...
Nhưng với một ai đó, anh lại là cả thế giới này!
Đăng nhập để trả lời
0
<Bài viết đã được chỉnh sửa lúc 2010-09-10 08:20:10nhim_con75>
37/. CANH TÝ:
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân.
_ Năm tháng  ngày giờ Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ Đinh.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Dần.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, T‎y.
_ Năm tháng ngày giờ đều Nhâm Dần.
_ Năm tháng ngày giờ đều Giáp Tuất.
_ Năm Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Dậu, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thân, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Nhâm T‎‎y‎‎‎, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Ty‎, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Canh T‎y, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ty, giờ Canh Thìn.
_ Năm Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Dậu, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Tân Hợi, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Hợi, giờ Tân Mẹo.
 
38/. TÂN SỬU:
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ Qu‎‎y, Hợi, T‎y.
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Tị.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Dần, Ất, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ đều Qu‎y Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Kỷ Tị.
_ Năm tháng ngày giờ đều Ất Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ đều Bính Thân.
_ Năm tháng ngày giờ đều Canh Thìn.
_ Năm tháng ngày giờ đều Tân Mẹo.
_ Năm Tân Sửu, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Sửu, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Đinh Tị, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Tị, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Bính Tuất, tháng Bính Thân, ngày Bính Tuất, giờ Bính Thân.
_ Năm Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Dậu, giở Kỷ Tị.
_ Năm Canh Ty, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ty, giờ Canh Thìn.
_ Năm Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Ngọ, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Dần, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Bính Thìn, tháng Bính Thân, ngày Bính Thìn, giờ Bính Thân.
 
39/. NHÂM DẦN:
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Qu‎y, Hợi, Ty.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Đinh, Ngọ, Bính.
_ Năm tháng ngày giờ Kỷ, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Dần.
_ Năm tháng ngày giờ đều Nhâm Dần.
_ Năm tháng ngày giờ đều Quy Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Đinh Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Canh Thìn.
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh thìn.
_ Năm Canh Dần, tháng Canh Thìn, ngày Canh Dần, giờ Canh Thìn.
_ Năm Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Thìn, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Giáp Ty, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Ty, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Tân Sửu, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Sửu, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, ngày Tân Sửu, giờ Đinh Dậu.
_ Năm Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Hợi, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Qu‎y Mùi, tháng Quy Hợi, ngày Quy Mùi, giờ Quy Hợi.
_ Năm Đinh Mẹo, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Mẹo, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Tân Mùi, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Mùi, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Ngọ, giờ Giáp Tuất.
_ Năm tháng ngày giờ đều Giáp Tuất.
 
40/. QUÝ MẸO:
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quy, Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Thân.
_ Năm tháng ngày giờ Ất, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Tị, Đinh.
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Thìn, Tuất.
_ Năm tháng ngày giờ đều Tân Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ đều Quy Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Bính Thân.
_ Năm Đinh Mẹo, thàng Đinh Mùi, ngày Đinh Mẹo, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Hợi, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Bính Thìn, tháng Bính Thân, ngày Bính Thìn, giờ Bính Thân.
_ Năm Ất Sửu, tháng Ất Dậu, ngày Ất Sửu, giờ Ất Dậu.
_ Năm Quy Sửu, tháng Quy Hợi, ngày Quy Sửu, giờ Quy Hợi.
_ Năm Canh Dần, tháng Canh Thìn, ngày Canh Dần, giờ Canh Thìn.
_ Năm Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm thìn, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh Thìn.
_ Năm tháng ngày giờ đều Mậu Ngọ.
_ Năm Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ.
Đối với thế giới này, anh chỉ là một ai đó...
Nhưng với một ai đó, anh lại là cả thế giới này!
Đăng nhập để trả lời
0
<Bài viết đã được chỉnh sửa lúc 2011-05-21 06:03:17NCD>
41/. GIÁP THÌN:
_ Năm tháng ngày giờ Giáp, Ất, Dần, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quy, Hợi, Ty.
_ Năm tháng ngày giờ Kỷ, Sửu, Mùi, Mậu.
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Tị.
_ Năm tháng ngày giờ đều Mậu Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ đều Ất Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ đều Nhâm Dần
_ Năm tháng ngày giờ đều Qu‎y Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Bính Thân.
_ Năm tháng ngày giờ đều Tân Mẹo.
_ Năm Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thân, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Bính Ngọ, tháng Bính Thân, ngày Bính Ngọ, giờ Bính thân.
_ Năm Nhâm ty, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Ty, giờ Nhâm dần.
_ năm Tân Sửu, tháng Tân Mẹo, ngày Tân sửu, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Ngọ, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Tuất, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm kỷ Dậu, tháng kỷ Tị, ngày Kỷ Dậu, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Ất Tị, tháng Ất Dậu, ngày Ất Tị, giờ Ất Dậu.
_ Năm Qu‎y Mùi, tháng Quy Hợi, ngày Qu‎y Mùi, giờ Qu‎y Hợi.
_ Năm Ất Sửu, tháng Ất Dậu, ngày Ất Sửu, giờ Ất Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ đều Kỷ Tị.
 
42/. ẤT TỊ:
_ Năm tháng ngày giờ Giáp Ất, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quy, T‎y.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ Đinh, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ đều Canh Thìn.
_ Năm tháng ngày giờ đều Mậu Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ đều Đinh Mùi.
_ Năm Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Hợi, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Quy Mùi, thang Quy Hợi, ngày Quy Mùi, giờ Quy Hợi.
_ Năm Canh Ty, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ty, giờ Canh Thìn.
_ Năm Canh Thân, tháng Canh Thìn, ngày Canh Thân, giờ Canh Thìn.
_ Năm Giáp dần, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Dần, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tuất, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Canh Dần, tháng Canh Thìn, ngày Canh Dần, giờ Canh Thìn.
_ Năm Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Dậu, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Ất Mùi, tháng Ất Dậu, ngày Ất Mùi, giờ Ất Dậu.
_ Năm Qu‎y Sửu, tháng Quy Hợi, ngày Quy Sửu, giờ Quy Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ đều Kỷ Tị.
_ Năm tháng ngày giờ đều Giáp Tuất.
 
43/. BÍNH NGỌ:
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Gíap, Ất, Dần, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Tân, Qu‎y.
_ Năm tháng ngày giờ Thân, Hợi.
_ Năm Đinh Dậu, tháng Đinh  Mùi, ngày Đinh dậu, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Giáp Ty, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Tuất, giờ Giáp T‎y (hoặc ngày Giáp Ty, giờ Giáp Tuất).
_ Năm Ất Sửu, tháng Ất Dậu, ngày Ất Sửu, giờ Ất Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Bính Thân.
_ Năm tháng ngày giờ Tân Mẹo.
_ Năm Bính Thìn, tháng Bính Ngọ, ngày Bính Thìn, giờ Bính Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Quy Hợi.
_ Năm Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Dần, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Ất Hơi, tháng Ất Dậu, ngày Ất Hợi, giờ Ất Dậu.
_ Năm Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ.
 
 
44/. ĐINH MÙI:
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng nagỳ giờ Giáp, Ất, Dần, mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Nhâm, Thân, Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Bính Thân.
_ Năm Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tuất, giờ Nhâm Dần.
_ Năm tháng ngày giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Đinh Tị, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Tị, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Ất Hợi, tháng Ất Dậu, ngày Ất Hợi, giờ Ất Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Ất Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ Đinh Mùi.
_ Năm Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Mùi, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Dần, giờ Giáp Tuất.
Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Đăng nhập để trả lời
0
<Bài viết đã được chỉnh sửa lúc 2011-08-18 22:15:08NCD>
45/ MẬU THÂN:
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Bính, Đinh, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Tý (nhưng không nên cùng là Nhâm Dần).
_ Năm tháng ngày giờ Ất.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Bính Thân.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Kỷ tị.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Đinh Mùi.
_ Năm Ất Sửu, tháng Ất Dậu, ngày Ất Sửu, giờ Ất Dậu.
_ Năm Canh Tý, tháng Canh Thìn, ngày Canh Tý, giờ Canh Thìn (với Long, Sơn thì không nên dùng vì e Tiết Khí).
_ Năm Bính Ngọ, tháng Bính Thân, ngày Bính Ngọ, giờ Bính Thân.
_ Năm Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tý, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh Thìn (với Long, Sơn thì không nên dùng).
_ Năm Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Ất Mùi, tháng Ất Dậu, ngày Ất Mùi, giờ Ất Dậu.

46/ KỶ DẬU:
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Thìn, Mùi, Sửu.
_ Năm tháng ngày giờ Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ Thân.
_ Năm tháng ngày giờ Giáp (nếu cùng là Giáp Tuất vẫn không nên).
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Quý, Hợi (nếu cùng là Nhâm Dần vẫn không nên).
_ Năm tháng ngày giờ cùng là Bính Thân.
_ Năm tháng ngày giờ cùng là Đinh Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ cùng là Kỷ Tị.
_ Năm tháng ngày giờ cùng là Mậu Ngọ.
_ Năm Bính Ngọ, tháng Bính Thân, ngày Bính Ngọ, giờ Bính Thân.
_ Năm Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Sửu, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Đinh Tị, tháng Đinh Mùi, ngáy Đinh Tị, giờ Đinh Mùi.
_ Năm kỷ Mùi, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Mùi, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Canh Tý, tháng Canh Thìn, ngày Canh tý, giờ Canh Thìn.
_ Năm Canh Thân, tháng Canh Thìn, ngày Canh Thân, giờ Canh Thìn.
_ Năm Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Dần, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tuất, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Dậu, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Quý Sửu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Sửu, giờ Quý Hợi.

47/ CANH TUẤT:
_ Năm tháng ngày giờ Mậu, Kỷ, Sửu, Mùi (nhưng với Sửu Mùi thì không nên nhiều).
_ Năm tháng ngày giờ Ất, Mẹo, Giáp, Dần.
_ Năm tháng ngày giờ Thân, Canh, Tân.
_ Năm tháng ngày giờ Nhâm, Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ cùng là Kỷ Tị, cùng là Mậu Ngọ.
_ Năm Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Dậu, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Ất Mùi, tháng Ất Dậu, ngày Ất Mùi, giờ Ất Dậu.
_ Năm Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Dần, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Ngọ, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Nhâm Tý, tháng Nhâm Nhâm Dần, ngày Nhâm Tý, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thân, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ cùng là Tân mẹo.
_ Năm Tân Hợi, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Hợi, giờ Tân Mẹo.
_ Năm kỷ Dậu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Dậu, giờ Kỷ Tị.

48/ TÂN HỢI:
_ Năm tháng ngày giờ Canh, Tân, Dậu, Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi, Dần, Ngọ, Bính (với Ngọ thì Long, Sơn dùng được, nhưng Mệnh thì nên tránh gặp nhiều), Quý (với Long Sơn thì khộng nên nhiều vì Tiết Khí).
_ Năm tháng ngày giờ cùng là Tân Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ cùng là Mậu Ngọ, cùng là Giáp Tuất, cùng là Quý Hợi, cùng là Ất Dậu, cùng là Canh Thìn.
_ Năm kỷ Mùi, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Mùi, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Tân Sửu, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Sửu, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Bính Tuất, tháng Bính Thân, ngày Bính Tuất, giờ Bính Thân.
_ Năm Giáp Thân, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Thân, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Tuất, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Ngọ, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Dần, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Sửu, giờ Kỷ Tị.
Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Đăng nhập để trả lời
0
<Bài viết đã được chỉnh sửa lúc 2012-12-01 19:55:21NCD>
49/. NHÂM TÝ:
_ Năm tháng ngày giờ đều là Nhâm, Tý, Hợi, Quý.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Đinh, Kỷ, Tân, Canh, Thân.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Kỷ Tị, đều là Quý Hợi.
_ Năm Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Thìn, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh Thìn.
_ Năm Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Hợi, giờ Đinh Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Nhâm Dần.
_ Năm Ất Sửu, tháng Ất Dậu, ngày Ất Sửu, giờ Ất Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Bính Thân.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Giáp Tuất.
_ Năm Tân Mùi, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Mùi, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Đinh Mẹo, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Mẹo, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Quý Mùi, tháng Quý Hợi, ngày Quý Mùi, giờ Quý Hợi

50/. QUÝ SỬU:
_ Năm tháng ngày giờ đều là Nhâm, Tý, Quý, Hợi
_ Năm tháng ngày giờ đều là Sửu, Thìn, Tuất, Mậu.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Tân Mẹo, đều là Mậu Ngọ, đều là Quý Hợi, đều là Canh Thìn.
_ Năm Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Thìn, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Canh Dần, tháng Canh Thìn, ngày Canh Dần, giờ Canh Thìn.
_ Năm tháng ngày giờ đều là ẤT MẸO.
_ Năm Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh Thìn.
_ Năm Quý Sửu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Sửu, giờ Quý Hợi.
_ Năm Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Hợi, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Quý Mùi, tháng Quý Hợi, ngày Quý Mùi, giờ Quý Hợi.
_ Năm Đinh Mẹo, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Mẹo, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Tân Mùi, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Mùi, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Ất Sửu, tháng Ất Dậu, ngày Ất Sửu, giờ Ất Dậu.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Bính Thân.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Kỷ Tị (chỉ dung cho trường hợp kích hoạt bán nhà)

51/. GIÁP DẦN:
_ Năm tháng ngày giờ đều là Giáp, Ất, Dần, Mẹo.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Nhâm, Quý, Hợi, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Kỷ, Tân, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Kỷ Tị, đều là Quý Hợi, đều là Tân Mẹo, đều là Mậu Ngọ
_ Năm Tân Sửu, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Sửu, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Bính Ngọ, tháng Bính Thân, ngày Bính Ngọ, giờ Bính Thân
_ Năm Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thân, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tý, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Tuất, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Ngọ, giờ Giáp Tuất.
_ Năm kỷ Dậu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Dậu, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Ất Tị, tháng Ất Dậu, ngày Ất Tị, giờ Ất Dậu.
_ Năm Quý Mẹo, tháng Quý Hợi, ngày Quý Mẹo, giờ Quý Hợi.
_ Năm Tân Hợi, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Hợi, giờ Tân Mẹo

52/. ẤT MẸO:
_ Năm tháng ngày giờ đều là Giáp, Ất, Dần, Mẹo.
_ Năm thàng ngày giờ đều là Nhâm, Quý, Hợi, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Canh, Mậu, Thân, Tuất.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Quý Hợi, đều là Giáp Tuất, đều là Mậu Ngọ.
_ Năm Canh Dần, tháng Canh Thìn, ngày Canh Dần, giờ Canh Thìn.
_ Năm Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Thìn, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Ất Mùi, tháng Ất Dậu, ngày Ất Mùi, giờ Ất Dậu.
_ Năm Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Dậu, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Quý Sửu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Sửu, giờ Quý Hợi.
_ Năm Quý Mùi, tháng Quý Hợi, ngày Quý Mùi, giờ Quý Hợi.
_ Năm Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Hợi, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Canh Tý, tháng Canh Thìn, ngày Canh Tý, giờ Canh Thìn.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Kỷ Tị.
_ Năm Canh Thân, tháng Canh Thìn, ngày Canh Thân, giờ Canh Thìn.
_ Năm Bính Thìn, tháng Bính Thân, ngày Bính Thìn, giờ Bính Thân.
Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Đăng nhập để trả lời
0
<Bài viết đã được chỉnh sửa lúc 2012-12-01 19:56:55NCD>
53/. BÍNH THÌN:
_ Năm tháng ngày giờ đều là Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Tân, Dậu, Quý, Tý, Thân, Hợi, Canh, Giáp, Ất, Dần.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Quý Hợi, Mậu Ngọ, Ất Dậu
_ Năm Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh Thìn.
_ Năm Giáp Thân, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Thân, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Bính Tuất, tháng Bính Thân, ngày Bính Tuất, giờ Bính Thân.
_ Năm Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Tý, giờ Giáp Tuất.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Bính Thân.
_ Năm Ất Sửu, tháng Ất Dậu, ngày Ất Sửu, giờ Ất Dậu.
_ Năm Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Sửu, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Đinh Mẹo, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Mẹo, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Tân Mùi, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Mùi, giờ Tân Mẹo.

54/. ĐINH TỊ:
_ Năm tháng ngày giờ đều là Giáp, Ất, Mẹo, Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Nhâm, Hợi, Canh, Thân.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Nhâm Dần, Canh Thìn, Ất Dậu, Tân Mẹo.
_ Năm Đinh Tị, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Tị, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Mùi, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Bính Tuất, tháng Bính Thân, ngày Bính Tuất, giờ Bính Thân.
_ Năm Giáp Thân, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Thân, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Tý, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tuất, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Dần, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Sửu, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Tân Mùi, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Mùi, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Đinh Mẹo, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Mẹo, giờ Đinh Mùi.

55/. MẬU NGỌ:
_ Năm tháng ngày giờ đều là Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Quý, Nhâm, Hợi.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Tân, Dậu, Ất, Mẹo, Dần.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Quý Hợi, đều là Mậu Ngọ, đều là Đinh Mùi, đều là Nhâm Dần, đều là Kỷ Tị.
_ Năm Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, ngày Canh Ngọ, giờ Canh Thìn( nếu Long Sơn là Thìn, Tuất thì không nên).
_ Năm Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Bính Ngọ, tháng Bính Thân, ngày Bính Ngọ, giờ Bính Thân.
_ Năm Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, ngày Mậu Thân, giờ Mậu Ngọ.
_ Năm Nhâm Tý, thàng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tý, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Ất Sửu, tháng Ất Dậu, ngày Ất Sửu, giờ Ất Dậu.
_ Năm Quý Mẹo, tháng Quý Hợi, ngày Quý Mẹo, giờ Quý Hợi.
_ Năm Tân Hợi, tháng Tân Mẹo, ngày Tân Hợi, giờ Tân Mẹo.
_ Năm Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tị, ngày Kỷ Dậu, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Ất Tị, tháng Ất Dậu, ngày Ất Tị, giờ Ất Dậu.


56/. KỶ MÙI:
_ Năm tháng ngày giờ đều là Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất. Sửu, Mùi.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Giáp, Dần, Nhâm, Hợi, Quý, Tý, Thân, Tý.
_ Năm tháng ngày giờ đều là Đinh Mùi, đều là Mậu Ngọ, đều là Kỷ Tị, đều là Nhâm Dần, đều là Quý Hợi, đều là Giáp Tuất, đều là Bính Thân.
_ Năm Kỷ Mùi, tháng kỷ Tị, ngày Kỷ Mùi, giờ Kỷ Tị.
_ Năm Đinh Tị, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Tị, giờ Đinh Mùi.
_ Năm Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, ngày Đinh Mùi, giờ Đinh Dậu.
_ Năm Ất Mùi, tháng Ất Dậu, ngày Ất Mùi, giờ Ất Dậu.
_ Năm Quý Sửu, tháng Quý Hợi, ngày Quý Sửu, giờ Quý Hợi.
_ Năm Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm Tuất, giờ Nhâm Dần.
_ Năm Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, ngày Giáp Dần, giờ Giáp Tuất.
_ Năm Canh Tý, tháng Canh Thìn, ngày Canh Tý, giờ Canh Thìn.
_ Năm Canh Thân, tháng Canh Thìn, ngày Canh Thân, giờ Canh Thìn.
_ Năm Bính Thìn, tháng Bính Thân, ngày Bính Thìn, giờ Bính Thân.
Đã quyết Đạo Đời hai nẻo bước song đôi
Tâm Không luôn giữ, chẳng phút lơi
Gìn lòng trong sạch, không Danh, Lợi
Đạo trưởng, Nghệ thông để giúp đời.
Đăng nhập để trả lời
0
Sắp Tết rồi không thấy huynh NCD lên chúc Tết nhỉ? Chúc Tết mọi người đi huynh!
----------------------------
Đặt phòng khách sạn:  http://datphongkhachsangiare.com
Tổ chức hội nghị, hội thảo, tiệc cưới:  http://seminarmarkt.org
Xúc tiến xuất nhập khẩu:  http://exportimportagent.com
Đăng nhập để trả lời
0
«« « 3 4 5 6 7 » »»