Diễn Đàn » English Club

To Get

0 trả lời, 1.248 lượt xem — Trang 1 / 1
<Bài viết đã được chỉnh sửa lúc &lt; S&#7917;a &#273;&#7893;i b&#7903;i: <b>NuHiepDeThuong</b> -- <b>22.8.2004 17:08:49 </b> &gt;>
1 get /get/

* ngoại động từ got, got, gotten


- được, có được, kiếm được, lấy được
=to get a living+ kiếm sống
=to get little by it+ không được lợi lộc gì ở cái đó
=to get fame+ nổi tiếng

- nhận được, xin được, hỏi được
=to get a telegram+ nhận được một bức điện tín
=he couldn't get leave from his father+ nó không xin được phép của bố nó

- tìm ra, tính ra
=to get 9 on the average+ tính trung bình được 9

- mua
=to get a new hat+ mua một cái mũ mới
=to get a ticket+ mua một cái vé

- học (thuộc lòng)
=to get something by heart+ học thuộc lòng điều gì

- mắc phải
=to get an illness+ mắc bệnh

- (thông thường) ăn
=to get one's breakfast+ ăn sáng

- bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...)
- (thông thuờng) hiểu được, nắm được (ý...)
=I don't get yoư tôi không hiểu ý anh
=to get it right+ hiểu một cách đúng đắn điều đó
=to get the cue+ nắm được ngụ ý

- đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy
=to get the table through the window+ chuyển cái bàn qua cửa sổ
=get me a chair+ đi lấy cho tôi một cái ghế, mang cho tôi một cái ghế

- bị, chịu
=to get a blow+ bị một đòn
=to get a fall+ bị ngã
=to get onés arm broken+ bị gãy tay
=to get it+ bị trừng phạt, bị mắng nhiếc

- (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao
=ah! I've got you there!+ à! thế là tôi làm cho anh bị bối rối nhé!

- làm cho, khiến cho
=to get somebody to speak+ làm cho ai phải nói
=he could not get the door open+ hắn không làm thế nào mở được cửa ra
=to get the low observed+ làm cho pháp luật được tôn trọng
=to get somebody with child+ làm cho ai có mang
=to get some job done+ làm xong một việc gì

- sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì)
=to get onés hair cut+ đi cắt tóc

- (thông tục) to have got có, phải
=I've got very little money+ tôi có rất ít tiền
=it has got to be done+ phải làm việc đó

- sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người)
- tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp
=to get [for] someone a football match ticket+ tìm mua (xoay hộ) cho ai một vé đi xem đá bóng


*get /get/ nội động từ
- đến, tới, đạt đến
=shall we get there in timẻ+ liệu chúng ta có đến đó kịp giờ không?
=to get there+ (từ lóng) thành công

- trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ
=to get fat+ (trở nên) béo ra
=to get old+ (trở nên) già đi
=to get better+ đã đỡ, đã khá hơn (người ốm)
=to get well+ đã khỏi (người ốm)

- bắt đầu
=to get to work+ khởi công, bắt đầu làm
=they got talking+ chúng nó bắt đầu nói chuyện
- (từ lóng) cút đi, chuồn

get about
- đi đây, đi đó, đi lại
- bắt đầu đi lại được (sau khi khỏi bệnh)
- lan truyền, đồn ra (tin tức)

get abroad
- lan truyền, truyền đi (tin đồn)

get across
- đi ngang qua, vượt qua; cho (aị..) đi ngang qua
=to get one's troops across the river+ cho quân đội qua sông
- giải thích rõ ràng, trình bày khúc chiết
=to get across an idea+ trình bày ý kiến một cách khúc chiết

get ahead
- tiến lên phía trước
- tiến bộ, vượt những người khác
=he has got ahead of all the other boys in his class+ nó tiến bộ vượt tất cả các học sinh khác trong lớp

get along
- sống, làm ăn, xoay sở
=to get along without any help+ không có sự giúp đỡ cũng vẫn xoay xở được
- tiến bộ
=how are you getting along with your English?+ anh học tiếng Anh tiến bộ ra sao rồỉ
- (thông tục) hoà thuận với nhau; ăn cánh với nhau
=they get along very well+ chúng rất hoà thuận với nhau
- chở đi, đem đi, mang đi
=to get somebody along to the hospital+ mang ai vào nhà thương
- (thông tục) đi đi, cút đi
=get along with you!+ cút đi! tầm bậy!


get at
- đạt tới, đến được, tới, đến; với tới được, lấy được, đến gần được
- kiếm được (tài liệụ..); tìm ra, khám phá ra (sự thật...)
- hiểu, nắm được (ý...)
=I cannot get at his meaning+ tôi không hiểu được ý hắn
- (thông tục) mua chuộc, hối lộ, đút lót
=to get at a witness+ mua chuộc người làm chứng
- (thông tục) chế nhạo, giễu cợt (ai); công kích, tấn công (aị..)
=who are you getting at?+ anh đang chế nhạo ai đấỷ anh đang công kích ai đấỷ, anh đang cố trộ ai đấỷ; anh đang cố lừa ai đấỷ

get away
- đi, đi khỏi, ra đi, đi xa
=get away with you!+ cút đi!
- thoát khỏi, tránh khỏi, trốn thoát
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xoay xở xong, thoát khỏi bước khó khăn
- cất cánh bay lên (máy bay); mở máy chạy đi (ô tô)
- nhổ ra, giật ra
=to get back+ lùi, lùi lại; trở lại, trở về
- lấy lại, tìm lại được, thu lại, gỡ lại
=to get back onés ơn+ (từ lóng) trả được thù


get behind
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ủng hộ, giúp đỡ

get by
- đi qua
=please let me get by+ làm ơn cho tôi đi qua


3 get down
- xuống, đi xuống; xuống ngựa; đem xuống, đưa xuống
=to get down on one's knees+ quỳ xuống
- đánh đổ, đánh ngã, đánh gục; hạ, bắn rơi (máy baỵ..)
- nuốt (miếng ăn...)

to get in
- vào, đi vào, len vào; tới nơi về (nhà...)
=when does the train get in?+ khi nào xe lửa tớỉ
=to get in between two persons+ len vào giữa hai người
=to get in with someone+ khéo len lõi được lòng ai
- mang về, thu về
=to get in the crop+ thu hoạch mùa màng
=to get money in+ thu tiền về
- trúng cử, được bầu (trong cuộc bầu cử)
- đấm trúng, đánh trúng
=to get a blow in + đấm trúng một thoi

to get into
- vào, đi vào
- (thông tục) mặc (quần áo); đi (giày ống...)
- bốc lên (đầu); làm say chếnh choáng (rượu)
=whisky gets into head+ Rượu uýtky bốc lên đầu làm say chếnh choáng
- lâm vào, mắc vào, nhiễm
=to get into debt+ mắc nợ
=to get into a habit+ nhiễm một thói quen

!to get off
- ra khỏi, thoát khỏi; sổ ra
=to get off with a whole skin+ thoát khỏi nguy hiểm
- xuống (xe, tàu, ngựạ..)
- ra đi, khởi hành; bay lên (máy bay)
- gỡ cho (ai) thoát tội, gỡ cho (ai) nhẹ tội; thoát khỏi khó khăn, thoát khỏi được sự trừng phạt, được tha thứ
=to get off cheap (easy)+ thoát khỏi dễ dàng
- bỏ, cởi bỏ, vứt bỏ, tống đi
=to get off one's clothes+ cởi quần áo
- gửi đi, cho đi
=to get a parcel off+ gửi một gói hàng
- làm bật ra, mở ra, làm lỏng ra
=to get the lid off+ mở bật một cái nắp ra
- đi ngủ
- tha (một bị cáọ..)
- trục (tàu đắm) lên
=to get off with+ làm thân được, chim được, ve vân được

to get on
- lên, trèo lên
=to get on a horse+ lên ngựa
- mặc (quần áọ..) vào; đi (giày dép...) vào; đội (mũ...) vào
- xúc tiến (một công việc...)
- tiến bộ, tiến phát
=to get on in life+ thành công trong cuộc sống
=to get on with onés studies+ tiến bộ trong học tập
- sống, làm ăn, xoay sở
=how are you getting on?+ dạo này anh làm ăn thế nàỏ
=we can get on wothout his help+ không có sự giúp đỡ của chúng tôi cũng vẫn xoay sở được
- hoà thuận, ăn ý
=they got on very well+ chúng nó sống rất hoà thuận với nhau;
=to get on with somebody+ ăn ý với nhau
=to get on with somebody+ ăn ý với ai, sống hoà thuận với ai
- gần đến, xấp xỉ
=to be getting on for forty+ xấp xỉ bốn mươi tuổi
=it's getting on for dinner-time+ gần đến giờ ăn rồi
=to get on tơ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiểu được

to get out - bắt ra, tống ra, đuổi ra; nhổ ra, kéo ra, lấy ra
=to get money out of someone+ bòn rút tiền bạc của ai
- tẩy (vết bẩn...)
- xuất bản (một cuốn sách...)
- đọc, nói ra, phát âm (một từ...)
- đi ra, ra ngoài
=get out+ cút đi!, ra ngay!, láo!, tầm bậy!
=to get out of sight+ đi mất hút không nhìn thấy đâu nữa
- xuống (tàu, xẹ..)
- thoát ra, lộ ra ngoài (tin tức, điều bí mật...)
- thoát khỏi, dần dần bỏ, dần dần mất
=to get out of a difficulty+ thoát khỏi khó khăn
=to get out of a habit+ dần dần bỏ thói quen, dần dần mất đi thói quen
=to get out of shape+ trở thành méo mó, không còn ra hình thù gì
=to get out of hand+ thoát khỏi sự kiểm soát, không còn kiềm chế được nữa, trở nên loạn xạ (tình hình); làm dứt (việc gì)

to get over
- làm xong (việc phiền phức)
- vượt qua, khắc phục, khỏi
=to get over difficulties+ vượt qua mọi khó khăn, khắc phục mọi khó khăn
=to get over a distance+ vượt qua một quâng đường
=to get over an illness+ khỏi bệnh
=to get over a surprise+ hết ngạc nhiên
- (từ lóng) dùng mưu lừa gạt (ai); phỉnh (ai)
=to get over somebody+ dùng mưu lừa gạt ai
- bác bỏ (lý lẽ, chứng cớ...)

to get round
- tán tỉnh, lừa phỉnh (ai), dùng mưu lừa gạt (ai, làm theo ý mình)
- chuồn, lẩn tránh, không thi hành
=to get round a question+ lẩn tránh một câu hỏi
=to get round the law+ không thi hành luật
- đi quanh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đến nơi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khỏi bệnh, bình phục

to get through
- đi qua, chui qua, vượt qua; làm trôi qua (thời gian)
- làm trọn, làm xong; chịu đựng đến cùng
=to get through with a book+ đọc hết một cuốn sách
=to get through with onés work+ làm trọn công việc, hoàn thành công việc
- đem thông qua; được thông qua (đạo luật...)


to get to

- bắt đầu
=to get to work+ bắt đầu làm việc, bắt tay vào việc
- đạt đến, đi đến chỗ
=they soon got to be friends+ chẳng mấy lúc chúng đi đến chỗ thân nhau

to get together
to- nhóm lại, họp lại, tụ họp
- thu góp, góp nhặt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thảo luận, hội đàm; đồng ý nhau, đi đến chỗ thoả thuận

to get under
- dập tắt (đám cháỵ..)
- đè lên trên
=to get one's opponent under+ đè lên trên địch thủ
- đi dưới, chui dưới (vật gì)

to get up
- lôi lên, kéo lên, đưa lên, mang lên, đem lên
- xây dựng nên, tổ chức, sắp đặt (một buổi lễ...); bày (mưu); chuẩn bị (bài giảng, bài thị..); bịa (một câu chuyện...)
- trình bày, tô diểm, làm dáng cho (ai, cái gì...); tạo ra (một sự cảm động vờ...)
- giặt sạch; là (quần áo)
- tăng
=to get up speed+ tăng tốc độ
- đứng dậy, ngủ dậy
- leo lên, đi lên, bước lên
- nổi dậy (gió...), dâng lên (nước biển...)

to get across (over) the footlights
- (thông tục) đạt, được khán giả tiếp nhận dễ dàng (câu nói trong vở kịch...)

to get away with it
- thành công, làm trôi chảy; thoát được sự trừng phạt

to get hold of
- (xem) hold

to get home
- trúng đích, đạt tới đích

to get it [hot]
- bị chửi mắng

to get nowhere
- không đi tới đâu, không đi tới kết quả gì

to get on like a house on fire
- tiến nhanh lên phía trước; lan nhanh
- tiến bộ vượt mức
- rất hoà thuận; rất hợp ý tâm đầu

to get on one's legs (feet)
- diễn thuyết, nói chuyện trước công chúng

to get on someone's nerves
- (xem) nerve

to get one's hand in
- làm quen với (việc gì...)

to get one's Indian up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phát cáu

to get one's own way
- làm theo ý mình

to get one's shirt off (one's monkey up, one's rag out, one's Irish up)
- phát cáu, nổi giận, mất bình tĩnh

to get out of bed on the wrong side
- (xem) bed

to get somebody's back up
- (xem) back

to get something on the brain
- để cho cái gì làm ám ảnh tâm trí

to get the best of it
- (xem) best

to get the better of
- (xem) better

to get the gate
- (xem) gate

to get the wind of someone
- thắng ai; lợi thế hơn ai

to get the wind up
- (xem) wind

to get under way
- lên đường, khởi hành, nhổ neo; khởi công

to get wind (knowledge) of
- nghe phong thanh (chuyện gì)


the news got wind

- tin tức lan đi


* danh từ
- con (của thú vật) (dùng trong chuyện săn bắn)

2.
get down
- xuống, đi xuống; xuống ngựa; đem xuống, đưa xuống
=to get down on one's knees+ quỳ xuống
- đánh đổ, đánh ngã, đánh gục; hạ, bắn rơi (máy baỵ..)
- nuốt (miếng ăn...)

to get in
- vào, đi vào, len vào; tới nơi về (nhà...)
=when does the train get in?+ khi nào xe lửa tớỉ
=to get in between two persons+ len vào giữa hai người
=to get in with someone+ khéo len lõi được lòng ai
- mang về, thu về
=to get in the crop+ thu hoạch mùa màng
=to get money in+ thu tiền về
- trúng cử, được bầu (trong cuộc bầu cử)
- đấm trúng, đánh trúng
=to get a blow in+ đấm trúng một thoi

to get into
- vào, đi vào
- (thông tục) mặc (quần áo); đi (giày ống...)
- bốc lên (đầu); làm say chếnh choáng (rượu)
=whisky gets into head+ rượu uýtky bốc lên đầu làm say chếnh choáng
- lâm vào, mắc vào, nhiễm
=to get into debt+ mắc nợ
=to get into a habit+ nhiễm một thói quen

to get off
- ra khỏi, thoát khỏi; sổ ra
=to get off with a whole skin+ thoát khỏi nguy hiểm
- xuống (xe, tàu, ngựạ..)
- ra đi, khởi hành; bay lên (máy bay)
- gỡ cho (ai) thoát tội, gỡ cho (ai) nhẹ tội; thoát khỏi khó khăn, thoát khỏi được sự trừng phạt, được tha thứ
=to get off cheap (easy)+ thoát khỏi dễ dàng
- bỏ, cởi bỏ, vứt bỏ, tống đi
=to get off one's clothes+ cởi quần áo
- gửi đi, cho đi
=to get a parcel off+ gửi một gói hàng
- làm bật ra, mở ra, làm lỏng ra
=to get the lid off+ mở bật một cái nắp ra
- đi ngủ
- tha (một bị cáọ..)
- trục (tàu đắm) lên
=to get off with+ làm thân được, chim được, ve vân được

to get on
- lên, trèo lên
=to get on a horse+ lên ngựa
- mặc (quần áọ..) vào; đi (giày dép...) vào; đội (mũ...) vào
- xúc tiến (một công việc...)
- tiến bộ, tiến phát
=to get on in life+ thành công trong cuộc sống
=to get on with one's studies+ tiến bộ trong học tập
- sống, làm ăn, xoay sở
=how are you getting on?+ dạo này anh làm ăn thế nào ?
=we can get on without his help+ không có sự giúp đỡ của chúng tôi cũng vẫn xoay sở được
- hoà thuận, ăn ý
=they got on very well+ chúng nó sống rất hoà thuận với nhau;
=to get on with somebody+ ăn ý với nhau
=to get on with somebody+ ăn ý với ai, sống hoà thuận với ai
- gần đến, xấp xỉ
=to be getting on for forty+ xấp xỉ bốn mươi tuổi
=it's getting on for dinner-time+ gần đến giờ ăn rồi
=to get onto (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiểu được

to get out
- bắt ra, tống ra, đuổi ra; nhổ ra, kéo ra, lấy ra
=to get money out of someone+ bòn rút tiền bạc của ai
- tẩy (vết bẩn...)
- xuất bản (một cuốn sách...)
- đọc, nói ra, phát âm (một từ...)
- đi ra, ra ngoài
=get out+ cút đi!, ra ngay!, láo!, tầm bậy!
=to get out of sight+ đi mất hút không nhìn thấy đâu nữa
- xuống (tàu, xẹ..)
- thoát ra, lộ ra ngoài (tin tức, điều bí mật...)
- thoát khỏi, dần dần bỏ, dần dần mất
=to get out of a difficulty+ thoát khỏi khó khăn
=to get out of a habit+ dần dần bỏ thói quen, dần dần mất đi thói quen
=to get out of shape+ trở thành méo mó, không còn ra hình thù gì
=to get out of hand+ thoát khỏi sự kiểm soát, không còn kiềm chế được nữa, trở nên loạn xạ (tình hình); làm dứt (việc gì)

to get over
- làm xong (việc phiền phức)
- vượt qua, khắc phục, khỏi
=to get over difficulties+ vượt qua mọi khó khăn, khắc phục mọi khó khăn
=to get over a distance+ vượt qua một quâng đường
=to get over an illness+ khỏi bệnh
=to get over a surprise+ hết ngạc nhiên
- (từ lóng) dùng mưu lừa gạt (ai); phỉnh (ai)
=to get over somebody+ dùng mưu lừa gạt ai
- bác bỏ (lý lẽ, chứng cớ...)

to get round
- tán tỉnh, lừa phỉnh (ai), dùng mưu lừa gạt (ai, làm theo ý mình)
- chuồn, lẩn tránh, không thi hành
=to get round a question+ lẩn tránh một câu hỏi
=to get round the law+ không thi hành luật
- đi quanh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đến nơi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khỏi bệnh, bình phục

to get through
- đi qua, chui qua, vượt qua; làm trôi qua (thời gian)
- làm trọn, làm xong; chịu đựng đến cùng
=to get through with a book+ đọc hết một cuốn sách
=to get through with onés work+ làm trọn công việc, hoàn thành công việc
- đem thông qua; được thông qua (đạo luật...)

to get to
- bắt đầu
=to get to work+ bắt đầu làm việc, bắt tay vào việc
- đạt đến, đi đến chỗ
=they soon got to be friends+ chẳng mấy lúc chúng đi đến chỗ thân nhau

to get together
- nhóm lại, họp lại, tụ họp
- thu góp, góp nhặt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thảo luận, hội đàm; đồng ý nhau, đi đến chỗ thoả thuận

to get under
- dập tắt (đám cháỵ..)
- đè lên trên
=to get one's opponent under+ đè lên trên địch thủ
- đi dưới, chui dưới (vật gì)

to get up
- lôi lên, kéo lên, đưa lên, mang lên, đem lên
- xây dựng nên, tổ chức, sắp đặt (một buổi lễ...); bày (mưu); chuẩn bị (bài giảng, bài thị..); bịa (một câu chuyện...)
- trình bày, tô diểm, làm dáng cho (ai, cái gì...); tạo ra (một sự cảm động vờ...)
- giặt sạch; là (quần áo)
- tăng
=to get up speed+ tăng tốc độ
- đứng dậy, ngủ dậy
- leo lên, đi lên, bước lên
- nổi dậy (gió...), dâng lên (nước biển...)

get-at-able /get'ætəbl/
* tính từ
- (thông tục) có thể đạt tới, có thể tới gần được


get-at-able /get'ætəbl/
* tính từ
- (thông tục) có thể đạt tới, có thể tới gần được


getaway /'getəwei/
* danh từ
- (thông tục) sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm)
=to make a getaway+ chạy trốn, trốn thoát
- sự mở máy chạy (ô tô)


getaway /'getəwei/
* danh từ
- (thông tục) sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm)
=to make a getaway+ chạy trốn, trốn thoát
- sự mở máy chạy (ô tô)


gettable /'getəbl/
* tính từ
- có thể mua được, có thể kiếm được, có thể lấy được


gettable /'getəbl/
* tính từ
- có thể mua được, có thể kiếm được, có thể lấy được


getter /'getə/
* danh từ
- người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được
- (ngành mỏ) thợ mỏ, thợ gương lò
- ngựa (đực) giống
- (vật lý); (rađiô) chất thu khí


getter /'getə/
* danh từ
- người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được
- (ngành mỏ) thợ mỏ, thợ gương lò
- ngựa (đực) giống
- (vật lý); (rađiô) chất thu khí

4

get-together /'gettə,geðə/
* danh từ
- cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt, cuộc họp mặt


get-together /'gettə,geðə/
* danh từ
- cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt, cuộc họp mặt


get-up /'getʌp/
* danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- óc sáng kiến, óc tháo vát
- nghị lực; tính kiên quyết
- kiểu (áo, in, đóng một cuốn sách...)


get-up /'getʌp/
* danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- óc sáng kiến, óc tháo vát
- nghị lực; tính kiên quyết
- kiểu (áo, in, đóng một cuốn sách...)
Đăng nhập để trả lời
0