A
?*? A1 Hùa theo
a dua đg. < a du. Theo đuôi. Không nên a dua làm bậy. Thói a dua, nịnh hót.
a tòng đg. Theo hùa làm bậy. Phân biệt bọn a tòng với kẻ chủ mưu
?*? A2 Cái chạc ba
a hoàn d (cũ) Đầy tớ nhà quyền quí xưa (thường tết tóc hình chạc ba). Một lũ a hoàn thị tì thay nhau phục dịch tiểu thư (hoàn = tóc quấn vòng tròn)
?*? Á 1. Kém, gần bằng. 2. Châu Á
Á Đông Thuộc về châu á và phương đông. Kiến trúc á đông, lịch sử á đông
á hậu d. Người đoạt giải nhì trong cuộc thi hoa hậu
á kim d. (hoá) Đơn chất không có tính chất của kim loại
á quân d. Người đứng thứ nhì, chiếm giải nhì trong các cuộc thi đấu, sau quán quân.
?*? Ác t. Xấu, dữ. Đối xử ác. //bạc ác, độc ác, hiểm ác, hung ác, tai ác, tội ác.
ác cảm d. Cảm tưởng xấu, tình cảm xấu. Ông ta rất có ác cảm với những sự cường địêu thái quá
ác chiến đg. d. Chiến đấu dữ dội. Cuộc ác chiến kéo dài ba ngày đêm.
ác giả ác báo đg. Làm điều ác thì bị trả điều ác (tín điều đạo Phật)
ác hại t. Gây hại lớn. Một trận mưa đá ác hại
ác hiểm t. Ác độc, nguy hiểm. Ngón đòn ác hiểm
ác khẩu t. Mồm miệng độc địa. Mụ già ấy ác khẩu lắm.
ác liệt t. Dữ dội. Cuộc chiến đấu ác liệt.
ác mộng d. 1. Cơn mộng dữ. 2. Ý nghĩ ám ảnh do một kí ức ghê rợn gây ra. Điện Biên Phủ mãi mãi là cơn ác mộng với thực dân Pháp.
ác nghiệt t. Độc ác, cay nghiệt. Đối xử ác nghiệt. Cơn mưa ác nghiệt. Dì ghẻ ác nghiệt. Mẹ chồng ác nghiệt đã ghê. Tôi ở chẳng được tôi về nhà tôi (cd).
ác ôn d. Kẻ dữ, gây ra nhiều tội ác dã man với nhân dân. Trừng trị tên ác ôn
ác quỉ d. (id) Quỉ dữ
ác thú d. Thú dữ. Săn ác thú
ác tính t. [bệnh] có tính chất dữ dội. Sốt rét ác tính. Khối u ác tính.
ác ý t. Ý định xấu. Lời nói có ác ý.
?*? ÁCH1 d. Tai nạn. //tai ách
?*? ÁCH2 Chẹt, hẹp, nghẽn.
ách tắc đg. Tắc nghẽn
?*? ÁCH3 d. Đoạn gỗ cong đặt trên vai trâu bò để buộc cày, buộc xe vào. Ách giữa đàng, mang lên cổ (tng)
?*? AI1 Buồn thương. //bi ai
ai toán t. Đau thương, oán trách. Cung đàn ai oán. Nỗi ai oán. Tiếng khóc ai oán.
?*? AI2 Bụi. //trần ai
?*? ẢI d. Chỗ hẹp và hiểm trở, thường ở chỗ giáp giới hai nước. Ải Chi Lăng. //biên ải, quan ải.
?*? ÁI Yêu. //bác ái, hữu ái, khả ái, luyến ái, tình ái, thân ái, tương thân tương ái, ưu ái.
ái ân d. cn. ân ái. Tình yêu thương đằm thắm giữa trai và gái. Ái ân ta có ngần này mà thôi (K)
ái lực d. (lí) Khuynh hướng hoá hợp với một nguyên tố khác. Cacbon có ái lực với oxy.
ái mộ đg. (cũ) Mến phục, muốn được gần gũi
ái quốc đg. (cũ) Yêu nước
ái tình d. (cũ) Tình yêu giữa trai và gái
?*? AM1 Biết rõ
am hiểu đg. Hiểu biết rõ. Am hiểu tình hình
am tường đg. (id) Biết tường tận
?*? AM2 d. Chùa nhỏ. Trên am cứ giữ hương dầu hôm mai (K)
?*? ẢM Tối tăm
ảm đạm t. Tối tăm, lạnh lẽo. Chiều thu ảm đạm
?*? ÁM Tối, ngầm, kín. //hắc ám, hôn ám, tự kỉ ám thị, u ám, u ám mê chướng.
ám ảnh đg. Trở lại luôn và không thể khuây trong ý nghĩ, như một bóng đen đè nặng trong tâm trí. Tội ác ám ảnh nó và nó đã tự thú. Ý nghĩ đó ám ảnh tôi mãi
ám chỉ đg. Ngầm trỏ. Tôi chỉ phê bình thiếu sót chung, không ám chỉ riêng ai cả.
ám hại đg. Làm hại ngầm, giết hại ngầm. Đồng chí X đã bị giặc ám hại trong nhà tù.
ám hiệu d. Dấu hịêu liên lạc ngầm với nhau. Giơ tay làm ám hiệu. Nhận được ám hiệu.
ám muội t. Đen tối, không chính đáng. Tố cáo những hành động ám muội. Ý nghĩ ám muội.
ám sát đg. Giết người một cách bí mật. Bị ám sát hụt.
ám thị đg. Dùng lời nói hoặc cử chỉ để chỉ thị ngầm, làm nảy sinh trong tư tưởng người khác một điều theo ý muốn của mình. Dùng thôi miên để ám thị. Tự kỉ ám thị (tự mình làm nảy ra trong tư tưởng mình một ý thức về một sự việc không nhất thiết là có thật)
?*? AN Yên, êm. Biến nguy thành an. //bảo an, bình an, cầu an, công an, trấn an, trị an.
an bài đg. Sắp xếp sẵn. Tạo hoá đã an bài.
an bần lạc đạo đg. Yên với cảnh nghèo mà vui với đạo lí (tư tưởng nhà Nho)
an cư lạc nghiệp đg. Thời thái bình, ai cũng yên chỗ ở và vui với nghề nghiệp. Trật tự an ninh tốt thì mọi người mới an cư lạc nghiệp (HCM)
an dữơng đg. Nghỉ ngơi để dưỡng sức. Đi an dưỡng. Nằm an dưỡng. Nhà an dưỡng.
an hưởng đg. Yên vui hưởng thụ. An hưởng tuổi già
an khang t. Yên vui, khoẻ mạnh. Cả gia quyến đều được an khang
an nhàn t. Thong thả, thảnh thơi. Sống cuộc đời an nhàn. Thanh niên không thể chọn việc an nhàn.
an ninh t. d. Ổn định, bình yên trong trật tự xã hội. Giữ gìn an ninh khối phố. Bảo đảm an ninh chính trị.
an phận đg. Yên tâm với tình cảnh, số phận của mình. Không mong mỏi gì hơn. An phận thủ thường. Thôi đành an phận.
an táng đg. (trtr) Chôn cất tử tế. Làm lễ an táng. An táng tại nghĩa trang Mai Dịch
an tâm đg. t. Yên lòng, không thắc mắc. An tâm công tác
an thần đg. Làm dịu thần kinh. Thuốc an thần.
an toạ đg. Ngồi yên, đâu vào đấy. Mời quí vị an toạ
an toàn t. Bình yên, không nguy hiểm. Diêm an toàn. Chú ý an toàn lao động.
an trí đg. [người cầm quyền] đưa đến ở một nơi nhất định và buộc chịu quyền kiểm soát. Cụ Phan Bội Châu bấy giờ bị thực dân Pháp đưa về an trí ở Huế.
an ủi đg. < an uỷ. Khuyên giải cho bớt đau buồn. Ai ủi người bạn hỏng thi. Tự an ủi mình.
?*? ÁN1 d. 1. Bàn hẹp và cao. Án sách. Sinh vừa tựa án thiu thiu (K). //hương án. 2. Vụ phạm pháp đang điều tra và đưa ra toà xét xử. Chưa thành án. //chánh án, kết án, kháng án, nghị án, phá án, toà án, tuyên án, y án. 3. Văn bản. //bệnh án, dự án, đề án, giáo án, phương án.
án mạng d. Vụ làm chết người. Gây ra án mạng. Xảy án mạng.
?*? ÁN2 Ấn vào, đè xuống
án binh bất động đg. Đóng quân lại, không dẫn ra. Địch ra sức khiêu khích nhưng ta vẫn án binh bất động, chờ thời cơ thích hợp.
án ngữ đg. Chặn phía trước làm mất lối đi vào hoặc lối đi tới. Chiếc xe bò án ngữ lối đi. Một quả đồi trọc án ngữ ngay đầu làng. Bốt dịch án ngữ lối vào thành phố.
?*? ANH1 Tinh hoa, tốt đẹp. //hùng anh, thạch anh, tinh anh
anh dũng t. Dũng cảm khác thường. Cuộc kháng chiến anh dũng của nhân dân ta. Anh dũng tuyệt vời. Anh dũng hi sinh.
anh hào d. (cũ) Kẻ tài năng khí phách hơn người. Đường đường một đấng anh hào (K)
anh hoa d. (cũ) Vẻ rực rỡ, tươi đẹp. Anh hoa phát tiết ra ngoài (K)
anh hùng d. t. 1. Người có tài đức lớn, ảnh hưởng tích cực đến xã hội. Anh hùng dân tộc. Anh hùng vô danh. 2. Dũng cảm cao độ. Dân tộc anh hùng. Nhân dân ta rất anh hùng.
anh hùng ca d. Bài thơ, bài văn, bài hát ca ngợi sự nghiệp anh hùng. “Bình ngô đại cáo” là một bản anh hùng ca tuyệt vời của dân tộc ta. Thể loại anh hùng ca.
anh linh d. Linh hồn thiêng. Trước anh linh các liệt sĩ
anh minh t. (cũ) sáng suốt
anh tài d. Người tài giỏi xuất sắc. Nhiều anh tài đã xuất hiện từ phong trào quần chúng. Đủ mặt anh tài.
anh tuấn t. (id) Có tướng mạo đẹp và tài trí hơn người. Thanh niên anh tuấn. Nhiều thiếu niên anh tuấn được gửi ra nước ngoài đào tạo.
?*? ANH2 Tên một loài chim. //Yến anh
?*? ANH3 xd
anh đào d. Một giống cây cao chừng hai ba thước, lá nhỏ, có răng, hoa trắng, quả tròn, có vị chua
?*? ANH4 Cái dải mũ. //trâm anh, trâm anh thế phiệt
?*? ẢNH d. Cái bóng. Chụp ảnh. //ám ảnh, ảo ảnh, điện ảnh, hình ảnh, nhiếp ảnh
ảnh hưởng d. đg (cái bóng và tiếng vang) Tác dụng dây ra đối với người hoặc sự vật khác. Có ảnh hưởng to lớn. Chịu ảnh hưởng. Mở rộng khu vực ảnh hưởng. Rét đột ngột ảnh hưởng tới lúa xuân.
?*? ÁNH đg. d. 1. Phát tia sáng. Ánh lên niềm vui. 2. Vẻ sáng. Ánh trăng vàng. Ánh kim loại. //phản ánh
/*? ẢO1 t. Giống như thật, nhưng không có thật. //biến ảo, huyền ảo, hư ảo, kì ảo, mộng ảo.
ảo ảnh d. (hình ảnh không có thật) Hiện tượng quang học xảy ra ở xứ nóng (nhất là trên sa mạc), cho thấy ảo ảnh ngược chiều của một vật ở xa, trông giống như vật ấy soi bóng trên mặt nước. Ảo ảnh trên sa mạc.
ảo giác d. Hiện tượng nhận thấy một vật tưởng là có thật.
ảo mộng d. Điều mơ ước hão huyền. Trở thành ảo mộng. Nuôi ảo mộng.
ảo thuật d. Thuật dùng mẹo kết hợp với tài khéo léo, nhanh tay làm ra những biến đổi như có phép lạ. Làm trò ảo thuật.
ảo tưởng d. Ý nghĩ, hi vọng viển vông. Không nên có ảo tưởng về thịên chí hoà bình của bọn đế quốc.
ảo vọng d. Mong ước viển vông, không thực tế. Nuôi ảo vọng. Ảo vọng tan biến.
?*? ẢO2 < ÁO2 1. Hối hận. 2. Buồn rầu
ảo não t. Buồn rầu, buồn bã. Vẻ mặt ảo não. Giọng ảo não
?*? ÁO1. d. 1. Đồ mặc che nửa thân trên. Áo cánh. Áo bông. //quần áo. 2. Đồ bọc ngoài. Áo gối. Bột áo. Cỗ áo (áo quan)
?*? ÁO2 x ẢO2
?*? ÁP1 Kèm, giám sát
áp giải đg. Đi kèm, trông giữ người phạm tội khi dẫn tới nơi khác. Áp giải tù binh
áp tải đg. Đi kèm để trông nom bảo vệ hàng được chở. Áp tải vũ khí
?*? ÁP2 đg. Ép, đè xuống, ghé sát. Áp mạn thuyền. Áp tai vào vách. //biến áp, cao áp, đàn áp, huyết áp, khí áp, nhãn áp, trấn áp
áp bức đg. Dùng quyền lực ép buộc phải theo. Đế quốc áp bức nhân dân các nước thuộc địa. Có áp bức thì có đấu tranh
áp chế đg. Đè ép, ràng buộc, ức chế. Để cho nó nói, đừng áp chế như vậy. Hiện tượng áp chế dân chủ cần chấm dứt
áp dụng đg. Đem dùng trong thực tế điều đã nhận thức được. Áp dụng những kinh nghiệm tiên tiến. Áp dụng định lí.
áp đảo đg. Dùng sức mạnh đè bẹp. Áp đảo tinh thần quân địch. Đa số áp đảo (đa số vượt rất xa số lượng của đối phương)
áp kế d. Khí cụ đo áp suất
áp lực d. 1. Sức ép. Gây áp lực kinh tế. 2. (chm) Lực ép trên bề mặt và vuông góc với với mặt ấy.
áp suất d. t. 1. Áp lực trên đơn vị diện tích. Áp suất khí quyển. 2. Có áp suất cao. Nồi áp suất.
HÃY ĐỂ CHO CHÚNG TÔI HAI CHỮ BÌNH YÊN